இருளர் மொழி

Tiếng Irula

Dravidia (phía nam, Tamil-Kannada)

Ngữ hệDravidia (phía nam, Tamil-Kannada) Người nói~200K Chữ viếtTamil / Latin Quốc giaẤn Độ (Tamil Nadu — đồi Nilgiri, Kerala, Karnataka) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tamil/Kannada/Malayalam là ngôn ngữ bang); được công nhận là ngôn ngữ bản địa Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3iru

Tiếng Irula (ISO 639-3: iru) là một ngôn ngữ Dravida phương Nam độc lập, được các cộng đồng Adivasi Irula sử dụng trên sườn thấp của đồi Nilgiri và các khu vực lân cận thuộc Tamil Nadu, Kerala và Karnataka, Ấn Độ. Nó có quan hệ gần với tiếng Tamil, đặc biệt là nhánh Tamil–Malayalam, đồng thời thể hiện đặc điểm do tiếp xúc với tiếng Kannada và các ngôn ngữ Nilgiri khác. Các mô tả phân biệt nhiều biến thể, gồm Kasaba hay Irula phương bắc, Irula phương nam và Irula Urali, dù tên gọi và ranh giới khác nhau theo nguồn. Irula là ngôn ngữ chắp dính, thường theo trật tự chủ–tân–động nhưng tương đối linh hoạt, với phụ âm quặt lưỡi và hệ hậu tố phong phú điển hình của ngôn ngữ Dravida. Ngôn ngữ có truyền thống truyền khẩu mạnh và có thể viết bằng chữ Tamil hoặc chuyển tự La-tinh học thuật, nhưng không có một chuẩn được chấp nhận; nó không có địa vị chính thức, còn việc điều tra dân số đếm thiếu cùng sự chuyển dịch sang ngôn ngữ đa số trong vùng khiến đánh giá sức sống phức tạp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Irula

Nước

nīr

/niːɾ/

Lửa

/tiː/

Mặt trời

čūriyen

/tʃuːɾijen/

Mặt trăng

niLā

/niɭaː/

Sao

naTčattiram

/naʈtʃatːiɾam/

Mẹ

ammā

/amːaː/

Cha

ayyā

/ajːaː/

Tôi

nānu

/naːnu/

Bạn

/niː/

Tên

pēru

/peːɾu/

Mắt

kaNN

/kaɳː/

Tay

kayyu

/kajːu/

Tim

idayam

/idajam/

Yêu

kāhal

/kaːhal/

Cây

maram

/maɾam/

Nhà

vīDu

/viːɖu/

Chó

nāyi

/naːji/

Mèo

pūne

/puːne/

Ăn

činnu

/tʃinːu/

Uống

kuDi

/kuɖi/

Một

onnu

/onːu/

Hai

reNDu

/reɳɖu/

Xin chào

vannakkam

/vanːakːam/

Cảm ơn

nanri

/nanɾi/

Tốt

nalla

/nalːa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian (Southern, Tamil-Kannada) liên quan

Nghĩa Tiếng IrulaTiếng TamilTiếng MalayalamTiếng KannadaTiếng TuluTiếng KodavaTiếng Telugu
Nước nīr /niːɾ/ நீர் /niːɾ/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ನೀರು /niːɾu/ ನೀರ್ /niːɾ/ ನೀರ್ /niːr/ నీళ్ళు /niːɭːu/
Lửa /tiː/ தீ /tiː/ തീ /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ ತೂ /tuː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ నిప్పు /nippu/
Mặt trời čūriyen /tʃuːɾijen/ சூரியன் /suːɾijan/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/
Mặt trăng niLā /niɭaː/ நிலா /nilaː/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/
Sao naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ నక్షత్రం /nakʂat̪ram/
Mẹ ammā /amːaː/ அம்மா /ammaː/ അമ്മ /əmːə/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ ಅಪ್ಪೆ /appe/ ಅವ್ವ /avva/ అమ్మ /əmːə/
Cha ayyā /ajːaː/ அப்பா /appaː/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ ಅಮ್ಮೆ /amːe/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ నాన్న /naːnːə/
Tôi nānu /naːnu/ நான் /naːn/ ഞാൻ /ɲaːn/ ನಾನು /naːnu/ ಯಾನ್ /jaːnɯ/ ನಾನ್ /naːn/ నేను /neːnu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.