Livvinkarjala
Tiếng Livvi-Karelia
Ural
Tiếng Livvi-Karelia (tiếng Karelia Olonets, tự danh Livvinkarjala hoặc Livgiläine) là một ngôn ngữ Phần Lan thuộc ngữ hệ Ural, được khoảng 14.000 người nói ở huyện Olonets/Aunus của Cộng hòa Karelia, Nga, phía nam hồ Ladoga. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Livvi nằm giữa tiếng Karelia chính danh (krl) ở phía bắc và tiếng Veps (vep) ở phía nam — chia sẻ từ vựng cốt lõi của tiếng Karelia nhưng thể hiện các đặc điểm chịu ảnh hưởng của tiếng Veps như sự giảm bớt biến đổi phụ âm và sự đồng quy cách đặc trưng. Một số cách phân loại xếp tiếng Livvi là một phương ngữ Karelia, trong khi giới học thuật Nga và Phần Lan hiện đại thường coi nó là một ngôn ngữ riêng biệt. Cộng đồng này đã sống sót qua quá trình Nga hóa thời Xô viết nhưng bị ảnh hưởng nặng nề bởi sự chuyển dịch ngôn ngữ thế kỷ 20; thời kỳ sau năm 1991 mang lại một chuẩn viết và việc giảng dạy hạn chế trong trường học. Từ điển của Pyöli (1996) là công trình từ điển học hiện đại quan trọng nhất.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Livvi-Karelia
Nước
vezi
/ˈvezi/
Lửa
tuli
/ˈtuli/
Mặt trời
päivy
/ˈpæivy/
Mặt trăng
kuu
/kuː/
Sao
tähti
/ˈtæhti/
Mẹ
mama
/ˈmama/
Cha
tuatto
/ˈtuatto/
Tôi
minä
/ˈminæ/
Bạn
sinä
/ˈsinæ/
Tên
nimi
/ˈnimi/
Mắt
silmü
/ˈsilmy/
Tay
käzi
/ˈkæzi/
Tim
süväin
/ˈsyvæin/
Yêu
suvaita
/ˈsuvaita/
Cây
puu
/puː/
Nhà
koti
/ˈkoti/
Chó
koira
/ˈkoiɾa/
Mèo
kazi
/ˈkazi/
Ăn
syvvä
/ˈsyvvæ/
Uống
juvva
/ˈjuvva/
Một
yksi
/ˈyksi/
Hai
kaksi
/ˈkaksi/
Xin chào
terveh
/ˈterveh/
Cảm ơn
passibo
/ˈpassibo/
Tốt
hüvä
/ˈhyvæ/
Chim cu cu
kägöi
/ˈkæɡøi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Livvi-Karelia | Tiếng Karelia | Tiếng Votic | Tiếng Veps | Tiếng Kven | Tiếng Meänkieli | Tiếng Phần Lan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vezi /ˈvezi/ | vesi /ˈvesi/ | vesi /ˈvesi/ | vezi /ˈvezi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ʋesi/ |
| Lửa | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | lämoi /ˈlæmoi/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /tuli/ |
| Mặt trời | päivy /ˈpæivy/ | päivy /ˈpæivy/ | päivä /ˈpæivæ/ | päiväine /ˈpæivæine/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ɑuriŋko/ |
| Mặt trăng | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ |
| Sao | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | täht /tæht/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ |
| Mẹ | mama /ˈmama/ | muamo /ˈmuamo/ | emä /ˈemæ/ | mam /mam/ | äiti /ˈæiti/ | äiti /ˈæiti/ | äiti /æiti/ |
| Cha | tuatto /ˈtuatto/ | tuatto /ˈtuatto/ | izä /ˈizæ/ | tat /tat/ | isä /ˈisæ/ | isä /ˈisæ/ | isä /isæ/ |
| Tôi | minä /ˈminæ/ | mie /mie/ | miä /miæ/ | minä /ˈminæ/ | mie /mie/ | mie /mie/ | minä /ˈminæ/ |
| Bạn | sinä /ˈsinæ/ | sie /sie/ | siä /siæ/ | sinä /ˈsinæ/ | sie /sie/ | sie /sie/ | sinä /ˈsinæ/ |
| Tên | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ |
| Mắt | silmü /ˈsilmy/ | šilmä /ˈʃilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silm /silm/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /silmæ/ |
| Tay | käzi /ˈkæzi/ | käzi /ˈkæzi/ | tšäsi /ˈtʃæsi/ | käzi /ˈkæzi/ | käsi /ˈkæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | käsi /kæsi/ |
| Tim | süväin /ˈsyvæin/ | süväin /ˈsyvæin/ | süä /ˈsyæ/ | südäin /ˈsydæin/ | syđän /ˈsyðæn/ | syän /ˈsyæn/ | sydän /sydæn/ |
| Yêu | suvaita /ˈsuvaita/ | suvaita /ˈsuvaita/ | suvata /ˈsuvata/ | armaztada /armasˈtada/ | rakkhaus /ˈrɑkːhɑus/ | rakhaus /ˈrɑkhɑus/ | rakkaus /rɑkkɑus/ |
| Cây | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | pu /pu/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ |
| Nhà | koti /ˈkoti/ | kodi /ˈkodi/ | kotto /ˈkotːo/ | pert' /pertʲ/ | talo /ˈtɑlo/ | talo /ˈtɑlo/ | talo /tɑlo/ |
| Chó | koira /ˈkoiɾa/ | koiru /ˈkoiru/ | koira /ˈkoira/ | koir /koir/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /koirɑ/ |
| Mèo | kazi /ˈkazi/ | kažin /ˈkaʒin/ | kassi /ˈkasːi/ | kaži /ˈkaʒi/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /kissɑ/ |
| Ăn | syvvä /ˈsyvvæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ | süüvvä /ˈsyːvːæ/ | söda /ˈsødæ/ | syöđä /ˈsyøðæ/ | syyä /ˈsyːæ/ | syödä /syødæ/ |
| Uống | juvva /ˈjuvva/ | juvva /ˈjuvva/ | jooda /ˈjoːda/ | joda /ˈjoda/ | juođa /ˈjuoðɑ/ | juoa /ˈjuoɑ/ | juoda /juodɑ/ |
| Một | yksi /ˈyksi/ | yksi /ˈyksi/ | ühte /ˈyhte/ | üks' /yksʲ/ | yksi /ˈyksi/ | yks /yks/ | yksi /yksi/ |
| Hai | kaksi /ˈkaksi/ | kaksi /ˈkaksi/ | kahsi /ˈkahsi/ | kaks' /kaksʲ/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaks /kɑks/ | kaksi /ˈkɑksi/ |
| Xin chào | terveh /ˈterveh/ | terveh /ˈterveh/ | tervetä /ˈtervetæ/ | tervhen /ˈtervhen/ | hei /hei/ | hei /hei/ | hei /hei/ |
| Cảm ơn | passibo /ˈpassibo/ | passibo /ˈpassibo/ | passibo /ˈpasːibo/ | spasib /ˈspasib/ | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /kiːtos/ |
| Tốt | hüvä /ˈhyvæ/ | hyvä /ˈhyvæ/ | üvä /ˈyvæ/ | hüvä /ˈhyvæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /hyʋæ/ |
| Chim cu cu | kägöi /ˈkæɡøi/ | käki /ˈkæki/ | tšäko /ˈtʃæko/ | kägi /ˈkæɡi/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.