Kurmancî
Tiếng Kurd
Iran
Tiếng Kurd (Kurdî) là tên gọi quy ước cho một tập hợp các biến thể ngôn ngữ Iran có quan hệ gần gũi thuộc nhánh Ấn-Iran của ngữ hệ Ấn-Âu, được nói chủ yếu tại nhiều vùng ở Thổ Nhĩ Kỳ, Iraq, Iran, Syria và trong các cộng đồng hải ngoại. Trong cách phân loại ngôn ngữ học này, Iran là tên của một nhánh lịch sử rộng, cũng bao gồm tiếng Ba Tư, tiếng Pashtun và các ngôn ngữ khác; tiếng Kurd không phải là một dạng tiếng Ba Tư. Hai chuẩn văn học lớn nhất là Kurmanji, chủ yếu dùng bảng chữ cái gốc Latin ở Thổ Nhĩ Kỳ và Syria, và Sorani, thường dùng bảng chữ cái cải biên từ chữ Ả Rập ở Iraq và Iran; tiếng Kurd miền Nam gồm thêm các biến thể khác. Các biến thể khác nhau đáng kể về âm vị và ngữ pháp nên không phải lúc nào cũng dễ thông hiểu lẫn nhau. Theo hiến pháp năm 2005, tiếng Kurd và tiếng Ả Rập là hai ngôn ngữ chính thức của Iraq, còn sự công nhận và giáo dục bằng tiếng Kurd khác nhau ở những nơi khác.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kurd
Nước
av
/ɑːv/
Lửa
agir
/ɑɡɪɾ/
Mặt trời
roj
/ɾoːʒ/
Mặt trăng
heyv
/hejv/
Sao
stêrk
/stɛːɾk/
Mẹ
dê
/dɛː/
Cha
bav
/bɑːv/
Tôi
ez
/ɛz/
Bạn
tu
/tu/
Tên
nav
/nav/
Mắt
çav
/tʃɑːv/
Tay
dest
/dɛst/
Tim
dil
/dɪl/
Yêu
evîn
/ɛviːn/
Cây
dar
/dɑːɾ/
Nhà
mal
/mɑːl/
Chó
kûçik
/kuːtʃɪk/
Mèo
pisîk
/pɪsiːk/
Ăn
xwarin
/xwɑːɾɪn/
Uống
vexwarin
/vɛxwɑːɾɪn/
Một
yek
/jɛk/
Hai
du
/du/
Xin chào
silav
/sɪlɑːv/
Cảm ơn
spas
/spɑːs/
Tốt
baş
/bɑːʃ/
Chim cu cu
pepûk
/pɛˈpuːk/
Máy tính
komputer
/komputɛɾ/
Sushi
sûşî
/suːʃiː/
Dopamine
dopamîn
/dopaˈmiːn/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Iranian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kurd | Tiếng Kurd (Sorani) | Tiếng Kurd Miền Nam | Tiếng Lori | Tiếng Zaza | Tiếng Ba Tư | Tiếng Dari |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | av /ɑːv/ | ئاو /ɑːw/ | ئاو /ɑːw/ | او /ɒw/ | aw /aw/ | آب /ɒːb/ | آب /ɑːb/ |
| Lửa | agir /ɑɡɪɾ/ | ئاگر /ɑːɡɪɾ/ | ئاگر /ɑːɡɪɾ/ | تش /tæʃ/ | adır /aˈdɯɾ/ | آتش /ɒːtæʃ/ | آتش /ɑːtaʃ/ |
| Mặt trời | roj /ɾoːʒ/ | خۆر /xoːɾ/ | رۆژ /ɾoʒ/ | هور /hor/ | tîj /tiːʒ/ | خورشید /xorʃiːd/ | خورشید /xoɾʃed/ |
| Mặt trăng | heyv /hejv/ | مانگ /mɑːŋɡ/ | ماهنگ /mɑːhænɡ/ | مانگ /mɒːŋɡ/ | aşmî /aʃˈmiː/ | ماه /mɒːh/ | ماه /mɑːh/ |
| Sao | stêrk /stɛːɾk/ | ئەستێرە /ʔæsteːɾæ/ | ئەستارە /æstaːɾæ/ | ستاره /esˈtɑːɾe/ | astare /asˈtaːre/ | ستاره /setɒːˈɾe/ | ستاره /setaːˈɾa/ |
| Mẹ | dê /dɛː/ | دایک /dɑːjɪk/ | دالگ /dɑːlɡ/ | دا /dɒː/ | maye /ˈmajɛ/ | مادر /mɒːdær/ | مادر /mɑːdaɾ/ |
