Vananga Rapa Nui

Tiếng Rapanui

Nam Đảo (Polynesia, phía đông)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia, phía đông) Người nói~3.5K Chữ viếtLatin (also Rongorongo, chưa giải mã) Quốc giaChile (đảo Phục Sinh) Ngôn ngữ chính thứcĐảo Phục Sinh (được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3rap

Tiếng Rapa Nui là ngôn ngữ bản địa của đảo Phục Sinh; là ngôn ngữ Polynesia bị cách ly nhất, tách khỏi các ngôn ngữ Polynesia khác hơn 1000 năm. Chữ Rongorongo chưa giải mã là một trong những bí ẩn lớn nhất của ngôn ngữ học.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Rapanui

Nước

vai

/vai/

Lửa

ahi

/ahi/

Mặt trời

raʻā

/raʔaː/

Mặt trăng

mahina

/mahina/

Sao

hetuʻu

/heˈtuʔu/

Mẹ

matuʻa vahine

/matuʔa vahine/

Cha

matuʻa tāne

/matuʔa taːne/

Tôi

au

/au/

Bạn

koe

/koe/

Tên

ingoa

/iˈŋoa/

Mắt

mata

/mata/

Tay

rima

/ɾima/

Tim

mahatu

/mahatu/

Yêu

hanga

/haŋa/

Cây

tumu rākau

/tumu raːkau/

Nhà

hare

/haɾe/

Chó

paihega

/paiheŋa/

Mèo

kati

/kati/

Ăn

kai

/kai/

Uống

unu

/unu/

Một

tahi

/tahi/

Hai

rua

/ˈrua/

Xin chào

ʻiorana

/ʔioɾana/

Cảm ơn

maururu

/mauɾuɾu/

Tốt

riva

/ɾiva/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian, Eastern) liên quan

Nghĩa Tiếng RapanuiTiếng MarquesaTiếng Māori Quần đảo CookTiếng NiueTiếng TuvaluTiếng TuamotuanTiếng Tonga
Nước vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /wai/ vai /vai/
Lửa ahi /ahi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời raʻā /raʔaː/ ʻoumati /ʔoumati/ /raː/ /laː/ laa /laː/ ra /ra/ laʻā /laʔaː/
Mặt trăng mahina /mahina/ mahina /mahina/ marama /marama/ mahina /mahina/ masina /masina/ marama /marama/ māhina /maːhina/
Sao hetuʻu /heˈtuʔu/ hetu /hetu/ etū /eˈtuː/ fetū /feˈtuː/ fetū /feˈtuː/ fetū /feˈtuː/ fetuʻu /fetuʔu/
Mẹ matuʻa vahine /matuʔa vahine/ kuʻa /kuʔa/ māmā /maːmaː/ matua fifine /matua fifine/ maatua /maːtua/ metua vahine /metua vahine/ faʻē /faʔeː/
Cha matuʻa tāne /matuʔa taːne/ motua /motua/ pāpā /paːpaː/ matua taane /matua taːne/ tamana /tamana/ metua tane /metua tane/ tamai /tamai/
Tôi au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.