Գրաբար
Tiếng Armenia Cổ điển (Grabar)
hệ Ấn-Âu (Armenia, cổ điển) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Armenia cổ điển (Grabar, Գրաբար "[ngôn ngữ] viết", thế kỷ 5-12 CN) là hình thức văn học chuẩn hóa của tiếng Armenia, được thiết lập nhờ việc Mesrop Mashtots sáng tạo bảng chữ cái Armenia (~405 CN) và bản dịch Kinh Thánh (~những năm 410-430 CN) — "Mẹ của các Bản dịch" (Թարգմանչաց Մայր), đã đem lại cho Armenia quyền tiếp cận trực tiếp với kinh văn bằng chính ngôn ngữ của họ vào thời điểm mà hầu hết các dân tộc Kitô giáo còn phụ thuộc vào tiếng Hy Lạp hoặc tiếng Latinh. Kho tàng kinh điển cổ điển bao gồm Bác bỏ các giáo phái của Eznik xứ Kolb (thế kỷ 5), Lịch sử Armenia của Movses Khorenatsi (có lẽ thế kỷ 8, dù tác giả tự nhận là thế kỷ 5), Sách Ai ca của Gregory xứ Narek (~1003), cùng các sách ngữ pháp và khối văn liệu thần học thời trung cổ. Grabar vẫn tiếp tục là ngôn ngữ phụng vụ của Giáo hội Tông truyền Armenia (Etchmiadzin, Cilicia), Giáo hội Công giáo Armenia, và một phần Giáo hội Tin Lành Armenia. Khác với tiếng Armenia Đông hiện đại (hye) và tiếng Armenia Tây hiện đại (hyw) — được giảng dạy song song nhưng như một ngữ vực ngôn ngữ riêng biệt trong các trường học và chủng viện dùng tiếng Armenia.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Armenia Cổ điển (Grabar)
Nước
ջուր
/dʒuɾ/
Lửa
հուր
/huɾ/
Mặt trời
արեւ
/ɑɾɛw/
Mặt trăng
լուսին
/lusin/
Sao
աստղ
/astɫ/
Mẹ
մայր
/majɾ/
Cha
հայր
/hajɾ/
Tôi
ես
/es/
Bạn
դու
/du/
Tên
անուն
/anun/
Mắt
ակն
/ɑkn/
Tay
ձեռն
/dzeɾn/
Tim
սիրտ
/siɾt/
Yêu
սէր
/sɛːɾ/
Cây
ծառ
/tsɑr/
Nhà
տուն
/tun/
Chó
շուն
/ʃun/
Mèo
կատու
/kɑtu/
Ăn
ուտեմ
/utem/
Uống
ըմպեմ
/əmpem/
Một
մի
/mi/
Hai
երկու
/erku/
Xin chào
ողջոյն
/voʁdʒojn/
Cảm ơn
շնորհակալութիւն
/ʃnoɾhɑkɑlutʰiwn/
Tốt
բարի
/baɾi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Armenian, Classical) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Armenia Cổ điển (Grabar) | Tiếng Armenia | Tiếng Armenia Tây | Tiếng Bồ Đào Nha Macau | Tiếng Frisia | Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ջուր /dʒuɾ/ | ջուր /dʒuɾ/ | ջուր /tʃuɾ/ | água /aɣwɐ/ | wetter /vɛtər/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ |
| Lửa | հուր /huɾ/ | կրակ /kɾɑk/ | կրակ /ɡɾɑɡ/ | fogo /foɣu/ | fjoer /fjuːr/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɡu/ |
| Mặt trời | արեւ /ɑɾɛw/ | արև /ɑˈɾev/ | արեւ /ɑˈɾev/ | sol /sol/ | sinne /sɪnə/ | sol /sɔɫ/ | sol /sɔw/ |
| Mặt trăng | լուսին /lusin/ | լուսին /luˈsin/ | լուսին /lusin/ | lua /luɐ/ | moanne /mwɑnə/ | lua /luɐ/ | lua /luɐ/ |
| Sao | աստղ /astɫ/ | աստղ /astʁ/ | աստղ /asdʁ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | stjer /stjɛr/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /isˈtɾelɐ/ |
