Reʻo Paʻumotu
Tiếng Tuamotuan
Nam Đảo (Polynesia)
Tiếng Tuamotu, còn gọi là Pa'umotu hoặc Reo Pa'umotu (ISO 639-3: pmt), là một ngôn ngữ Đông Polynesia được sử dụng tại quần đảo Tuamotu thuộc Polynesia thuộc Pháp. Ngôn ngữ này gồm bảy khu vực ngôn ngữ địa phương—Tapuhoe, Maragai, Mihiroa, Vāhitu, Fagatau, Parata và Nāpuka—phân bố trên các đảo san hô vòng cách xa nhau của quần đảo. Ngôn ngữ đang bị đe dọa: người lớn, đặc biệt là thế hệ ông bà, vẫn sử dụng, nhưng ngày càng ít trẻ em nắm vững ngôn ngữ tại nhà, trong khi tiếng Tahiti và tiếng Pháp chiếm ưu thế trong nhiều môi trường công cộng. Tiếng Tuamotu được viết bằng hệ chính tả Latinh đánh dấu độ dài nguyên âm và âm tắc thanh hầu. Học viện Kāruru Vānaga, thành lập năm 2008, hoạt động để chuẩn hóa ngôn ngữ, khuyến khích giảng dạy và hỗ trợ truyền dạy; các chương trình học được điều chỉnh cho địa phương cũng cung cấp tài liệu học tiếng Pa'umotu.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tuamotuan
Nước
vai
/wai/
Lửa
afi
/afi/
Mặt trời
ra
/ra/
Mặt trăng
marama
/marama/
Sao
fetū
/feˈtuː/
Mẹ
metua vahine
/metua vahine/
Cha
metua tane
/metua tane/
Tôi
au
/au/
Bạn
koe
/koe/
Tên
ingoa
/iˈŋoa/
Mắt
mata
/mata/
Tay
rima
/rima/
Tim
—
/—/
Yêu
aroha
/ʔaroha/
Cây
rait
/rait/
Nhà
fare
/fare/
Chó
kuri
/kuri/
Mèo
—
/—/
Ăn
kai
/kai/
Uống
inu
/inu/
Một
tahi
/tahi/
Hai
rua
/rua/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
maiata
/maiata/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tuamotuan | Tiếng Niue | Tiếng Tokelau | Tiếng Tuvalu | Tiếng Māori Quần đảo Cook | Tiếng Rapanui | Tiếng Tonga |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vai /wai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ |
| Lửa | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | ahi /ahi/ | ahi /ahi/ | afi /afi/ |
| Mặt trời | ra /ra/ | lā /laː/ | la /la/ | laa /laː/ | rā /raː/ | raʻā /raʔaː/ | laʻā /laʔaː/ |
| Mặt trăng | marama /marama/ | mahina /mahina/ | malama /malama/ | masina /masina/ | marama /marama/ | mahina /mahina/ | māhina /maːhina/ |
| Sao | fetū /feˈtuː/ | fetū /feˈtuː/ | fetu /fetu/ | fetū /feˈtuː/ | etū /eˈtuː/ | hetuʻu /heˈtuʔu/ | fetuʻu /fetuʔu/ |
| Mẹ | metua vahine /metua vahine/ | matua fifine /matua fifine/ | mātua /maːtua/ | maatua /maːtua/ | māmā /maːmaː/ | matuʻa vahine /matuʔa vahine/ | faʻē /faʔeː/ |
| Cha | metua tane /metua tane/ | matua taane /matua taːne/ | tamana /tamana/ | tamana /tamana/ | pāpā /paːpaː/ | matuʻa tāne /matuʔa taːne/ | tamai /tamai/ |
| Tôi | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ |
| Bạn | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ |
| Tên | ingoa /iˈŋoa/ | higoa /hiˈŋoa/ | igoa /iŋoa/ | igoa /iˈŋoa/ | ingoa /iˈŋoa/ | ingoa /iˈŋoa/ | hingoa /hiŋoa/ |
| Mắt | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ |
| Tay | rima /rima/ | lima /lima/ | lima /lima/ | lima /lima/ | rima /ɾima/ | rima /ɾima/ | nima /nima/ |
| Tim | — /—/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ | ngākau /ŋaːkau/ | mahatu /mahatu/ | loto /loto/ |
| Yêu | aroha /ʔaroha/ | fakaalofa /fakaalofa/ | alofa /alofa/ | alofa /alofa/ | aro'a /aɾoʔa/ | hanga /haŋa/ | ʻofa /ʔofa/ |
| Cây | rait /rait/ | akau /akau/ | lakau /lakau/ | laakau /laːkau/ | rākau /raːkau/ | tumu rākau /tumu raːkau/ | ʻakau /ʔakau/ |
| Nhà | fare /fare/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | 'are /ʔaɾe/ | hare /haɾe/ | fale /fale/ |
| Chó | kuri /kuri/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ | kurī /kuɾiː/ | paihega /paiheŋa/ | kulī /kuliː/ |
| Mèo | — /—/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | ngiao /ŋiao/ | kati /kati/ | pusi /pusi/ |
| Ăn | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ |
| Uống | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | unu /unu/ | inu /inu/ |
| Một | tahi /tahi/ | taha /taha/ | tahi /tahi/ | tasi /tasi/ | ta'i /taʔi/ | tahi /tahi/ | taha /taha/ |
| Hai | rua /rua/ | ua /ua/ | lua /lua/ | lua /ˈlua/ | rua /ˈrua/ | rua /ˈrua/ | ua /ua/ |
| Xin chào | — /—/ | fakaalofa atu /fakaalofa atu/ | malo ni /malo ni/ | taalofa /taːlofa/ | kia orāna /kia oɾaːna/ | ʻiorana /ʔioɾana/ | mālō e lelei /maːloː e lelei/ |
| Cảm ơn | — /—/ | fakaaue /fakaaue/ | fakafetai /fakafetai/ | fakafetai /fakafetai/ | meitaki /meitaki/ | maururu /mauɾuɾu/ | mālō /maːloː/ |
| Tốt | maiata /maiata/ | mitaki /mitaki/ | lelei /lelei/ | lei /lei/ | meitaki /meitaki/ | riva /ɾiva/ | lelei /lelei/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.