Հայերեն

Tiếng Armenia

Indo-European (Armenian)

Ngữ hệIndo-European (Armenian) Người nói~6.7M Chữ viếtArmenian Quốc giaArmenia, diaspora Ngôn ngữ chính thứcArmenia Mức độ sống cònsafe ISO 639-3hye

Còn gọi là: Armenian, Hayeren

Tiếng Armenia sử dụng bảng chữ cái độc đáo được Mesrop Mashtots sáng tạo năm 405 SCN, với hai dạng chuẩn Đông và Tây.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Armenia

Nước

ջուր

/dʒuɾ/

Lửa

կրակ

/kɾɑk/

Mặt trời

արև

/ɑˈɾev/

Mặt trăng

լուսին

/luˈsin/

Mẹ

մայր

/majɾ/

Cha

հայր

/hajɾ/

Ăn

ուտել

/uˈtel/

Uống

խմել

/χəˈmel/

Yêu

սեր

/seɾ/

Tim

սիրտ

/siɾt/

Cây

ծառ

/tsɑɾ/

Nhà

տուն

/tun/

Chó

շուն

/ʃun/

Mèo

կատու

/kɑˈtu/

Tay

ձեռք

/dzeɾkʰ/

Mắt

աչք

/ɑtʃkʰ/

Xin chào

բարև

/bɑˈɾev/

Cảm ơn

շնորհակալություն

/ʃnoɾhɑkɑluˈtʰjun/

Một

մեկ

/mek/

Tốt

լավ

/lɑv/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Armenian) liên quan

Nghĩa Tiếng ArmeniaTiếng Armenia TâyTiếng Armenia Cổ điển (Grabar)Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu)Tiếng BhojpuriTiếng FalaTiếng Wales
Nước ջուր /dʒuɾ/ ջուր /tʃuɾ/ ջուր /dʒuɾ/ água /ˈaɡwɐ/ पानी /paːniː/ augua /ˈaɡwa/ dŵr /duːr/
Lửa կրակ /kɾɑk/ կրակ /ɡɾɑɡ/ հուր /huɾ/ fogo /ˈfoɡu/ आगि /aːɡɪ/ lume /ˈlume/ tân /tɑːn/
Mặt trời արև /ɑˈɾev/ արեւ /ɑˈɾev/ արեւ /ɑɾɛw/ sol /sɔɫ/ सूरज /suːɾədʒ/ sol /sɔl/ haul /haɨl/
Mặt trăng լուսին /luˈsin/ լուսին /lusin/ լուսին /lusin/ lua /luɐ/ चाँद /tʃãːd/ lúa /ˈlua/ lleuad /ɬɛɨ̯ad/
Mẹ մայր /majɾ/ մայր /majɾ/ մայր /majɾ/ mãe /mɐ̃j/ माई /maːiː/ mai /mai/ mam /mam/
Cha հայր /hajɾ/ հայր /hajɾ/ հայր /hajɾ/ pai /paj/ बाबू /baːbuː/ pai /pai/ tad /tɑːd/
Ăn ուտել /uˈtel/ ուտել /uˈdel/ ուտեմ /utem/ comer /kuˈmeɾ/ खाए /kʰaːe/ cumel /kuˈmel/ bwyta /bʊɨta/
Uống խմել /χəˈmel/ խմել /χəˈmel/ ըմպեմ /əmpem/ beber /bɨˈbeɾ/ पिए /pɪe/ bebel /beˈβel/ yfed /əvɛd/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Armenia
Ես ուզում եմ փորձել կոստում որ տեսա խանութում դիմաց հյուրանոցի
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Armenia
Ես ուզում եմ փորձել կոստում որ տեսա խանութում դիմաց հյուրանոցի
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.