Бай тоны
Tiếng Enets Rừng
Ural
Tiếng Enets Rừng (tự danh Бай тоны) là một ngôn ngữ Samoyed phương Bắc thuộc ngữ hệ Ural, đang bên bờ tuyệt chủng với chỉ còn khoảng 30 người cao tuổi nói thông thạo. Cộng đồng Enets Rừng sinh sống ở vùng rừng taiga thuộc hạ lưu sông Yenisei tại vùng Krasnoyarsk, Nga, chủ yếu tại các khu định cư Potapovo và Vorontsovo. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Enets Rừng thuộc nhánh Samoyed phương Bắc cùng với tiếng Enets Lãnh nguyên (enh) và tiếng Nenets Lãnh nguyên (yrk) lớn hơn nhiều, các ngôn ngữ này cùng với tiếng Nganasan (nio) hợp thành nhóm Samoyed phương Bắc. Người Enets đã chịu áp lực nhân khẩu học và văn hóa nghiêm trọng dưới chế độ tập thể hóa Xô Viết (cưỡng bức định cư trong các thập niên 1930-50), rồi đến sự đổ vỡ kinh tế thời hậu Xô Viết, dẫn đến sự chuyển dịch ngôn ngữ gần như hoàn toàn sang tiếng Nga. Những nỗ lực phục hồi gần đây thông qua Cục Sự vụ Bản địa vùng Krasnoyarsk đối mặt với những thách thức thực tiễn nghiêm trọng do cộng đồng người nói còn lại quá nhỏ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Enets Rừng
Nước
biː
/biː/
Lửa
too
/toː/
Mặt trời
kayua
/kajua/
Mặt trăng
ireʔ
/ireʔ/
Sao
nuga
/nuga/
Mẹ
ebya
/ebja/
Cha
niʃe
/niʃe/
Tôi
mody
/modʲ/
Bạn
uu
/uː/
Tên
nii
/niː/
Mắt
ʃeʔ
/ʃeʔ/
Tay
udaʔ
/udaʔ/
Tim
ʃeyə
/ʃejə/
Yêu
sodaʔ
/sodaʔ/
Cây
piʔ
/piʔ/
Nhà
mɛ
/mɛ/
Chó
weʔ
/weʔ/
Mèo
katuʔ
/katuʔ/
Ăn
nyaʔ
/ɲaʔ/
Uống
ya
/ja/
Một
ŋoʔ
/ŋoʔ/
Hai
sizi
/sʲizi/
Xin chào
anyo
/aɲo/
Cảm ơn
spasibo
/spasibo/
Tốt
sawa
/sawa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Enets Rừng | Tiếng Nenets | Tiếng Yaeyama | Tiếng Evenki | Tiếng Sotho Bắc | Tiếng Kaonde | Tiếng Jiamao |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | biː /biː/ | ӣд /iːd/ | 水 /midzɨ/ | мӯ /muː/ | meetse /meːtse/ | mema /mema/ | noːm /noːm/ |
| Lửa | too /toː/ | ту /tu/ | 火 /pɨː/ | того /toɡo/ | mollo /molːo/ | mujilo /mudʒilo/ | hoːi /hoːi/ |
| Mặt trời | kayua /kajua/ | хаер /xajer/ | てぃだ /tida/ | дылача /dɯlatɕa/ | letšatši /letʃatʃi/ | juba /dʒuba/ | mau /mau/ |
| Mặt trăng | ireʔ /ireʔ/ | ирий /irij/ | 月 /tsɨkɨ/ | бега /beɡa/ | ngwedi /ŋwedi/ | ñondo /ɲondo/ | naː /naː/ |
| Sao | nuga /nuga/ | нумгы /numˈɡɨ/ | ぷし /puɕi/ | осикта /oˈsikta/ | naledi /naledi/ | lutanda /lutanda/ | dau /dau˧/ |
