पालि

Tiếng Pali

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, trung) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, trung) Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtDevanagari, Sinhala, Thái, Miến Điện, Khmer (nhiều loại) Quốc giaThế giới Phật giáo Nguyên thủy (Theravada) Ngôn ngữ chính thứcKinh điển Phật giáo Theravada Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3pli

Tiếng Pali là ngôn ngữ lễ nghi của Phật giáo Theravada, trong đó Tam Tạng (Kinh điển Pali) được bảo tồn. Là ngôn ngữ Ấn-Arya trung đại có quan hệ gần gũi với các phương ngữ của Ấn Độ cổ đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Pali

Nước

उदक

/udaka/

Lửa

अग्गि

/aɡːi/

Mặt trời

सुरिय

/surija/

Mặt trăng

चन्द

/tɕanda/

Sao

तारा

/taːraː/

Mẹ

माता

/maːtaː/

Cha

पिता

/pitaː/

Tôi

अहं

/ahaŋ/

Bạn

त्वं

/tvaŋ/

Tên

नाम

/naːma/

Mắt

चक्खु

/tɕakːʰu/

Tay

हत्थ

/hatːʰa/

Tim

हदय

/hadaja/

Yêu

पेम

/pema/

Cây

रुक्ख

/rukːʰa/

Nhà

घर

/ɡʱara/

Chó

सुनख

/sunakʰa/

Mèo

बिळाल

/biɭaːla/

Ăn

खादति

/kʰaːdati/

Uống

पिवति

/pivati/

Một

एक

/eka/

Hai

द्वे

/dve/

Xin chào

नमो

/namo/

Cảm ơn

अनुमोदामि

/anumodaːmi/

Tốt

साधु

/saːdʱu/

Chim cu cu

कोकिल

/koːkilɐ/

Máy tính

गणक

/ɡɐɳɐkɐ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Middle) liên quan

Nghĩa Tiếng PaliTiếng Pali sư phạm (Theravada)Tiếng Maharastri PrakritTiếng PhạnTiếng Phạn nói hiện đạiTiếng Phạn Vệ-đàTiếng Dogri
Nước उदक /udaka/ udaka /udaka/ उदग /udaɡa/ जलम् /dʑalam/ जलम् /dʑalam/ आपः /aːpaɦ/ पाणी /paːɳiː/
Lửa अग्गि /aɡːi/ aggi /aɡːi/ अग्गि /aɡɡi/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्ग /aɡː/
Mặt trời सुरिय /surija/ suriya /suɾija/ सूर /suːɾa/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːrjaɦ/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng चन्द /tɕanda/ canda /tɕanda/ चंद /tʃanda/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रमाः /tɕandramaːɦ/ चन्न /tʃanː/
Sao तारा /taːraː/ tārā /ˈt̪aːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /t̪aːraː/ तारा /taːˈraː/ तारा /taːraː/
Mẹ माता /maːtaː/ mātā /maːtaː/ माय /maːja/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ मां /mãː/
Cha पिता /pitaː/ pitā /pitaː/ पिअ /piaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ बापू /baːpuː/
Tôi अहं /ahaŋ/ ahaṃ /ɐˈhɐŋ/ अहं /ahan/ अहम् /ɐɦɐm/ अहम् /ɐɦɐm/ अहम् /ɐˈɦɐm/ औं /ɔ̃ː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pali
ahaṃ āvasathassa paccamukhe āpaṇe diṭṭhaṃ vatthaṃ paridhāpetuṃ icchāmi
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Pali
ahaṃ āvasathassa paccamukhe āpaṇe diṭṭhaṃ vatthaṃ paridhāpetuṃ icchāmi
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.