Suomi
Tiếng Phần Lan
Ural
Còn gọi là: Finnish, Suomi
Tiếng Phần Lan (Suomi) là một ngôn ngữ thuộc nhánh Finn của ngữ hệ Ural, với khoảng 5,5 triệu người nói — một trong hai quốc ngữ của Phần Lan cùng với tiếng Thụy Điển (tiếng Phần Lan là ngôn ngữ đa số, chiếm khoảng 87–90%, còn tiếng Thụy Điển là ngôn ngữ thiểu số, khoảng 5%), được công nhận là ngôn ngữ thiểu số quốc gia ở Thụy Điển và là biến thể Tornedalian ở miền bắc Thụy Điển. Có quan hệ gần gũi với tiếng Estonia và các ngôn ngữ Karelia. Nổi tiếng với hệ thống cách phong phú (15 cách ngữ pháp, gồm các cách chỉ vị trí như nội cách sisällä và nhập cách sisään), sự hài hòa nguyên âm và sự biến đổi phụ âm (các luân phiên kp/k, tt/t, pp/p). Dùng chữ Latinh với chính tả theo âm vị, một trong những hệ chính tả đều đặn nhất thế giới.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Phần Lan
Nước
vesi
/ʋesi/
Lửa
tuli
/tuli/
Mặt trời
aurinko
/ɑuriŋko/
Mặt trăng
kuu
/kuː/
Sao
tähti
/ˈtæhti/
Mẹ
äiti
/æiti/
Cha
isä
/isæ/
Tôi
minä
/ˈminæ/
Bạn
sinä
/ˈsinæ/
Tên
nimi
/ˈnimi/
Mắt
silmä
/silmæ/
Tay
käsi
/kæsi/
Tim
sydän
/sydæn/
Yêu
rakkaus
/rɑkkɑus/
Cây
puu
/puː/
Nhà
talo
/tɑlo/
Chó
koira
/koirɑ/
Mèo
kissa
/kissɑ/
Ăn
syödä
/syødæ/
Uống
juoda
/juodɑ/
Một
yksi
/yksi/
Hai
kaksi
/ˈkɑksi/
Xin chào
hei
/hei/
Cảm ơn
kiitos
/kiːtos/
Tốt
hyvä
/hyʋæ/
Chim cu cu
käki
/ˈkæki/
Gâu gâu
hau hau
/hɑu hɑu/
Máy tính
tietokone
/ˈtie̯toˌkoneˣ/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
Dopamine
dopamiini
/ˈdopɑmiːni/
Dấu @
kissanhäntä
/ˈkisːɑnhæntæ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Phần Lan | Tiếng Kven | Tiếng Meänkieli | Tiếng Estonia | Tiếng Livvi-Karelia | Tiếng Võro | Tiếng Karelia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vesi /ʋesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /vesi/ | vezi /ˈvezi/ | vesi /vesi/ | vesi /ˈvesi/ |
| Lửa | tuli /tuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /tuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /tuli/ | tuli /ˈtuli/ |
| Mặt trời | aurinko /ɑuriŋko/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | päike /pæike/ | päivy /ˈpæivy/ | päiv /pæiv/ | päivy /ˈpæivy/ |
| Mặt trăng | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ |
| Sao | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | täht /tæht/ | tähti /ˈtæhti/ | täht /tæht/ | tähti /ˈtæhti/ |
| Mẹ | äiti /æiti/ | äiti /ˈæiti/ | äiti /ˈæiti/ | ema /emɑ/ | mama /ˈmama/ | imä /imæ/ | muamo /ˈmuamo/ |
| Cha | isä /isæ/ | isä /ˈisæ/ | isä /ˈisæ/ | isa /isɑ/ | tuatto /ˈtuatto/ | esä /esæ/ | tuatto /ˈtuatto/ |
| Tôi | minä /ˈminæ/ | mie /mie/ | mie /mie/ | mina /ˈminɑ/ | minä /ˈminæ/ | ma /mɑ/ | mie /mie/ |
| Bạn | sinä /ˈsinæ/ | sie /sie/ | sie /sie/ | sina /ˈsinɑ/ | sinä /ˈsinæ/ | sa /sɑ/ | sie /sie/ |
