Eesti

Tiếng Estonia

Ural (Phần Lan)

Ngữ hệUral (Phần Lan) Người nói~1.1M Chữ viếtLatin Quốc giaEstonia Ngôn ngữ chính thứcEstonia + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3est

Còn gọi là: Estonian, Eesti

Tiếng Estonia có 14 biến cách, không có giống, không có thì tương lai và sự phân biệt ba bậc độ dài phụ âm/nguyên âm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Estonia

Nước

vesi

/vesi/

Lửa

tuli

/tuli/

Mặt trời

päike

/pæike/

Mặt trăng

kuu

/kuː/

Sao

täht

/tæht/

Mẹ

ema

/emɑ/

Cha

isa

/isɑ/

Tôi

mina

/ˈminɑ/

Bạn

sina

/ˈsinɑ/

Tên

nimi

/ˈnimi/

Mắt

silm

/silm/

Tay

käsi

/kæsi/

Tim

süda

/sydɑ/

Yêu

armastus

/ɑrmɑstus/

Cây

puu

/puː/

Nhà

maja

/mɑjɑ/

Chó

koer

/koer/

Mèo

kass

/kɑsː/

Ăn

sööma

/søːmɑ/

Uống

jooma

/joːmɑ/

Một

üks

/yks/

Hai

kaks

/kɑks/

Xin chào

tere

/tere/

Cảm ơn

tänan

/tænɑn/

Tốt

hea

/heɑ/

Chim cu cu

kägu

/ˈkæɡu/

Gâu gâu

auh auh

/ɑuh ɑuh/

Máy tính

arvuti

/ˈɑrʋuti/

Sushi

suši

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamiin

/ˈdopamiːn/

Dấu @

ätt

/ætː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finnic) liên quan

Nghĩa Tiếng EstoniaTiếng VõroTiếng Phần LanTiếng MeänkieliTiếng VepsTiếng KvenTiếng Livvi-Karelia
Nước vesi /vesi/ vesi /vesi/ vesi /ʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈʋesi/ vezi /ˈvezi/
Lửa tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/
Mặt trời päike /pæike/ päiv /pæiv/ aurinko /ɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päiväine /ˈpæivæine/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päivy /ˈpæivy/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Sao täht /tæht/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/
Mẹ ema /emɑ/ imä /imæ/ äiti /æiti/ äiti /ˈæiti/ mam /mam/ äiti /ˈæiti/ mama /ˈmama/
Cha isa /isɑ/ esä /esæ/ isä /isæ/ isä /ˈisæ/ tat /tat/ isä /ˈisæ/ tuatto /ˈtuatto/
Tôi mina /ˈminɑ/ ma /mɑ/ minä /ˈminæ/ mie /mie/ minä /ˈminæ/ mie /mie/ minä /ˈminæ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Estonia
Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Estonia
Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
Fel akarom próbálni azt az öltönyt amelyet egy boltban láttam a szálloda előtt
Haluaisin sovittaa pukua jonka näin kaupassa hotellin vastapäätä

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.