पालि

Tiếng Pali

Indo-European (Indo-Aryan, Middle) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệIndo-European (Indo-Aryan, Middle) Người nóiExtinct (liturgical) Chữ viếtDevanagari, Sinhala, Thai, Burmese, Khmer (multiple) Quốc giaTheravada Buddhist world Ngôn ngữ chính thứcTheravada Buddhist canon Mức độ sống cònextinct ISO 639-3pli

Tiếng Pali là ngôn ngữ lễ nghi của Phật giáo Theravada, trong đó Tam Tạng (Kinh điển Pali) được bảo tồn. Là ngôn ngữ Ấn-Arya trung đại có quan hệ gần gũi với các phương ngữ của Ấn Độ cổ đại.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Pali

Nước

उदक

/udaka/

Lửa

अग्गि

/aɡːi/

Mặt trời

सुरिय

/surija/

Mặt trăng

चन्द

/tɕanda/

Mẹ

माता

/maːtaː/

Cha

पिता

/pitaː/

Ăn

खादति

/kʰaːdati/

Uống

पिवति

/pivati/

Yêu

पेम

/pema/

Tim

हदय

/hadaja/

Cây

रुक्ख

/rukːʰa/

Nhà

घर

/ɡʱara/

Chó

सुनख

/sunakʰa/

Mèo

बिळाल

/biɭaːla/

Tay

हत्थ

/hatːʰa/

Mắt

चक्खु

/tɕakːʰu/

Xin chào

नमो

/namo/

Cảm ơn

अनुमोदामि

/anumodaːmi/

Một

एक

/eka/

Tốt

सुन्दर

/sundara/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Middle) liên quan

Nghĩa Tiếng PaliTiếng Pali sư phạm (Theravada)Tiếng Maharastri PrakritTiếng PhạnTiếng Phạn nói hiện đạiTiếng Phạn Vệ-đàtiếng Dogri
Nước उदक /udaka/ udaka /udaka/ उदग /udaɡa/ जलम् /dʑalam/ जलम् /dʑalam/ आपः /aːpaɦ/ पाणी /paːɳiː/
Lửa अग्गि /aɡːi/ aggi /aɡːi/ अग्गि /aɡɡi/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्ग /aɡː/
Mặt trời सुरिय /surija/ suriya /suɾija/ सूर /suːɾa/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːrjaɦ/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng चन्द /tɕanda/ canda /tɕanda/ चंद /tʃanda/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रमाः /tɕandramaːɦ/ चन्न /tʃanː/
Mẹ माता /maːtaː/ mātā /maːtaː/ माय /maːja/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ मां /mãː/
Cha पिता /pitaː/ pitā /pitaː/ पिअ /piaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ बापू /baːpuː/
Ăn खादति /kʰaːdati/ bhuñjati /bʱuɲd͡ʒati/ खा /kʰaː/ खादति /kʰaːdati/ खादति /kʰaːdati/ अत्ति /atti/ खाना /kʰaːnaː/
Uống पिवति /pivati/ pivati /pivati/ पिब /piba/ पिबति /pibati/ पिबति /pibati/ पिबति /pibati/ पीना /piːnaː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pali
ahaṃ āvasathassa paccamukhe āpaṇe diṭṭhaṃ vatthaṃ paridhāpetuṃ icchāmi
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Pali
ahaṃ āvasathassa paccamukhe āpaṇe diṭṭhaṃ vatthaṃ paridhāpetuṃ icchāmi
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.