Gagana Sāmoa
Tiếng Samoa
Nam Đảo (Polynesia)
Tiếng Samoa (Gagana Sāmoa; ISO 639-1: sm) là một ngôn ngữ Polynesia thuộc ngữ hệ Nam Đảo, chủ yếu được sử dụng tại Nhà nước Độc lập Samoa, Samoa thuộc Mỹ và các cộng đồng kiều dân. Ngôn ngữ này dùng bảng chữ cái Latinh, trong đó dấu trường âm đánh dấu độ dài nguyên âm và koma liliu (ʻ) đánh dấu âm tắc thanh hầu có tính âm vị; cả hai sự phân biệt đều có thể làm thay đổi nghĩa. Tiếng Samoa có sự luân phiên thanh vực lời nói T/K chịu điều kiện xã hội: lời nói cẩn trọng và trang trọng thường giữ /t/ cùng /n/, còn khẩu ngữ thân mật thường thể hiện các âm tương ứng thành /k/ cùng /ŋ/; đây là sự đối lập về phong cách nói, không phải khác biệt về cách ghi âm. Mệnh đề cơ bản thường có trật tự động từ–chủ ngữ–tân ngữ, và đại từ phân biệt ngôi thứ nhất bao gồm với loại trừ, cũng như số ít, số đôi và số nhiều. Sở hữu dùng hai lớp a và o đối lập, còn láy là phương thức tạo từ có tính sản sinh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Samoa
Nước
vai
/vai/
Lửa
afi
/afi/
Mặt trời
lā
/laː/
Mặt trăng
māsina
/maːsina/
Sao
fetū
/fetuː/
Mẹ
tinā
/tinaː/
Cha
tamā
/tamaː/
Tôi
a'u
/aʔu/
Bạn
'oe
/ʔoe/
Tên
igoa
/iŋoa/
Mắt
mata
/mata/
Tay
lima
/lima/
Tim
loto
/loto/
Yêu
alofa
/alofa/
Cây
laʻau
/laʔau/
Nhà
fale
/fale/
Chó
maile
/maile/
Mèo
pusi
/pusi/
Ăn
ʻai
/ʔai/
Uống
inu
/inu/
Một
tasi
/tasi/
Hai
lua
/lua/
Xin chào
talofa
/talofa/
Cảm ơn
faʻafetai
/faʔafetai/
Tốt
lelei
/lelei/
Chim cu cu
aleva
/aˈleva/
Máy tính
komipiuta
/komiˈpiuta/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Samoa | Tiếng Tuvalu | Tiếng Tokelau | Tiếng Tonga | Tiếng Niue | Tiếng Pukapuka | Tiếng Futuna Đông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | wai /wai/ | vai /vai/ |
| Lửa | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | awi /ˈawi/ | afi /ˈafi/ |
| Mặt trời | lā /laː/ | laa /laː/ | la /la/ | laʻā /laʔaː/ | lā /laː/ | la /la/ | la'ā /laˈʔaː/ |
| Mặt trăng | māsina /maːsina/ | masina /masina/ | malama /malama/ | māhina /maːhina/ | mahina /mahina/ | malama /maˈlama/ | māsina /maːˈsina/ |
| Sao | fetū /fetuː/ | fetū /feˈtuː/ | fetu /fetu/ | fetuʻu /fetuʔu/ | fetū /feˈtuː/ | wetū /wetuː/ | fetu'u /feˈtuʔu/ |
| Mẹ | tinā /tinaː/ | maatua /maːtua/ | mātua /maːtua/ | faʻē /faʔeː/ | matua fifine /matua fifine/ | mama /ˈmama/ | tinana /tiˈnana/ |
| Cha | tamā /tamaː/ | tamana /tamana/ | tamana /tamana/ | tamai /tamai/ | matua taane /matua taːne/ | matua /maˈtua/ | tamana /taˈmana/ |
| Tôi | a'u /aʔu/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ |
| Bạn | 'oe /ʔoe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /ˈkoe/ |
| Tên | igoa /iŋoa/ | igoa /iˈŋoa/ | igoa /iŋoa/ | hingoa /hiŋoa/ | higoa /hiˈŋoa/ | ingoa /iŋoa/ | igoa /iˈŋoa/ |
| Mắt | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /ˈmata/ | mata /ˈmata/ |
| Tay | lima /lima/ | lima /lima/ | lima /lima/ | nima /nima/ | lima /lima/ | lima /ˈlima/ | lima /ˈlima/ |
| Tim | loto /loto/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ | loto /loto/ | fatu /fatu/ | loto /ˈloto/ | mafu /ˈmafu/ |
| Yêu | alofa /alofa/ | alofa /alofa/ | alofa /alofa/ | ʻofa /ʔofa/ | fakaalofa /fakaalofa/ | aloa /aˈloa/ | alofa /aˈlofa/ |
| Cây | laʻau /laʔau/ | laakau /laːkau/ | lakau /lakau/ | ʻakau /ʔakau/ | akau /akau/ | lākau /laːˈkau/ | la'akau /laʔaˈkau/ |
| Nhà | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | wale /ˈwale/ | fale /ˈfale/ |
| Chó | maile /maile/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ | kulī /kuliː/ | kuli /kuli/ | kulī /kuˈliː/ | kulī /kuˈliː/ |
| Mèo | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /ˈpusi/ | pūsi /ˈpuːsi/ |
| Ăn | ʻai /ʔai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ |
| Uống | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /ˈinu/ | inu /ˈinu/ |
| Một | tasi /tasi/ | tasi /tasi/ | tahi /tahi/ | taha /taha/ | taha /taha/ | tayi /ˈtaji/ | tasi /ˈtasi/ |
| Hai | lua /lua/ | lua /ˈlua/ | lua /lua/ | ua /ua/ | ua /ua/ | lua /lua/ | lua /ˈlua/ |
| Xin chào | talofa /talofa/ | taalofa /taːlofa/ | malo ni /malo ni/ | mālō e lelei /maːloː e lelei/ | fakaalofa atu /fakaalofa atu/ | kia orana /kia oˈɾana/ | mālō /maːˈloː/ |
| Cảm ơn | faʻafetai /faʔafetai/ | fakafetai /fakafetai/ | fakafetai /fakafetai/ | mālō /maːloː/ | fakaaue /fakaaue/ | meitaki /meiˈtaki/ | mālō /maːˈloː/ |
| Tốt | lelei /lelei/ | lei /lei/ | lelei /lelei/ | lelei /lelei/ | mitaki /mitaki/ | lelei /leˈlei/ | mālie /maːˈlie/ |
| Chim cu cu | aleva /aˈleva/ | — | — | — | — | — | kāleva /kaːˈleva/ |
| Máy tính | komipiuta /komiˈpiuta/ | — | — | komipiuta /komiˈpiuta/ | — | — | masini /maˈsini/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.