Magyar

Tiếng Hungary

Ural

Ngữ hệUral Người nói~13M Chữ viếtLatin Quốc giaHungary, Romania Ngôn ngữ chính thứcHungary, EU; đồng chính thức tại Romania Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hun

Tiếng Hungary có 18 biến cách, hài hòa nguyên âm và hệ thống chia động từ xác định/bất định.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hungary

Nước

víz

/viːz/

Lửa

tűz

/tyːz/

Mặt trời

nap

/nɒp/

Mặt trăng

hold

/hold/

Sao

csillag

/ˈtʃillɒɡ/

Mẹ

anya

/ɒɲɒ/

Cha

apa

/ɒpɒ/

Tôi

én

/eːn/

Bạn

te

/tɛ/

Tên

név

/neːv/

Mắt

szem

/sɛm/

Tay

kéz

/keːz/

Tim

szív

/siːv/

Yêu

szerelem

/sɛrɛlɛm/

Cây

fa

/fɒ/

Nhà

ház

/haːz/

Chó

kutya

/kucɒ/

Mèo

macska

/mɒtʃkɒ/

Ăn

enni

/ɛnːi/

Uống

inni

/inːi/

Một

egy

/ɛɟː/

Hai

kettő

/ˈkɛtːøː/

Xin chào

szia

/sijɒ/

Cảm ơn

köszönöm

/køsønøm/

Tốt

/joː/

Chim cu cu

kakukk

/ˈkɒkukː/

Gâu gâu

vau vau

/vɒu vɒu/

Máy tính

számítógép

/ˈsaːmiːtoːɡeːp/

Sushi

szusi

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamin

/ˈdopɒmin/

Dấu @

kukac

/ˈkukɒts/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic liên quan

Nghĩa Tiếng HungaryTiếng Hungary cổTiếng SloveniaTiếng MalayalamTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Anh (Appalachia)Tiếng Afrikaans
Nước víz /viːz/ vȳz /viːz/ voda /ˈʋɔːda/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ vatn /vɑːtn/ water /ˈwɔːɾɚ/ water /vɑːtər/
Lửa tűz /tyːz/ tȳz /tyːz/ ogenj /oːɡənj/ തീ /tiː/ eld /ɛld/ fire /faːɚ/ vuur /fyːr/
Mặt trời nap /nɒp/ nȁp /nɒp/ sonce /soːntsɛ/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ sol /suːl/ sun /sʌn/ son /sɔn/
Mặt trăng hold /hold/ hȍld /hold/ luna /luːna/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ måne /moːnə/ moon /muːn/ maan /mɑːn/
Sao csillag /ˈtʃillɒɡ/ csillag /ˈtʃillaɡ/ zvezda /ˈzʋeːzda/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ stjerne /ˈʃæːɳə/ star /stɑːɹ/ ster /stɛr/
Mẹ anya /ɒɲɒ/ anya /ɒɲɒ/ mati /maːti/ അമ്മ /əmːə/ mor /muːr/ mother /ˈmʌðɚ/ moeder /muːdər/
Cha apa /ɒpɒ/ āpá /aːpaː/ oče /oːtʃɛ/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ far /fɑːr/ father /ˈfɑːðɚ/ vader /fɑːdər/
Tôi én /eːn/ én /eːn/ jaz /jaːs/ ഞാൻ /ɲaːn/ eg /eːɡ/ I /aː/ ek /ɛk/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hungary
Fel akarom próbálni azt az öltönyt amelyet egy boltban láttam a szálloda előtt
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
Tiếng Hungary
Fel akarom próbálni azt az öltönyt amelyet egy boltban láttam a szálloda előtt
Haluaisin sovittaa pukua jonka näin kaupassa hotellin vastapäätä

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.