| Mẹ | մայր /majɾ/ | մայր /majɾ/ | մայր /majɾ/ | mãe /mɐ̃j̃/ | mem /mɛm/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mãj/ |
| Cha | հայր /hajɾ/ | հայր /hajɾ/ | հայր /hajɾ/ | pai /paj/ | heit /hɛit/ | pai /paj/ | pai /paj/ |
| Tôi | ես /es/ | ես /jɛs/ | ես /jɛs/ | eu /ew/ | ik /ɪk/ | eu /ew/ | eu /ew/ |
| Bạn | դու /du/ | դու /du/ | դուն /tʰun/ | tu /tu/ | do /do/ | tu /tu/ | você /voˈse/ |
| Tên | անուն /anun/ | անուն /aˈnun/ | անուն /aˈnun/ | nome /ˈnomɨ/ | namme /ˈnamə/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomi/ |
| Mắt | ակն /ɑkn/ | աչք /ɑtʃkʰ/ | աչք /ɑtʃkʰ/ | olho /oʎu/ | each /ɪəx/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ |
| Tay | ձեռն /dzeɾn/ | ձեռք /dzeɾkʰ/ | ձեռք /tsɛɾkʰ/ | mão /mɐ̃w̃/ | hân /hɔːn/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mãw/ |
| Tim | սիրտ /siɾt/ | սիրտ /siɾt/ | սիրտ /siɾd/ | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ | hert /hɛrt/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /koɾasãw/ |
| Yêu | սէր /sɛːɾ/ | սեր /seɾ/ | սէր /sɛɾ/ | amor /ɐmoɾ/ | leafde /lɪəfdə/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /amoɾ/ |
| Cây | ծառ /tsɑr/ | ծառ /tsɑɾ/ | ծառ /dzaɾ/ | árvore /aɾvuɾɨ/ | beam /bɪəm/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvoɾi/ |
| Nhà | տուն /tun/ | տուն /tun/ | տուն /dun/ | casa /kazɐ/ | hûs /huːs/ | casa /kazɐ/ | casa /kazɐ/ |
| Chó | շուն /ʃun/ | շուն /ʃun/ | շուն /ʃun/ | cão /kɐ̃w̃/ | hûn /huːn/ | cão /kɐ̃w/ | cachorro /kaʃohu/ |
| Mèo | կատու /kɑtu/ | կատու /kɑˈtu/ | կատու /ɡɑdu/ | gato /ɡatu/ | kat /kɑt/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ |
| Ăn | ուտեմ /utem/ | ուտել /uˈtel/ | ուտել /uˈdel/ | comer /kumeɾ/ | ite /iːtə/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /komeɾ/ |
| Uống | ըմպեմ /əmpem/ | խմել /χəˈmel/ | խմել /χəˈmel/ | beber /bɨβeɾ/ | drinke /drɪŋkə/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bebeɾ/ |
| Một | մի /mi/ | մեկ /mek/ | մէկ /mɛɡ/ | um /ũ/ | ien /iːn/ | um /ũ/ | um /ũ/ |
| Hai | երկու /erku/ | երկու /jɛrˈku/ | երկու /jɛrˈɡu/ | dois /dojʃ/ | twa /twa/ | dois /dojʃ/ | dois /dojs/ |
| Xin chào | ողջոյն /voʁdʒojn/ | բարև /bɑˈɾev/ | բարեւ /bɑɾev/ | olá /ɔla/ | hoi /hɔi/ | olá /ɔˈla/ | oi /oj/ |
| Cảm ơn | շնորհակալութիւն /ʃnoɾhɑkɑlutʰiwn/ | շնորհակալություն /ʃnoɾhɑkɑluˈtʰjun/ | շնորհակալութիւն /ʃnoɾhɑɡɑluˈtʰjun/ | obrigado /ɔβɾiɣadu/ | tankewol /tɑŋkəvɔl/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ |
| Tốt | բարի /baɾi/ | լավ /lɑv/ | աղուոր /ɑʁvoɾ/ | bom /bõ/ | goed /ɡuət/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.