Québécois

Tiếng Pháp (Québec)

hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp) Người nói~7M Chữ viếtLatin Quốc giaCanada (Québec, cùng các cộng đồng Acadia, Pháp-Ontario, miền Tây) Ngôn ngữ chính thứcQuébec (ngôn ngữ chính thức duy nhất); Canada (song ngữ liên bang) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Pháp Quebec bảo tồn các đặc điểm cổ xưa từ những người định cư thế kỷ 17 và có hiện tượng nhược hóa nguyên âm và tắc xát hóa đặc trưng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp (Québec)

Nước

eau

/o/

Lửa

feu

/fø/

Mặt trời

soleil

/sɔlɛj/

Mặt trăng

lune

/lʏn/

Sao

étoile

/etwɑl/

Mẹ

mère

/mɛːʁ/

Cha

père

/pɛːʁ/

Tôi

je

/ʒə/

Bạn

tu

/tsy/

Tên

nom

/nɔ̃/

Mắt

œil

/œj/

Tay

main

/mɛ̃/

Tim

cœur

/kœːʁ/

Yêu

amour

/amuːʁ/

Cây

arbre

/aːʁbʁ/

Nhà

maison

/mɛzɔ̃/

Chó

chien

/ʃjɛ̃/

Mèo

chat

/ʃa/

Ăn

manger

/mɑ̃ʒe/

Uống

boire

/bwɑːʁ/

Một

un

/œ̃/

Hai

deux

/dø/

Xin chào

allô

/alo/

Cảm ơn

merci

/mɛʁsi/

Tốt

bon

/bɔ̃/

Chim cu cu

coucou

/kuku/

Máy tính

ordinateur

/ɔʁdzinatœʁ/

Sushi

sushi

/suʃi/

Dấu @

a commercial

/a kɔmɛʁsjal/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Romance, Gallo-Romance, Northern French) liên quan

Nghĩa Tiếng Pháp (Québec)Tiếng Pháp (Senegal)Tiếng Pháp (Haiti)Tiếng Pháp (châu Phi)Tiếng Pháp (Bỉ)Tiếng Pháp (Thụy Sĩ)Tiếng Pháp Cameroon
Nước eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /solɛj/
Mặt trăng lune /lʏn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao étoile /etwɑl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Mẹ mère /mɛːʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/
Cha père /pɛːʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/
Tôi je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pháp (Québec)
Je veux essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Pháp (Québec)
Je veux essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.