Lea faka-Tonga

Tiếng Tonga

Nam Đảo (Polynesia)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia) Người nói~187K Chữ viếtLatin Quốc giaTonga Ngôn ngữ chính thứcTonga Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ton

Tiếng Tonga (lea fakatonga) là một ngôn ngữ Polynesia thuộc nhánh Tongic (ngôn ngữ chị em với tiếng Niuafoʻou đã tuyệt chủng), là ngôn ngữ chính thức của Vương quốc Tonga (cùng với tiếng Anh), với khoảng 187 nghìn người nói tại Tonga cùng các cộng đồng kiều dân ở New Zealand (~30 nghìn), Úc (~25 nghìn), Hoa Kỳ (~50 nghìn, đặc biệt tại Utah và California). Tonga nổi bật là một trong số ít quốc gia Thái Bình Dương chưa từng bị thực dân hóa hoàn toàn — dù nằm dưới sự bảo hộ của Anh từ 1900 đến 1970, nước này vẫn giữ được chế độ quân chủ và chưa bao giờ hứng chịu làn sóng định cư của người châu Âu ở quy mô như Hawaiʻi hay New Zealand. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Tonga đặc trưng bởi hệ thống cách ergative-absolutive (tác cách - đối cách) — một nét tiêu biểu của các ngôn ngữ Polynesia phương Tây (hạt nhân) như tiếng Samoa, tiếng Niue và tiếng Tuvalu, trong khi chỉ các ngôn ngữ Đông Polynesia (tiếng Hawaii, tiếng Māori, tiếng Tahiti) mới theo kiểu đối cách (accusative) — cùng một hệ thống trọng âm phân biệt xác định và không xác định. Chính tả Latinh được các nhà truyền giáo Wesley soạn thảo vào thập niên 1830; sử dụng ʻokina (âm tắc thanh hầu) và dấu ngang trên để biểu thị nguyên âm dài. Truyền thống truyền khẩu phong phú (faiva, "nghệ thuật trình diễn") bao gồm thuật hùng biện, vũ điệu (như điệu múa chiến binh kailao) và tụng xướng; điệu múa đứng lakalaka đã được ghi vào Danh sách Di sản Văn hóa Phi vật thể của UNESCO từ năm 2008.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tonga

Nước

vai

/vai/

Lửa

afi

/afi/

Mặt trời

laʻā

/laʔaː/

Mặt trăng

māhina

/maːhina/

Sao

fetuʻu

/fetuʔu/

Mẹ

faʻē

/faʔeː/

Cha

tamai

/tamai/

Tôi

au

/au/

Bạn

koe

/koe/

Tên

hingoa

/hiŋoa/

Mắt

mata

/mata/

Tay

nima

/nima/

Tim

loto

/loto/

Yêu

ʻofa

/ʔofa/

Cây

ʻakau

/ʔakau/

Nhà

fale

/fale/

Chó

kulī

/kuliː/

Mèo

pusi

/pusi/

Ăn

kai

/kai/

Uống

inu

/inu/

Một

taha

/taha/

Hai

ua

/ua/

Xin chào

mālō e lelei

/maːloː e lelei/

Cảm ơn

mālō

/maːloː/

Tốt

lelei

/lelei/

Máy tính

komipiuta

/komiˈpiuta/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian) liên quan

Nghĩa Tiếng TongaTiếng WallisTiếng TokelauTiếng SamoaTiếng NiueTiếng TuvaluTiếng Futuna Đông
Nước vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa afi /afi/ afi /aˈfi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /ˈafi/
Mặt trời laʻā /laʔaː/ laʻā /laˈʔaː/ la /la/ /laː/ /laː/ laa /laː/ la'ā /laˈʔaː/
Mặt trăng māhina /maːhina/ māhina /maːˈhina/ malama /malama/ māsina /maːsina/ mahina /mahina/ masina /masina/ māsina /maːˈsina/
Sao fetuʻu /fetuʔu/ fetuʻu /fetuʔu/ fetu /fetu/ fetū /fetuː/ fetū /feˈtuː/ fetū /feˈtuː/ fetu'u /feˈtuʔu/
Mẹ faʻē /faʔeː/ faʻē /faˈʔeː/ mātua /maːtua/ tinā /tinaː/ matua fifine /matua fifine/ maatua /maːtua/ tinana /tiˈnana/
Cha tamai /tamai/ tāmai /taːˈmai/ tamana /tamana/ tamā /tamaː/ matua taane /matua taːne/ tamana /tamana/ tamana /taˈmana/
Tôi au /au/ au /au/ au /au/ a'u /aʔu/ au /au/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.