𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺

Tiếng Goth

Indo-European (Germanic, East) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệIndo-European (Germanic, East) Người nóiExtinct Chữ viếtGothic alphabet Quốc giaGothic kingdoms, Crimea Ngôn ngữ chính thứcOstrogothic, Visigothic kingdoms Mức độ sống cònextinct ISO 639-3got

Tiếng Gothic là ngôn ngữ Germanic được ghi chép đầy đủ sớm nhất, được bảo tồn chủ yếu trong bản dịch Kinh Thánh thế kỷ 4 của Giám mục Wulfila. Là ngôn ngữ Đông Germanic duy nhất được chứng thực đầy đủ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Goth

Nước

𐍅𐌰𐍄𐍉

/wɑtoː/

Lửa

𐍆𐍉𐌽

/foːn/

Mặt trời

𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉

/sunːoː/

Mặt trăng

𐌼𐌴𐌽𐌰

/meːnɑ/

Mẹ

𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹

/aiθiː/

Cha

𐌰𐍄𐍄𐌰

/ɑtːɑ/

Ăn

𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽

/mɑtjɑn/

Uống

𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽

/driŋkɑn/

Yêu

𐍆𐍂𐌹𐌰𐌸𐍅𐌰

/friɑθwɑ/

Tim

𐌷𐌰𐌹𐍂𐍄𐍉

/hɛrtoː/

Cây

𐌱𐌰𐌲𐌼𐍃

/bɑɣms/

Nhà

𐍂𐌰𐌶𐌽

/rɑzn/

Chó

𐌷𐌿𐌽𐌳𐍃

/hunds/

Mèo

*𐌺𐌰𐍄𐍄𐍃

/kɑtːs/

Tay

𐌷𐌰𐌽𐌳𐌿𐍃

/hɑndus/

Mắt

𐌰𐌿𐌲𐍉

/ɑuɣoː/

Xin chào

𐌷𐌰𐌹𐌻𐍃

/hails/

Cảm ơn

𐌸𐌰𐌲𐌺𐍃

/θɑŋks/

Một

𐌰𐌹𐌽𐍃

/ains/

Tốt

𐌲𐍉𐌸𐍃

/ɡoːθs/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, East) liên quan

Nghĩa Tiếng GothTiếng Anh cổTiếng Frisia cổTiếng Bắc Âu cổTiếng Anh trung đạiTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Frisia
Nước 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/ wæter /wæter/ wetir /vetiɾ/ vatn /vɑtn/ water /watər/ vatn /vɑːtn/ wetter /vɛtər/
Lửa 𐍆𐍉𐌽 /foːn/ fȳr /fyːr/ fiur /fjuːɾ/ eldr /eldr/ fyr /fyːr/ eld /ɛld/ fjoer /fjuːr/
Mặt trời 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sól /soːl/ sonne /sɔnːə/ sol /suːl/ sinne /sɪnə/
Mặt trăng 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ máni /mɑːni/ mone /moːnə/ måne /moːnə/ moanne /mwɑnə/
Mẹ 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/ mōdor /moːdor/ moder /moːdeɾ/ móðir /moːðir/ moder /moːdər/ mor /muːr/ mem /mɛm/
Cha 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/ fæder /fæder/ feder /fædeɾ/ faðir /fɑðir/ fader /faːdər/ far /fɑːr/ heit /hɛit/
Ăn 𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽 /mɑtjɑn/ etan /etɑn/ eta /etɑ/ eta /etɑ/ eten /eːtən/ eta /eːtɑ/ ite /iːtə/
Uống 𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽 /driŋkɑn/ drincan /drinkɑn/ drinka /dɾinkɑ/ drekka /drekːɑ/ drinken /drɪŋkən/ drikka /drɪkːɑ/ drinke /drɪŋkə/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Goth
Ik wiljau fandjan wastja þoei ik gasahv ‌in makljai andwairþis salithwos
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Goth
Ik wiljau fandjan wastja þoei ik gasahv ‌in makljai andwairþis salithwos
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.