Urhobo
Tiếng Urhobo
Ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Volta-Niger, nhóm Edoid, Tây Nam)
Tiếng Urhobo là một ngôn ngữ Edoid Tây Nam ở vùng đồng bằng sông Niger, gần gũi với tiếng Edo (bin), Esan và Isoko. Người Urhobo là một trong các nhóm dân tộc lớn ở đồng bằng sông Niger, theo truyền thống làm nghề chài lưới và canh tác trong vùng đầm lầy hạ Niger. Có ba thanh điệu tương phản; hình thái động từ bao gồm đánh dấu thể bằng tiền tố. Hội Lịch sử Urhobo (1957) và Hiệp hội Nghiên cứu Urhobo đã biên soạn nhiều tư liệu từ vựng và chính tả phong phú.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Urhobo
Nước
ame
/ame/
Lửa
erane
/eɾane/
Mặt trời
ọvẹ
/ɔvɛ/
Mặt trăng
emẹrẹ
/emɛɾɛ/
Sao
isi
/isi/
Mẹ
onie
/onie/
Cha
ọsẹ
/ɔsɛ/
Tôi
mẹ
/mɛ/
Bạn
wẹ
/wɛ/
Tên
odẹ
/odɛ/
Mắt
aro
/aɾo/
Tay
obọ
/obɔ/
Tim
udu
/udu/
Yêu
ẹguọnọ
/ɛɡwɔnɔ/
Cây
orhan
/oɾan/
Nhà
uwevwi
/uweβwi/
Chó
ebọ
/ebɔ/
Mèo
ọtọma
/ɔtɔma/
Ăn
re
/ɾe/
Uống
da
/da/
Một
ọvo
/ɔvo/
Hai
ivẹ
/ivɛ/
Xin chào
migwo
/miɡwo/
Cảm ơn
miguo
/miɡuo/
Tốt
ọmaẹjẹ
/ɔmaɛdʒɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Volta-Niger, Edoid, Southwestern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Urhobo | Tiếng Isoko | Tiếng Yekhee | Tiếng Degema | Tiếng Edo | Tiếng Gen | Tiếng Zande |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ame /ame/ | ame /ame/ | amen /amen/ | mọn /mɔn/ | amẹ /ame/ | tsi /tsi/ | ime /ime/ |
| Lửa | erane /eɾane/ | erae /eɾae/ | eria /eɾia/ | ọmạrị /ɔmaɾi/ | erhẹn /eɾɛ̃/ | dzo /dzo/ | we /we/ |
| Mặt trời | ọvẹ /ɔvɛ/ | ọvẹ /ɔvɛ/ | ovan /ovan/ | ọvịnị /ɔvini/ | ava /ava/ | ɣe /ɣe/ | uru /uɾu/ |
| Mặt trăng | emẹrẹ /emɛɾɛ/ | ọwa /ɔwa/ | ukpoki /ukpoki/ | ọsọ /ɔsɔ/ | uki /uki/ | dzinkɛ /dʒinkɛ/ | diwi /diwi/ |
| Sao | isi /isi/ | esi /esi/ | isi /isi/ | esi /esi/ | orivbi /oˈɾiβi/ | ɣletsivi /ɣletsivi/ | kerekuru /kɛɾɛkuɾu/ |
| Mẹ | onie /onie/ | oni /oni/ | iye /ije/ | inyeyẹ /iɲɛjɛ/ | — /—/ | nɔ /nɔ/ | na /na/ |
| Cha | ọsẹ /ɔsɛ/ | ọsẹ /ɔsɛ/ | ada /ada/ | etete /etete/ | érhá /eɾa/ | tɔ /tɔ/ | ba /ba/ |
