𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺

Tiếng Goth

hệ Ấn-Âu (German, đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (German, đông) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtBảng chữ cái Goth Quốc giaCác vương quốc Goth, Crimea Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Đông Goth, Tây Goth Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3got

Tiếng Gothic là ngôn ngữ Germanic được ghi chép đầy đủ sớm nhất, được bảo tồn chủ yếu trong bản dịch Kinh Thánh thế kỷ 4 của Giám mục Wulfila. Là ngôn ngữ Đông Germanic duy nhất được chứng thực đầy đủ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Goth

Nước

𐍅𐌰𐍄𐍉

/wɑtoː/

Lửa

𐍆𐍉𐌽

/foːn/

Mặt trời

𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉

/sunːoː/

Mặt trăng

𐌼𐌴𐌽𐌰

/meːnɑ/

Sao

𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉

/stɛrnoː/

Mẹ

𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹

/aiθiː/

Cha

𐌰𐍄𐍄𐌰

/ɑtːɑ/

Tôi

𐌹𐌺

/ik/

Bạn

𐌸𐌿

/θuː/

Tên

𐌽𐌰𐌼𐍉

/nɑmoː/

Mắt

𐌰𐌿𐌲𐍉

/ɑuɣoː/

Tay

𐌷𐌰𐌽𐌳𐌿𐍃

/hɑndus/

Tim

𐌷𐌰𐌹𐍂𐍄𐍉

/hɛrtoː/

Yêu

𐍆𐍂𐌹𐌰𐌸𐍅𐌰

/friɑθwɑ/

Cây

𐌱𐌰𐌲𐌼𐍃

/bɑɣms/

Nhà

𐍂𐌰𐌶𐌽

/rɑzn/

Chó

𐌷𐌿𐌽𐌳𐍃

/hunds/

Mèo

*𐌺𐌰𐍄𐍄𐍃

/kɑtːs/

Ăn

𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽

/mɑtjɑn/

Uống

𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽

/driŋkɑn/

Một

𐌰𐌹𐌽𐍃

/ains/

Hai

𐍄𐍅𐌰𐌹

/twai/

Xin chào

𐌷𐌰𐌹𐌻𐍃

/hails/

Cảm ơn

𐌸𐌰𐌲𐌺𐍃

/θɑŋks/

Tốt

𐌲𐍉𐌸𐍃

/ɡoːθs/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, East) liên quan

Nghĩa Tiếng GothTiếng Frisia cổTiếng Anh cổTiếng Bắc Âu cổTiếng Anh trung đạiTiếng Saxon cổTiếng Yiddish
Nước 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/ wetir /wetir/ wæter /wæter/ vatn /vɑtn/ water /watər/ watar /ˈwatar/ וואַסער /vasər/
Lửa 𐍆𐍉𐌽 /foːn/ fiur /fjuːɾ/ fȳr /fyːr/ eldr /eldr/ fyr /fyːr/ fiur /fiur/ פֿײַער /fajər/
Mặt trời 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sól /soːl/ sonne /sɔnːə/ sunna /ˈsunːa/ זון /zun/
Mặt trăng 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ máni /mɑːni/ mone /moːnə/ māno /ˈmaːno/ לבֿנה /ləvɔnə/
Sao 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/ stera /ˈstɛra/ steorra /ˈstæɔrːɑ/ stjarna /ˈstjarna/ sterre /ˈstɛrːə/ sterro /ˈsterro/ שטערן /ʃtɛrn/
Mẹ 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/ moder /moːdeɾ/ mōdor /moːdor/ móðir /moːðir/ moder /moːdər/ modar /ˈmoːdar/ מאַמע /mamə/
Cha 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/ feder /fædeɾ/ fæder /fæder/ faðir /fɑðir/ fader /faːdər/ fader /ˈfadər/ טאַטע /tatə/
Tôi 𐌹𐌺 /ik/ ik /ik/ ic /itʃ/ ek /ek/ I /iː/ ik /ik/ איך /ix/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Goth
Ik wiljau fandjan wastja þoei ik gasahv ‌in makljai andwairþis salithwos
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Goth
Ik wiljau fandjan wastja þoei ik gasahv ‌in makljai andwairþis salithwos
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.