| Cha | bav /bɑːv/ | باوک /bɑːwk/ | باوگ /bɑːwɡ/ | بُوَا /buwɒː/ | pî /piː/ | پدر /pedær/ | پدر /padaɾ/ |
| Tôi | ez /ɛz/ | من /mɪn/ | من /mɪn/ | مه /me/ | ez /ɛz/ | من /man/ | من /man/ |
| Bạn | tu /tu/ | تۆ /to/ | تۆ /to/ | تو /to/ | ti /ti/ | تو /to/ | تو /to/ |
| Tên | nav /nav/ | ناو /naw/ | ناو /naw/ | نوم /nom/ | name /ˈnaːme/ | نام /nɒːm/ | نام /naːm/ |
| Mắt | çav /tʃɑːv/ | چاو /tʃɑːw/ | چەو /tʃæw/ | چش /tʃæʃ/ | çim /tʃim/ | چشم /tʃeʃm/ | چشم /tʃaʃm/ |
| Tay | dest /dɛst/ | دەست /dɛst/ | دەس /dæs/ | دس /dæs/ | dest /dɛst/ | دست /dæst/ | دست /dast/ |
| Tim | dil /dɪl/ | دڵ /dɪɫ/ | دڵ /dɪɫ/ | دل /del/ | zerre /ˈzɛrːe/ | دل /del/ | دل /dil/ |
| Yêu | evîn /ɛviːn/ | خۆشەویستی /xoʃɛwiːstiː/ | عەشق /æʃq/ | عشق /ɛʃq/ | hes /hɛs/ | عشق /eʃq/ | عشق /eʃq/ |
| Cây | dar /dɑːɾ/ | دار /dɑːɾ/ | دار /dɑːɾ/ | دار /dɒːɾ/ | dare /ˈdaɾɛ/ | درخت /deræxt/ | درخت /daɾaxt/ |
| Nhà | mal /mɑːl/ | ماڵ /mɑːɫ/ | ماڵ /mɑːɫ/ | حونه /hunæ/ | keye /ˈkɛjɛ/ | خانه /xɒːne/ | خانه /xɑːna/ |
| Chó | kûçik /kuːtʃɪk/ | سەگ /sɛɡ/ | سگ /sæɡ/ | سَگ /sæɡ/ | kuçeg /kuˈtʃɛɡ/ | سگ /sæɡ/ | سگ /saɡ/ |
| Mèo | pisîk /pɪsiːk/ | پشیلە /pʃiːlɛ/ | پشی /pʃiː/ | پشیله /pæʃilæ/ | pisîk /piˈsiːk/ | گربه /ɡorbe/ | پشک /puʃak/ |
| Ăn | xwarin /xwɑːɾɪn/ | خواردن /xwɑːɾdɪn/ | خواردن /xwɑːɾdən/ | خواردن /xwɒːɾdæn/ | werdiş /ˈweɾdiʃ/ | خوردن /xordæn/ | خوردن /xoɾdan/ |
| Uống | vexwarin /vɛxwɑːɾɪn/ | خواردنەوە /xwɑːɾdɪnɛwɛ/ | خواردنەوە /xwɑːɾdɪnˈæwæ/ | خواردن /xwɒːɾdæn/ | şimitiş /ʃiˈmitiʃ/ | نوشیدن /nuːʃiːdæn/ | نوشیدن /noʃidan/ |
| Một | yek /jɛk/ | یەک /jɛk/ | یەک /jæk/ | یَک /jæk/ | yew /jɛw/ | یک /jek/ | یک /jak/ |
| Hai | du /du/ | دوو /duː/ | دوو /duː/ | دو /do/ | di /dɪ/ | دو /do/ | دو /du/ |
| Xin chào | silav /sɪlɑːv/ | سڵاو /sɫɑːw/ | سڵاو /sɫɑːw/ | سلام /sælɒːm/ | silam /siˈlam/ | سلام /sælɒːm/ | سلام /salɑːm/ |
| Cảm ơn | spas /spɑːs/ | سوپاس /supɑːs/ | سپاس /spɑːs/ | مرسی /mɛɾsi/ | sıpas /sɯˈpas/ | سپاس /sepɒːs/ | تشکر /taʃakkoɾ/ |
| Tốt | baş /bɑːʃ/ | باش /bɑːʃ/ | خاس /xɑːs/ | خاص /xɒːs/ | rind /ɾind/ | خوب /xuːb/ | خوب /xob/ |
| Chim cu cu | pepûk /pɛˈpuːk/ | پەپووک /pɛˈpuːk/ | — | — | Phepug /pʰɛˈpuɡ/ | کوکو /kuːˈkuː/ | کوکو /kuːˈkuː/ |
| Máy tính | komputer /komputɛɾ/ | کۆمپیوتەر /kompjuteɾ/ | — | — | komputer /kompuˈteɾ/ | کامپیوتر /kɒːm.pi.juː.teɾ/ | کمپیوتر /kampjuːtar/ |
| Sushi | sûşî /suːʃiː/ | سووشی /suːʃi/ | — | — | — | سوشی /suː.ʃiː/ | سوشی /suːʃi/ |
| Dopamine | dopamîn /dopaˈmiːn/ | دۆپامین /doːpaːˈmiːn/ | — | — | — | دوپامین /dopɒːˈmiːn/ | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.