Ómagyar
Tiếng Hungary cổ
ngữ hệ Ural (nhánh Finn-Ugric, tiếng Hungary — giai đoạn lịch sử của tiếng Hungary hiện đại hu) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hungary cổ (Ómagyar) là giai đoạn trung cổ của tiếng Hungary, trải dài khoảng từ thế kỷ 9 đến thế kỷ 15, từ cuộc chinh phục Bồn địa Pannonia của người Magyar (895–907) cho đến thời Phục hưng Hungary. Bài giảng và Lời cầu nguyện Tang lễ (Halotti beszéd és könyörgés, 1192–1195) là văn bản tiếng Hungary hoàn chỉnh cổ nhất còn tồn tại, đồng thời là văn bản mạch lạc cổ nhất còn tồn tại trong toàn bộ ngữ hệ Finno-Ugric (Ural). Bài ai ca Đức Mẹ bằng tiếng Hungary cổ (Ómagyar Mária-siralom, khoảng 1300) là bài thơ tiếng Hungary cổ nhất còn tồn tại. Tiếng Hungary cổ bảo lưu các đặc trưng Finno-Ugric cổ điển: hòa âm nguyên âm (trước/sau), các hậu tố cách chắp dính (khoảng 14 cách), các hậu tố sở hữu, và không có giống ngữ pháp. Những biến đổi âm vị học từ tiếng Hungary cổ sang hiện đại bao gồm sự đơn giản hóa các nguyên âm dài và sự ngạc hóa các cụm phụ âm.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hungary cổ
Nước
vȳz
/viːz/
Lửa
tȳz
/tyːz/
Mặt trời
nȁp
/nɒp/
Mặt trăng
hȍld
/hold/
Sao
csillag
/ˈtʃillaɡ/
Mẹ
anya
/ɒɲɒ/
Cha
āpá
/aːpaː/
Tôi
én
/eːn/
Bạn
te
/te/
Tên
név
/neːv/
Mắt
szèm
/sɛm/
Tay
kéz
/keːz/
Tim
szīw
/siːw/
Yêu
szèrēlm
/sɛreːlm/
Cây
fȁ
/fɒ/
Nhà
hāz
/haːz/
Chó
eb
/ɛb/
Mèo
macska
/mɒtʃkɒ/
Ăn
ènni
/ɛnːi/
Uống
ìnni
/inːi/
Một
egy
/ɛɟ/
Hai
kettő
/ˈketːøː/
Xin chào
ìstèn hozott
/iʃtɛn hozotː/
Cảm ơn
kȍszȍnèm
/køsønɛm/
Tốt
jȍw
/joːw/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finno-Ugric, Hungarian — historical stage of modern Hungarian hu) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hungary cổ | Tiếng Hungary | Tiếng Slovenia | Tiếng Irula | Tiếng Kurukh | Tiếng Brahui | Tiếng Sami Lule |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vȳz /viːz/ | víz /viːz/ | voda /ˈʋɔːda/ | nīr /niːɾ/ | अम्म /amm/ | دیر /diːɾ/ | tjáhtje /tʃaːhtje/ |
| Lửa | tȳz /tyːz/ | tűz /tyːz/ | ogenj /oːɡənj/ | tī /tiː/ | चिच /tʃitʃ/ | کاہا /kaha/ | dålla /tolːa/ |
| Mặt trời | nȁp /nɒp/ | nap /nɒp/ | sonce /soːntsɛ/ | čūriyen /tʃuːɾijen/ | बेरी /beɾiː/ | دے /deː/ | biejvve /pie̯jvːe/ |
| Mặt trăng | hȍld /hold/ | hold /hold/ | luna /luːna/ | niLā /niɭaː/ | चांदो /tʃaːndoː/ | ماہ /mah/ | mánno /maːnːo/ |
| Sao | csillag /ˈtʃillaɡ/ | csillag /ˈtʃillɒɡ/ | zvezda /ˈzʋeːzda/ | naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ | बिनको /binkoː/ | استار /isˈtaːr/ | náste /ˈnaːste/ |
