இருளர் மொழி

Tiếng Irula

Dravidian (Southern, Tamil-Kannada)

Ngữ hệDravidian (Southern, Tamil-Kannada) Người nói~200K Chữ viếtTamil / Latin Quốc giaIndia (Tamil Nadu — Nilgiri Hills, Kerala, Karnataka) Ngôn ngữ chính thứcNo (Tamil/Kannada/Malayalam are state languages); recognized indigenous Mức độ sống cònsafe ISO 639-3iru

Tiếng Irula là một ngôn ngữ Dravidian Nam của người Irula — một nhóm Adivasi (bộ tộc) ở vùng núi Nilgiri và lân cận, miền nam Ấn Độ. Người Irula nổi tiếng thế giới với chuyên môn truyền thống bắt rắn; Hợp tác xã bắt rắn Irula cung cấp phần lớn huyết thanh chống nọc rắn của Ấn Độ. Về mặt ngôn ngữ học là một ngôn ngữ Tamil-Kannada chuyển tiếp giữa tiếng Tamil và tiếng Kannada, bảo tồn một số đặc điểm Dravidian cổ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Irula

Nước

nīr

/niːɾ/

Lửa

/tiː/

Mặt trời

čūriyen

/tʃuːɾijen/

Mặt trăng

niLā

/niɭaː/

Mẹ

ammā

/amːaː/

Cha

ayyā

/ajːaː/

Ăn

činnu

/tʃinːu/

Uống

kuDi

/kuɖi/

Yêu

kāhal

/kaːhal/

Tim

idayam

/idajam/

Cây

maram

/maɾam/

Nhà

vīDu

/viːɖu/

Chó

nāyi

/naːji/

Mèo

pūne

/puːne/

Tay

kayyu

/kajːu/

Mắt

kaNN

/kaɳː/

Xin chào

vannakkam

/vanːakːam/

Cảm ơn

nanri

/nanɾi/

Một

onnu

/onːu/

Tốt

nalla

/nalːa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian (Southern, Tamil-Kannada) liên quan

Nghĩa Tiếng IrulaTiếng Tamiltiếng TuluTiếng MalayalamTiếng KannadaTiếng Kodavatiếng Brahui
Nước nīr /niːɾ/ நீர் /niːɾ/ ನೀರ್ /niːɾ/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ನೀರು /niːɾu/ ನೀರ್ /niːr/ دیر /diːɾ/
Lửa /tiː/ தீ /tiː/ ತೂ /tuː/ തീ /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ کاہا /kaha/
Mặt trời čūriyen /tʃuːɾijen/ சூரியன் /suːɾijan/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ دے /deː/
Mặt trăng niLā /niɭaː/ நிலா /nilaː/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ ماہ /mah/
Mẹ ammā /amːaː/ அம்மா /ammaː/ ಅಮ್ಮೆ /ammeː/ അമ്മ /əmːə/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ ಅವ್ವ /avva/ لمّا /lumːaː/
Cha ayyā /ajːaː/ அப்பா /appaː/ ಅಪ್ಪೆ /appeː/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ باوا /baːwaː/
Ăn činnu /tʃinːu/ சாப்பிடு /saːppiɖu/ ತಿನ್ಪಿನಿ /tinpini/ കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ ತಿನ್ನು /tɪnːu/ ತಿನ್ನ್ /tinnɨ/ کنّا /kunːa/
Uống kuDi /kuɖi/ குடி /kuɖi/ ಪರ್ಪಿನಿ /paɾpini/ കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ ಕುಡಿ /kuɖɪ/ ಕುಡಿ /kuɖi/ پنّنگ /pinːinɡ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.