Հայերեն

Tiếng Armenia

Ấn-Âu (nhánh Armenia)

Ngữ hệẤn-Âu (nhánh Armenia) Người nói~6.7M Chữ viếtArmenia Quốc giaArmenia, cộng đồng hải ngoại Ngôn ngữ chính thứcArmenia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hye

Còn gọi là: Armenian, Hayeren

Tiếng Armenia sử dụng bảng chữ cái độc đáo được Mesrop Mashtots sáng tạo năm 405 SCN, với hai dạng chuẩn Đông và Tây.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Armenia

Nước

ջուր

/dʒuɾ/

Lửa

կրակ

/kɾɑk/

Mặt trời

արև

/ɑˈɾev/

Mặt trăng

լուսին

/luˈsin/

Sao

աստղ

/astʁ/

Mẹ

մայր

/majɾ/

Cha

հայր

/hajɾ/

Tôi

ես

/jɛs/

Bạn

դու

/du/

Tên

անուն

/aˈnun/

Mắt

աչք

/ɑtʃkʰ/

Tay

ձեռք

/dzeɾkʰ/

Tim

սիրտ

/siɾt/

Yêu

սեր

/seɾ/

Cây

ծառ

/tsɑɾ/

Nhà

տուն

/tun/

Chó

շուն

/ʃun/

Mèo

կատու

/kɑˈtu/

Ăn

ուտել

/uˈtel/

Uống

խմել

/χəˈmel/

Một

մեկ

/mek/

Hai

երկու

/jɛrˈku/

Xin chào

բարև

/bɑˈɾev/

Cảm ơn

շնորհակալություն

/ʃnoɾhɑkɑluˈtʰjun/

Tốt

լավ

/lɑv/

Chim cu cu

կկու

/kəˈku/

Gâu gâu

հաֆ հաֆ

/hɑf hɑf/

Máy tính

համակարգիչ

/hɑmɑkɑɾɡitʃʰ/

Sushi

սուշի

/suʃi/

Dopamine

Դոֆամին

/dofaˈmin/

Dấu @

շնիկ

/ʃnik/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Armenian) liên quan

Nghĩa Tiếng ArmeniaTiếng Armenia TâyTiếng Armenia Cổ điển (Grabar)Tiếng AragonTiếng UzbekTiếng KurdTiếng Bồ Đào Nha
Nước ջուր /dʒuɾ/ ջուր /tʃuɾ/ ջուր /dʒuɾ/ augua /ˈawɡwa/ suv /suv/ av /ɑːv/ água /ˈaɡwɐ/
Lửa կրակ /kɾɑk/ կրակ /ɡɾɑɡ/ հուր /huɾ/ fuego /ˈfweɣo/ olov /ɒlɒv/ agir /ɑɡɪɾ/ fogo /ˈfoɡu/
Mặt trời արև /ɑˈɾev/ արեւ /ɑˈɾev/ արեւ /ɑɾɛw/ sol /sol/ quyosh /qujɒʃ/ roj /ɾoːʒ/ sol /sɔɫ/
Mặt trăng լուսին /luˈsin/ լուսին /lusin/ լուսին /lusin/ luna /ˈluna/ oy /ɒj/ heyv /hejv/ lua /luɐ/
Sao աստղ /astʁ/ աստղ /asdʁ/ աստղ /astɫ/ estrela /esˈtɾela/ yulduz /julˈduz/ stêrk /stɛːɾk/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/
Mẹ մայր /majɾ/ մայր /majɾ/ մայր /majɾ/ mai /maj/ ona /ɒnɑ/ /dɛː/ mãe /mɐ̃j/
Cha հայր /hajɾ/ հայր /hajɾ/ հայր /hajɾ/ pai /paj/ ota /ɒtɑ/ bav /bɑːv/ pai /paj/
Tôi ես /jɛs/ ես /jɛs/ ես /es/ yo /ʝo/ men /men/ ez /ɛz/ eu /ew/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Armenia
Ես ուզում եմ փորձել կոստում որ տեսա խանութում դիմաց հյուրանոցի
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Armenia
Ես ուզում եմ փորձել կոստում որ տեսա խանութում դիմաց հյուրանոցի
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.