Te Reo Māori

Tiếng Māori

Nam Đảo (Polynesia)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia) Người nói~186K Chữ viếtLatin Quốc giaNew Zealand Ngôn ngữ chính thứcNew Zealand Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mri

Còn gọi là: Maori

Tiếng Māori đã trải qua sự phục hồi đáng kể thông qua kōhanga reo (tổ ấm ngôn ngữ).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Māori

Nước

wai

/wai/

Lửa

ahi

/ahi/

Mặt trời

/ɾaː/

Mặt trăng

marama

/maɾama/

Sao

whetū

/ɸɛtuː/

Mẹ

whaea

/ɸaea/

Cha

matua

/matua/

Tôi

au

/au/

Bạn

koe

/koe/

Tên

ingoa

/iŋoa/

Mắt

karu

/ˈkaɾu/

Tay

ringa

/ɾiŋa/

Tim

ngākau

/ŋaːkau/

Yêu

aroha

/aɾoha/

Cây

rākau

/ɾaːkau/

Nhà

whare

/ɸaɾe/

Chó

kurī

/kuɾiː/

Mèo

ngeru

/ŋeɾu/

Ăn

kai

/kai/

Uống

inu

/inu/

Một

tahi

/tahi/

Hai

rua

/ɾua/

Xin chào

kia ora

/kia oɾa/

Cảm ơn

ngā mihi

/ŋaː mihi/

Tốt

pai

/pai/

Chim cu cu

koekoeā

/kɔɛkɔɛˈaː/

Gâu gâu

au au

/au au/

Máy tính

rorohiko

/ˈɾɔɾɔhiko/

Sushi

huhi

/ˈhuhi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian) liên quan

Nghĩa Tiếng MāoriTiếng Māori Quần đảo CookTiếng PukapukaTiếng TokelauTiếng TuvaluTiếng NiueTiếng Rapanui
Nước wai /wai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa ahi /ahi/ ahi /ahi/ awi /ˈawi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ ahi /ahi/
Mặt trời /ɾaː/ /raː/ la /la/ la /la/ laa /laː/ /laː/ raʻā /raʔaː/
Mặt trăng marama /maɾama/ marama /marama/ malama /maˈlama/ malama /malama/ masina /masina/ mahina /mahina/ mahina /mahina/
Sao whetū /ɸɛtuː/ etū /eˈtuː/ wetū /wetuː/ fetu /fetu/ fetū /feˈtuː/ fetū /feˈtuː/ hetuʻu /heˈtuʔu/
Mẹ whaea /ɸaea/ māmā /maːmaː/ mama /ˈmama/ mātua /maːtua/ maatua /maːtua/ matua fifine /matua fifine/ matuʻa vahine /matuʔa vahine/
Cha matua /matua/ pāpā /paːpaː/ matua /maˈtua/ tamana /tamana/ tamana /tamana/ matua taane /matua taːne/ matuʻa tāne /matuʔa taːne/
Tôi au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Māori
Kei te hiahia au ki te whakamātau i tētahi hūtu i kitea i tētahi toa i mua i te hōtēra
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Māori
Kei te hiahia au ki te whakamātau i tētahi hūtu i kitea i tētahi toa i mua i te hōtēra
Ou te manaʻo e faʻataʻitaʻi se ofutino na ou vaʻaia i se faleoloa i luma o le faletalimalo
Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.