Urhobo
Tiếng Urhobo
Atlantic-Congo (Volta-Niger, Edoid, Southwestern)
Tiếng Urhobo là một ngôn ngữ Edoid Tây Nam ở vùng đồng bằng sông Niger, gần gũi với tiếng Edo (bin), Esan và Isoko. Người Urhobo là một trong các nhóm dân tộc lớn ở đồng bằng sông Niger, theo truyền thống làm nghề chài lưới và canh tác trong vùng đầm lầy hạ Niger. Có ba thanh điệu tương phản; hình thái động từ bao gồm đánh dấu thể bằng tiền tố. Hội Lịch sử Urhobo (1957) và Hiệp hội Nghiên cứu Urhobo đã biên soạn nhiều tư liệu từ vựng và chính tả phong phú.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Urhobo
Nước
ame
/ame/
Lửa
erane
/eɾane/
Mặt trời
ọvẹ
/ɔvɛ/
Mặt trăng
emẹrẹ
/emɛɾɛ/
Mẹ
onie
/onie/
Cha
ọsẹ
/ɔsɛ/
Ăn
re
/ɾe/
Uống
da
/da/
Yêu
ẹguọnọ
/ɛɡwɔnɔ/
Tim
udu
/udu/
Cây
orhan
/oɾan/
Nhà
uwevwi
/uweβwi/
Chó
ebọ
/ebɔ/
Mèo
ọtọma
/ɔtɔma/
Tay
obọ
/obɔ/
Mắt
aro
/aɾo/
Xin chào
migwo
/miɡwo/
Cảm ơn
miguo
/miɡuo/
Một
ọvo
/ɔvo/
Tốt
ọmaẹjẹ
/ɔmaɛdʒɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Volta-Niger, Edoid, Southwestern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Urhobo | Tiếng Isoko | Tiếng Yekhee | Tiếng Degema | Tiếng Zande | Tiếng Kinyarwanda | Tiếng Vai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ame /ame/ | ame /ame/ | amen /amen/ | mọn /mɔn/ | ime /ime/ | amazi /amaːzi/ | ꕜꕩ /daja/ |
| Lửa | erane /eɾane/ | erae /eɾae/ | eria /eɾia/ | ọmạrị /ɔmaɾi/ | nako /nako/ | umuriro /umuɾiɾo/ | ꕪꔻ /kaːsi/ |
| Mặt trời | ọvẹ /ɔvɛ/ | ọvẹ /ɔvɛ/ | ovan /ovan/ | ọvịnị /ɔvini/ | urure /uɾuɾe/ | izuba /izuba/ | ꕒꔧ /foɛ/ |
| Mặt trăng | emẹrẹ /emɛɾɛ/ | ọwa /ɔwa/ | ukpoki /ukpoki/ | ọsọ /ɔsɔ/ | diwi /diwi/ | ukwezi /ukwezi/ | ꕬꖝ /laro/ |
| Mẹ | onie /onie/ | ini /ini/ | iye /ije/ | inyeyẹ /iɲɛjɛ/ | na /na/ | mama /maːma/ | ꖣ /na/ |
| Cha | ọsẹ /ɔsɛ/ | ọsẹ /ɔsɛ/ | ada /ada/ | etete /etete/ | ba /ba/ | papa /paːpa/ | ꕝ /dɛ/ |
| Ăn | re /ɾe/ | re /ɾe/ | gba /ɡba/ | re /ɾe/ | ri /ɾi/ | kurya /kuɾja/ | ꕒ /fa/ |
| Uống | da /da/ | da /da/ | gbo /ɡbo/ | da /da/ | mbira /mbiɾa/ | kunywa /kuɲwa/ | ꕇ /mi/ |
| Yêu | ẹguọnọ /ɛɡwɔnɔ/ | ọsuọ /ɔswɔ/ | gbele /ɡbele/ | inyiẹna /iɲjɛna/ | kpinyemu /kpiɲemu/ | urukundo /uɾukundo/ | ꖣꔆ /nai/ |
| Tim | udu /udu/ | udu /udu/ | itsu /itsu/ | ọkọmpọnị /ɔkɔmpɔni/ | ngbongbo /ŋɡboŋɡbo/ | umutima /umutima/ | ꔖꕇ /sɛni/ |
| Cây | orhan /oɾan/ | orhan /oɾan/ | orhan /oɾhan/ | eyo /ejo/ | ngua /ŋɡua/ | igiti /iɡiti/ | ꕘ /wuɾu/ |
| Nhà | uwevwi /uweβwi/ | uwowhe /uwowhe/ | ukekpe /ukekpe/ | ọsụnẹ /ɔsunɛ/ | bambu /bambu/ | inzu /inzu/ | ꕜꖢ /daɛ/ |
| Chó | ebọ /ebɔ/ | ebọ /ebɔ/ | agbon /aɡbon/ | ifụnị /ifuni/ | ango /aŋɡo/ | imbwa /imbwa/ | ꕝꖣ /dɛni/ |
| Mèo | ọtọma /ɔtɔma/ | ọtọmha /ɔtɔmha/ | otsuvua /otsuvua/ | ọchẹ /ɔtʃɛ/ | gbabo /ɡbabo/ | injangwe /indʒaŋɡwe/ | ꖷꖬ /musu/ |
| Tay | obọ /obɔ/ | obọ /obɔ/ | oba /oba/ | ọnẹ /ɔnɛ/ | be /be/ | ikiganza /ikiɡanza/ | ꕢ /sɔ/ |
| Mắt | aro /aɾo/ | ẹro /ɛɾo/ | evua /evua/ | enẹ /enɛ/ | bangiri /baŋɡiɾi/ | ijisho /idʒiʃo/ | ꖌ /ɲa/ |
| Xin chào | migwo /miɡwo/ | mavọ /mavɔ/ | udze /udze/ | amọn /amɔn/ | mo ima ya /mo ima ja/ | muraho /muɾaːho/ | ꕒꔢ /famo/ |
| Cảm ơn | miguo /miɡuo/ | migwo /miɡwo/ | oyabuwere /ojabuweɾe/ | nani /nani/ | oni-tambua /oni-tambua/ | murakoze /muɾakoze/ | ꖢꕜ /sɛda/ |
| Một | ọvo /ɔvo/ | ọvo /ɔvo/ | ovo /ovo/ | ọmọ /ɔmɔ/ | sa /sa/ | rimwe /ɾimwe/ | ꕴꖝ /do/ |
| Tốt | ọmaẹjẹ /ɔmaɛdʒɛ/ | ọwhọ /ɔwhɔ/ | edue /edue/ | ekenẹ /ekenɛ/ | wene /wene/ | byiza /bjiza/ | ꖝꖢ /sue/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.