Afaan Oromoo

Tiếng Oromo

Cushit

Ngữ hệCushit Người nói~37M Chữ viếtchữ Latinh (Qubee) Quốc giaEthiopia (vùng Oromia), Kenya, Somalia Ngôn ngữ chính thứcEthiopia (ngôn ngữ làm việc liên bang) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3orm

Tiếng Oromo áp dụng chữ Latin Qubee năm 1991. Hệ thống quản trị Gadaa được UNESCO công nhận.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Oromo

Nước

bishaan

/biʃaːn/

Lửa

ibidda

/ibidːa/

Mặt trời

aduu

/aduː/

Mặt trăng

jiʼa

/dʒiʔa/

Sao

urjii

/urdʒiː/

Mẹ

haadha

/haːɗa/

Cha

abbaa

/abːaː/

Tôi

ani

/ani/

Bạn

ati

/ati/

Tên

maqaa

/makʼaː/

Mắt

ija

/idʒa/

Tay

harka

/haɾka/

Tim

onnee

/onːeː/

Yêu

jaalala

/dʒaːlala/

Cây

muka

/muka/

Nhà

mana

/mana/

Chó

saree

/saɾeː/

Mèo

adurree

/aduɾːeː/

Ăn

nyaachuu

/ɲaːtʃuː/

Uống

dhuguu

/ɗuɡuː/

Một

tokko

/tokːo/

Hai

lama

/lama/

Xin chào

akkam

/akːam/

Cảm ơn

galatoomi

/ɡalatoːmi/

Tốt

gaarii

/ɡaːriː/

Máy tính

koompitara

/koːmpitara/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Cushitic liên quan

Nghĩa Tiếng OromoTiếng GedeoTiếng KonsoTiếng SidamaTiếng HausaTiếng SahoTiếng Wolaytta
Nước bishaan /biʃaːn/ woyye /wojːe/ pishaa /piʃaː/ waayyo /waːjːo/ ruwa /ɾuwaː/ lee /leː/ haatta /haːtːa/
Lửa ibidda /ibidːa/ gira /ɡiɾa/ apitta /apitːa/ giiraa /ɡiːraː/ wuta /wuta/ gira /ɡira/ tama /tama/
Mặt trời aduu /aduː/ ayyaʼne /ajːaʔne/ piirtuta /piːrtuta/ arrishshe /arːiʃːe/ rana /ɾaːnaː/ ayro /ajɾo/ awa /awa/
Mặt trăng jiʼa /dʒiʔa/ agina /aɡina/ leya /leja/ agana /aɡana/ wata /wata/ alsa /alsa/ aginaa /aɡinaː/
Sao urjii /urdʒiː/ urje /urdʒe/ hikkitta /hikːitːa/ beeddakko /beːdːakko/ tauraro /tauraːro/ cutuk /ħutuk/ xoolinttee /tʼoːlintːeː/
Mẹ haadha /haːɗa/ aaki /aːki/ aayyaa /aːjːaː/ ama /ama/ uwa /uwaː/ ina /ina/ aaya /aːja/
Cha abbaa /abːaː/ eke /eke/ aappaa /aːpːaː/ anna /anːa/ uba /ubaː/ abba /abba/ aawa /aːwa/
Tôi ani /ani/ ani /ani/ anti /anti/ ani /ani/ ni /niː/ anu /ʔanu/ taani /taːni/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Oromo
An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Oromo
An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
Waxaan rabaa in aan isku eego sharci aan arkay dukaan ka soo horjeeda hotelka

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.