Eesti

Tiếng Estonia

Uralic (Finnic)

Ngữ hệUralic (Finnic) Người nói~1.1M Chữ viếtLatin Quốc giaEstonia Ngôn ngữ chính thứcEstonia + EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3est

Còn gọi là: Estonian, Eesti

Tiếng Estonia có 14 biến cách, không có giống, không có thì tương lai và sự phân biệt ba bậc độ dài phụ âm/nguyên âm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Estonia

Nước

vesi

/vesi/

Lửa

tuli

/tuli/

Mặt trời

päike

/pæike/

Mặt trăng

kuu

/kuː/

Mẹ

ema

/emɑ/

Cha

isa

/isɑ/

Ăn

sööma

/søːmɑ/

Uống

jooma

/joːmɑ/

Yêu

armastus

/ɑrmɑstus/

Tim

süda

/sydɑ/

Cây

puu

/puː/

Nhà

maja

/mɑjɑ/

Chó

koer

/koer/

Mèo

kass

/kɑsː/

Tay

käsi

/kæsi/

Mắt

silm

/silm/

Xin chào

tere

/tere/

Cảm ơn

tänan

/tænɑn/

Một

üks

/yks/

Tốt

hea

/heɑ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finnic) liên quan

Nghĩa Tiếng EstoniaTiếng VõroTiếng Phần LanTiếng Votictiếng KareliaTiếng VepsTiếng Livvi-Karelia
Nước vesi /vesi/ vesi /vesi/ vesi /ʋesi/ vesi /ˈvesi/ vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vezi /ˈvezi/
Lửa tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/ tuli /ˈtuli/
Mặt trời päike /pæike/ päiv /pæiv/ aurinko /ɑuriŋko/ päivä /ˈpæivæ/ päivy /ˈpæivy/ päiväine /ˈpæivæine/ päivy /ˈpæivy/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Mẹ ema /emɑ/ imä /imæ/ äiti /æiti/ emä /ˈemæ/ muamo /ˈmuamo/ mam /mam/ mama /ˈmama/
Cha isa /isɑ/ esä /esæ/ isä /isæ/ izä /ˈizæ/ tuatto /ˈtuatto/ tat /tat/ tuatto /ˈtuatto/
Ăn sööma /søːmɑ/ süümä /syːmæ/ syödä /syødæ/ süüvvä /ˈsyːvːæ/ syvvä /ˈsyvvæ/ söda /ˈsødæ/ syvvä /ˈsyvvæ/
Uống jooma /joːmɑ/ juuma /juːma/ juoda /juodɑ/ jooda /ˈjoːda/ juvva /ˈjuvva/ joda /ˈjoda/ juvva /ˈjuvva/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Estonia
Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Estonia
Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
Fel akarom próbálni azt az öltönyt amelyet egy boltban láttam a szálloda előtt
Haluaisin sovittaa pukua jonka näin kaupassa hotellin vastapäätä

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.