| Mẹ | anya /ɒɲɒ/ | anya /ɒɲɒ/ | mati /maːti/ | ammā /amːaː/ | अयो /ajoː/ | لمّا /lumːaː/ | iedne /iedne/ |
| Cha | āpá /aːpaː/ | apa /ɒpɒ/ | oče /oːtʃɛ/ | ayyā /ajːaː/ | बाबा /baːbaː/ | باوا /baːwaː/ | áhttje /aːhtːje/ |
| Tôi | én /eːn/ | én /eːn/ | jaz /jaːs/ | nānu /naːnu/ | एन /eːn/ | ای /iː/ | mån /mɔn/ |
| Bạn | te /te/ | te /tɛ/ | ti /tiː/ | nī /niː/ | नीन /niːn/ | نی /niː/ | dån /tɔn/ |
| Tên | név /neːv/ | név /neːv/ | ime /iˈmeː/ | pēru /peːɾu/ | नाम /naːm/ | نام /naːm/ | namma /ˈnamːa/ |
| Mắt | szèm /sɛm/ | szem /sɛm/ | oko /ɔˈkoː/ | kaNN /kaɳː/ | ख़न्न /xanː/ | خن /xan/ | tjalmme /tʃalmːe/ |
| Tay | kéz /keːz/ | kéz /keːz/ | roka /ɾɔːka/ | kayyu /kajːu/ | खेखा /xekːʰaː/ | دو /doː/ | gietta /kietːa/ |
| Tim | szīw /siːw/ | szív /siːv/ | srce /sərtsɛ/ | idayam /idajam/ | ठांगरा /tʰaːŋɡɾaː/ | دل /dil/ | vájmmo /vajmːo/ |
| Yêu | szèrēlm /sɛreːlm/ | szerelem /sɛrɛlɛm/ | ljubezen /ljubeːzɛn/ | kāhal /kaːhal/ | मरटी /maɾʈiː/ | عشق /eʃq/ | ráhkesvuohta /raːhkesvuɔhta/ |
| Cây | fȁ /fɒ/ | fa /fɒ/ | drevo /dɾeːʋo/ | maram /maɾam/ | मन्ना /manːaː/ | پنتل /pantal/ | muorra /muɔrːa/ |
| Nhà | hāz /haːz/ | ház /haːz/ | hiša /xiːʃa/ | vīDu /viːɖu/ | एरपा /eɾpaː/ | اولا /ulaː/ | viesso /viesːo/ |
| Chó | eb /ɛb/ | kutya /kucɒ/ | pes /pɛːs/ | nāyi /naːji/ | अल्ला /alːaː/ | کچک /kutʃik/ | bena /pena/ |
| Mèo | macska /mɒtʃkɒ/ | macska /mɒtʃkɒ/ | mačka /maːtʃka/ | pūne /puːne/ | बिल्ली /bilːiː/ | پسی /pisi/ | kássa /kaːsːa/ |
| Ăn | ènni /ɛnːi/ | enni /ɛnːi/ | jesti /jɛːsti/ | činnu /tʃinːu/ | ओनना /onːaː/ | کنّا /kunːa/ | bårråt /porːot/ |
| Uống | ìnni /inːi/ | inni /inːi/ | piti /piːti/ | kuDi /kuɖi/ | ओंकना /oŋkːnaː/ | پنّنگ /pinːinɡ/ | juhkat /juhkat/ |
| Một | egy /ɛɟ/ | egy /ɛɟː/ | eden /ɛːdən/ | onnu /onːu/ | ओंटा /oːnʈaː/ | اسٹ /asiʈ/ | aktan /aktan/ |
| Hai | kettő /ˈketːøː/ | kettő /ˈkɛtːøː/ | dva /dʋaː/ | reNDu /reɳɖu/ | एण्ड /eːɳɖ/ | ایراٹ /iˈraːʈ/ | guokta /ˈkuoktɑ/ |
| Xin chào | ìstèn hozott /iʃtɛn hozotː/ | szia /sijɒ/ | živjo /ʒiːʋjo/ | vannakkam /vanːakːam/ | खद्दी /kʰadːiː/ | سلام /sælaːm/ | buoris /puɔris/ |
| Cảm ơn | kȍszȍnèm /køsønɛm/ | köszönöm /køsønøm/ | hvala /xʋaːla/ | nanri /nanɾi/ | धोन्नोबाद /dʱonːobaːd/ | شکریہ /ʃukɾijaː/ | gijttuo /kijtːuɔ/ |
| Tốt | jȍw /joːw/ | jó /joː/ | dober /doːbər/ | nalla /nalːa/ | होय /hoːj/ | کشی /kaʃi/ | buorre /puɔrːe/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.