| Mẹ | ebya /ebja/ | небя /nebja/ | あっぱ /appa/ | эни /eni/ | mma /mːa/ | bama /bama/ | miə /miə/ |
| Cha | niʃe /niʃe/ | нися /nʲisʲa/ | あっちゃ /attʃa/ | амин /amin/ | tate /tate/ | batata /batata/ | paː /paː/ |
| Tôi | mody /modʲ/ | мань /manʲ/ | ばぬ /banu/ | би /bi/ | nna /nna/ | amiwa /amiwa/ | hou /hou˧/ |
| Bạn | uu /uː/ | пыдар /pɨˈdar/ | わー /waː/ | си /si/ | wena /wena/ | obewa /obewa/ | mʉ /mɯ˧/ |
| Tên | nii /niː/ | нюм /nʲum/ | なー /naː/ | гэрбӣ /gərˈbiː/ | leina /leina/ | jizhina /dʒiʒina/ | tsɔ /tsɔ˧/ |
| Mắt | ʃeʔ /ʃeʔ/ | сэв /sew/ | 目 /miː/ | эса /esa/ | leihlo /leiɬo/ | jiso /dʒiso/ | ta /ta/ |
| Tay | udaʔ /udaʔ/ | ӈуда /ŋuda/ | 手 /tiː/ | нгалэ /ŋale/ | seatla /seatɬa/ | kuboko /kuboko/ | baː /baː/ |
| Tim | ʃeyə /ʃejə/ | сей /sej/ | 肝 /kɨmu/ | меван /mevan/ | pelo /pelo/ | muchima /mutʃima/ | kə /kə/ |
| Yêu | sodaʔ /sodaʔ/ | садось /sadosʲ/ | 情き /nasaki/ | аявдави /ajavdavi/ | lerato /leɾato/ | butemwe /butemwe/ | kʰaː /kʰaː/ |
| Cây | piʔ /piʔ/ | пя /pja/ | 木 /kiː/ | мо /mo/ | sehlare /seɬare/ | kichi /kitʃi/ | mai /mai/ |
| Nhà | mɛ /mɛ/ | мяˮ /mjaʔ/ | 家 /jaː/ | дю /dʒu/ | ntlo /ntɬo/ | nzubo /nzubo/ | vɛn /vɛn/ |
| Chó | weʔ /weʔ/ | вэно /weno/ | 犬 /iɴ/ | нгинакин /ŋinakin/ | mpša /mpʃa/ | mbwa /mbwa/ | mɛ /mɛ/ |
| Mèo | katuʔ /katuʔ/ | кошка /koʂka/ | 猫 /maja/ | кошка /koʂka/ | katse /katse/ | kapuso /kapuso/ | miau /miau/ |
| Ăn | nyaʔ /ɲaʔ/ | ёлась /jolasʲ/ | 食い /ɸai/ | дептэ /depte/ | go ja /ɡodʒa/ | kuja /kudʒa/ | kɛːn /kɛːn/ |
| Uống | ya /ja/ | я /ja/ | 飲み /numi/ | умӣ /umiː/ | go nwa /ɡonwa/ | kutoma /kutoma/ | ɲom /ɲom/ |
| Một | ŋoʔ /ŋoʔ/ | ӈопой /ŋopoj/ | 一つ /pi̥tiːdzɨ/ | умун /umun/ | tee /teː/ | umo /umo/ | tsuː /tsuː/ |
| Hai | sizi /sʲizi/ | сидя /sʲiˈdʲa/ | ふたーち /ɸutaːtɕi/ | дюр /dʒuːr/ | pedi /pedi/ | bibili /bibili/ | fau /fau˧/ |
| Xin chào | anyo /aɲo/ | аньˮторова /anʔtorova/ | くよーなーら /kujoːnaːɾa/ | дорообо /doroːbo/ | dumela /dumɛla/ | mwapoñai /mwapoɲai/ | niː /niː/ |
| Cảm ơn | spasibo /spasibo/ | спасибо /spasibo/ | みーふぁいゆー /miːɸaijuː/ | пасиба /pasiba/ | ke a leboga /ke a leboɣa/ | nasakwilila /nasakwilila/ | χaːi /χaːi/ |
| Tốt | sawa /sawa/ | сава /sawa/ | カイシャーン /kaiʃaːɴ/ | ая /aja/ | botse /botse/ | kyawama /kjawama/ | pʰaː /pʰaː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.