| Tên | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /nimi/ | nimi /ˈnimi/ |
| Mắt | silmä /silmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silm /silm/ | silmü /ˈsilmy/ | silm /silm/ | šilmä /ˈʃilmæ/ |
| Tay | käsi /kæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | käsi /kæsi/ | käzi /ˈkæzi/ | käsi /kæsi/ | käzi /ˈkæzi/ |
| Tim | sydän /sydæn/ | syđän /ˈsyðæn/ | syän /ˈsyæn/ | süda /sydɑ/ | süväin /ˈsyvæin/ | süä /syæ/ | süväin /ˈsyvæin/ |
| Yêu | rakkaus /rɑkkɑus/ | rakkhaus /ˈrɑkːhɑus/ | rakhaus /ˈrɑkhɑus/ | armastus /ɑrmɑstus/ | suvaita /ˈsuvaita/ | armastus /ɑrmɑstus/ | suvaita /ˈsuvaita/ |
| Cây | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ |
| Nhà | talo /tɑlo/ | talo /ˈtɑlo/ | talo /ˈtɑlo/ | maja /mɑjɑ/ | koti /ˈkoti/ | kotus /kotus/ | kodi /ˈkodi/ |
| Chó | koira /koirɑ/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /ˈkoirɑ/ | koer /koer/ | koira /ˈkoiɾa/ | pini /pini/ | koiru /ˈkoiru/ |
| Mèo | kissa /kissɑ/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kass /kɑsː/ | kazi /ˈkazi/ | kass /kɑsː/ | kažin /ˈkaʒin/ |
| Ăn | syödä /syødæ/ | syöđä /ˈsyøðæ/ | syyä /ˈsyːæ/ | sööma /søːmɑ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ | süümä /syːmæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ |
| Uống | juoda /juodɑ/ | juođa /ˈjuoðɑ/ | juoa /ˈjuoɑ/ | jooma /joːmɑ/ | juvva /ˈjuvva/ | juuma /juːma/ | juvva /ˈjuvva/ |
| Một | yksi /yksi/ | yksi /ˈyksi/ | yks /yks/ | üks /yks/ | yksi /ˈyksi/ | üts /yts/ | yksi /ˈyksi/ |
| Hai | kaksi /ˈkɑksi/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaks /kɑks/ | kaks /kɑks/ | kaksi /ˈkaksi/ | katś /kɑtsʲ/ | kaksi /ˈkaksi/ |
| Xin chào | hei /hei/ | hei /hei/ | hei /hei/ | tere /tere/ | terveh /ˈterveh/ | tere /tere/ | terveh /ˈterveh/ |
| Cảm ơn | kiitos /kiːtos/ | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /ˈkiːtos/ | tänan /tænɑn/ | passibo /ˈpassibo/ | aitäh /ɑitæh/ | passibo /ˈpassibo/ |
| Tốt | hyvä /hyʋæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hea /heɑ/ | hüvä /ˈhyvæ/ | hää /hæː/ | hyvä /ˈhyvæ/ |
| Chim cu cu | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | kägu /ˈkæɡu/ | kägöi /ˈkæɡøi/ | kägo /ˈkæɡo/ | käki /ˈkæki/ |
| Gâu gâu | hau hau /hɑu hɑu/ | — | — | auh auh /ɑuh ɑuh/ | — | — | — |
| Máy tính | tietokone /ˈtie̯toˌkoneˣ/ | daattamasiini /ˈdɑːtːɑmɑˌsiːni/ | taattori /ˈtɑːtːori/ | arvuti /ˈɑrʋuti/ | — | puutri /ˈpuːtri/ | tiedokoneh /ˈtie̯dokoneh/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | — | susji /ˈsuʃi/ | suši /ˈsuʃi/ | — | — | — |
| Dopamine | dopamiini /ˈdopɑmiːni/ | — | — | dopamiin /ˈdopamiːn/ | — | — | — |
| Dấu @ | kissanhäntä /ˈkisːɑnhæntæ/ | — | häntä-aa /ˈhæntæˌɑː/ | ätt /ætː/ | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.