| Tôi | mẹ /mɛ/ | mẹ /mɛ/ | mẹ /mɛ/ | mẹ /mɛ/ | mẹ /mɛ̃/ | nyɛ /ɲɛ/ | mi /mi/ |
| Bạn | wẹ /wɛ/ | whẹ /ʍɛ/ | wẹ /wɛ/ | wo /wo/ | wẹ /wɛ/ | wò /wò/ | mo /mo/ |
| Tên | odẹ /odɛ/ | odẹ /odɛ/ | ena /ena/ | eni /eni/ | eni /ẽ̀nĩ̀/ | ŋkɔ /ŋkɔ/ | rimo /ɾimo/ |
| Mắt | aro /aɾo/ | ẹro /ɛɾo/ | evua /evua/ | enẹ /enɛ/ | aro /aro/ | ŋku /ŋku/ | bangiri /baŋɡiɾi/ |
| Tay | obọ /obɔ/ | obọ /obɔ/ | oba /oba/ | ọnẹ /ɔnɛ/ | obo /obo/ | alɔ /alɔ/ | be /be/ |
| Tim | udu /udu/ | udu /udu/ | itsu /itsu/ | ọkọmpọnị /ɔkɔmpɔni/ | orhio /oɾio/ | dzi /dzi/ | ngbaduse /ŋɡbaduse/ |
| Yêu | ẹguọnọ /ɛɡwɔnɔ/ | ọsuọ /ɔswɔ/ | gbele /ɡbele/ | inyiẹna /iɲjɛna/ | arhuẹmwonmwan /arhuemwonmwan/ | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | kpinyemu /kpiɲemu/ |
| Cây | orhan /oɾan/ | orhan /oɾan/ | orhan /oɾhan/ | eyo /ejo/ | orẹ /ore/ | ati /ati/ | ngua /ŋɡua/ |
| Nhà | uwevwi /uweβwi/ | uwowhe /uwowhe/ | ukekpe /ukekpe/ | ọsụnẹ /ɔsunɛ/ | owa /owa/ | aƒe /aɸe/ | bambu /bambu/ |
| Chó | ebọ /ebɔ/ | ebọ /ebɔ/ | agbon /aɡbon/ | ifụnị /ifuni/ | awa-oshi /awa.oʃi/ | avu /avu/ | ango /aŋɡo/ |
| Mèo | ọtọma /ɔtɔma/ | ọtọmha /ɔtɔmha/ | otsuvua /otsuvua/ | ọchẹ /ɔtʃɛ/ | apusi /apusi/ | agbo /aɡbo/ | gbabo /ɡbabo/ |
| Ăn | re /ɾe/ | re /ɾe/ | gba /ɡba/ | re /ɾe/ | re /re/ | ɖu /ɖu/ | ri /ɾi/ |
| Uống | da /da/ | da /da/ | gbo /ɡbo/ | da /da/ | da /da/ | no /no/ | mbira /mbiɾa/ |
| Một | ọvo /ɔvo/ | ọvo /ɔvo/ | ovo /ovo/ | ọmọ /ɔmɔ/ | okpa /okpa/ | ɖeka /ɖeka/ | sa /sa/ |
| Hai | ivẹ /ivɛ/ | ivẹ /ivɛ/ | eva /eva/ | eva /eva/ | eva /èʋà/ | eve /eve/ | ue /uwe/ |
| Xin chào | migwo /miɡwo/ | mavọ /mavɔ/ | udze /udze/ | amọn /amɔn/ | kóyo /kojo/ | ado /ado/ | mo ima ya /mo ima ja/ |
| Cảm ơn | miguo /miɡuo/ | migwo /miɡwo/ | oyabuwere /ojabuweɾe/ | nani /nani/ | ù rú èsé /u ru ese/ | akpe /akpe/ | oni-tambua /oni-tambua/ |
| Tốt | ọmaẹjẹ /ɔmaɛdʒɛ/ | ọwhọ /ɔwhɔ/ | edue /edue/ | ekenẹ /ekenɛ/ | ma /ma/ | nyo /ɲo/ | wene /wene/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.