romans
tiếng Pháp cổ
Indo-European (Romance, Gallo-Romance, Northern French) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Pháp cổ (roman, françois) là giai đoạn của tiếng Pháp được nói ở miền bắc nước Pháp khoảng 800–1340. Là ngôn ngữ của Bài ca Roland, Tiểu thuyết Hoa Hồng, các câu chuyện của Marie de France và truyền thuyết Vua Arthur của Chrétien de Troyes. Vẫn duy trì hệ hai cách (chủ cách và xiên cách) đã biến mất trong tiếng Pháp trung đại.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Pháp cổ
Nước
eve
/ˈɛːvə/
Lửa
feu
/fø/
Mặt trời
soleil
/soˈleʎ/
Mặt trăng
lune
/ˈlynə/
Mẹ
mere
/ˈmɛrə/
Cha
pere
/ˈpɛrə/
Ăn
mangier
/manˈdʒjer/
Uống
boivre
/ˈbojvrə/
Yêu
amor
/aˈmor/
Tim
cuer
/kwɛr/
Cây
arbre
/ˈarbrə/
Nhà
maison
/maiˈzõn/
Chó
chien
/tʃjɛn/
Mèo
chat
/tʃat/
Tay
main
/mɛ̃j/
Mắt
oeil
/œʎ/
Xin chào
salut
/saˈlyt/
Cảm ơn
merci
/mɛrˈsi/
Một
un
/yn/
Tốt
bon
/bõn/
Nguồn
- Pope (1934) From Latin to Modern French
- Greimas (1979) Dictionnaire de l'ancien français
- Glottolog: oldf1239
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Romance, Gallo-Romance, Northern French) liên quan
| Nghĩa | tiếng Pháp cổ | tiếng Wallon | tiếng Piemonte | Tiếng Arpitan | Tiếng Pháp cổ điển (thế kỷ 17) | Tiếng Jèrriais | Occitan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | eve /ˈɛːvə/ | aiwe /ˈajwə/ | eva /ˈeva/ | égoua /eɡwɔ/ | eau /o/ | ieau /jo/ | aiga /ajɡɔ/ |
| Lửa | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /føː/ | fuè /fwɛ/ | feu /fø/ | feu /fø/ | fuòc /fwɔk/ |
| Mặt trời | soleil /soˈleʎ/ | solea /soˈlea/ | sol /sol/ | solely /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | solé /sɔˈle/ | solelh /sulɛʎ/ |
| Mặt trăng | lune /ˈlynə/ | lune /ˈlyn/ | lun-a /ˈlyna/ | lena /lənə/ | lune /lyn/ | leune /løːn/ | luna /lyno/ |
| Mẹ | mere /ˈmɛrə/ | mame /mam/ | mare /ˈmare/ | mâre /mar/ | mère /mɛːr/ | mère /mɛːr/ | maire /majre/ |
| Cha | pere /ˈpɛrə/ | peure /pœːr/ | pare /ˈpare/ | pâre /par/ | père /pɛːr/ | péthe /peːð/ | paire /ˈpajɾe/ |
| Ăn | mangier /manˈdʒjer/ | magnî /maˈɲi/ | mangé /maɲˈdʒe/ | mengiér /mendʒje/ | manger /mɑ̃ʒe/ | mangi /mɑ̃ˈʒi/ | manjar /mandʒa/ |
| Uống | boivre /ˈbojvrə/ | boere /bweːr/ | bèive /ˈbɛive/ | bêre /beːr/ | boire /bweːr/ | baithe /baɪð/ | béure /bewre/ |
| Yêu | amor /aˈmor/ | amour /aˈmuːr/ | amor /aˈmur/ | amor /amur/ | amour /amur/ | amour /aˈmuːr/ | amor /amur/ |
| Tim | cuer /kwɛr/ | cour /kuːr/ | cheur /kør/ | côr /kɔr/ | cœur /kœːr/ | tchoeu /tʃœ/ | còr /kɔr/ |
| Cây | arbre /ˈarbrə/ | åbe /ˈɔːb/ | àrbol /ˈarbol/ | âbro /abru/ | arbre /aːrbr/ | bouais /bwɛ/ | arbre /arbre/ |
| Nhà | maison /maiˈzõn/ | måjhon /mɔːˈʒõ/ | ca /ka/ | mêson /meːzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maîson /mɛˈzɔ̃/ | ostal /ustal/ |
| Chó | chien /tʃjɛn/ | tchin /tʃɛ̃/ | can /kaŋ/ | chen /tʃɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | tchian /tʃjɑ̃/ | can /ka/ |
| Mèo | chat /tʃat/ | tchèt /tʃɛ/ | gat /ɡat/ | chat /tʃa/ | chat /ʃaː/ | cat /kat/ | gat /ɡat/ |
| Tay | main /mɛ̃j/ | min /mɛ̃/ | man /maŋ/ | man /mã/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | man /ma/ |
| Mắt | oeil /œʎ/ | ouy /uj/ | euj /øj/ | uely /œj/ | œil /œːj/ | yi /ji/ | uèlh /wɛʎ/ |
| Xin chào | salut /saˈlyt/ | bondjoû /bõˈd͡ʒu/ | ciao /tʃao/ | adiô /adjo/ | Dieu vous garde /djø vu ɡard/ | bouônjour /bwɔ̃ˈʒuːr/ | adieu /adjew/ |
| Cảm ơn | merci /mɛrˈsi/ | mèrci /mɛrˈsi/ | gràssie /ˈɡrasːie/ | mèrci /mɛrsi/ | grâces /ɡraːs/ | mèrcie /mɛrˈsi/ | mercés /merses/ |
| Một | un /yn/ | onk /õk/ | un /yŋ/ | yon /jɔ̃/ | un /œ̃/ | ieune /jøːn/ | un /yn/ |
| Tốt | bon /bõn/ | bon /bõ/ | bon /buŋ/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bouôn /bwɔ̃/ | bon /bu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.