Afaan Oromoo

Tiếng Oromo

Cushitic

Ngữ hệCushitic Người nói~37M Chữ viếtLatin (Qubee) Quốc giaEthiopia (Oromia Region), Kenya, Somalia Ngôn ngữ chính thứcEthiopia (federal working language) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3orm

Tiếng Oromo áp dụng chữ Latin Qubee năm 1991. Hệ thống quản trị Gadaa được UNESCO công nhận.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Oromo

Nước

bishaan

/biʃaːn/

Lửa

ibidda

/ibidːa/

Mặt trời

aduu

/aduː/

Mặt trăng

jiʼa

/dʒiʔa/

Mẹ

haadha

/haːɗa/

Cha

abbaa

/abːaː/

Ăn

nyaachuu

/ɲaːtʃuː/

Uống

dhuguu

/ɗuɡuː/

Yêu

jaalala

/dʒaːlala/

Tim

onnee

/onːeː/

Cây

muka

/muka/

Nhà

mana

/mana/

Chó

saree

/saɾeː/

Mèo

adurree

/aduɾːeː/

Tay

harka

/haɾka/

Mắt

ija

/idʒa/

Xin chào

akkam

/akːam/

Cảm ơn

galatoomi

/ɡalatoːmi/

Một

tokko

/tokːo/

Tốt

gaarii

/ɡaːriː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Cushitic liên quan

Nghĩa Tiếng OromoTiếng KonsoTiếng SidamaTiếng GedeoTiếng IrulaTiếng HausaTiếng Daasanach
Nước bishaan /biʃaːn/ inanta /inanta/ waayyo /waːjːo/ woyye /wojːe/ nīr /niːɾ/ ruwa /ɾuwaː/ no /no/
Lửa ibidda /ibidːa/ iya /ija/ giiraa /ɡiːraː/ gira /ɡiɾa/ /tiː/ wuta /wuta/ mes /mes/
Mặt trời aduu /aduː/ kawa /kawa/ arrishshe /arːiʃːe/ ayyaʼne /ajːaʔne/ čūriyen /tʃuːɾijen/ rana /ɾaːnaː/ sicho /sitʃo/
Mặt trăng jiʼa /dʒiʔa/ ayeena /ajeːna/ agana /aɡana/ agina /aɡina/ niLā /niɭaː/ wata /wata/ mar /mar/
Mẹ haadha /haːɗa/ eedda /eːdːa/ ama /ama/ aaki /aːki/ ammā /amːaː/ uwa /uwaː/ waana /waːna/
Cha abbaa /abːaː/ abba /abːa/ anna /anːa/ eke /eke/ ayyā /ajːaː/ uba /ubaː/ kaaba /kaːba/
Ăn nyaachuu /ɲaːtʃuː/ ihaa /ihaː/ itaa /itaː/ ittu /itːu/ činnu /tʃinːu/ ci /tʃiː/ icho /itʃo/
Uống dhuguu /ɗuɡuː/ inakkaa /inakːaː/ aguraa /aɡuraː/ agittu /aɡitːu/ kuDi /kuɖi/ sha /ʃaː/ ʔurro /ʔuro/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Oromo
An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Oromo
An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
Waxaan rabaa in aan isku eego sharci aan arkay dukaan ka soo horjeeda hotelka

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.