Lingála

Tiếng Lingala

Ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhóm Bantu, Bangi-Tetela)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhóm Bantu, Bangi-Tetela) Người nói~40M Chữ viếtLatin Quốc giaCHDC Congo, Cộng hòa Congo Ngôn ngữ chính thứcCHDC Congo Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lin

Tiếng Lingala lan rộng như một ngôn ngữ thương mại dọc sông Congo. Nhạc rumba và soukous tiếng Lingala đã có ảnh hưởng văn hóa to lớn khắp châu Phi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lingala

Nước

máí

/mai/

Lửa

mɔ́tɔ

/mɔtɔ/

Mặt trời

mói

/moi/

Mặt trăng

sánzá

/sanza/

Sao

monzoto

/monzɔtɔ/

Mẹ

mamá

/mama/

Cha

tatá

/tata/

Tôi

ngai

/ⁿɡai/

Bạn

yo

/jo/

Tên

nkombo

/ⁿkombo/

Mắt

líso

/liso/

Tay

lobɔ́kɔ

/lobɔkɔ/

Tim

motéma

/motema/

Yêu

bolíngo

/boliŋɡo/

Cây

nzété

/nzete/

Nhà

ndáko

/ndako/

Chó

mbwá

/mbwa/

Mèo

nyáu

/ɲau/

Ăn

kolía

/kolia/

Uống

komɛ́la

/komɛla/

Một

mɔ̌kɔ́

/mɔkɔ/

Hai

mibale

/mibale/

Xin chào

mbóte

/mbote/

Cảm ơn

matɔ́ndɔ

/matɔndɔ/

Tốt

malámu

/malamu/

Máy tính

odinatɛ́lɛ

/odinatɛ́lɛ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Bangi-Tetela) liên quan

Nghĩa Tiếng LingalaTiếng KongoTiếng MongoTiếng LuvaleTiếng TetelaTiếng KaondeTiếng Luba-Kasai
Nước máí /mai/ maza /maza/ nzá /nzá/ meya /meja/ ashi /aʃi/ mema /mema/ mâyi /maːji/
Lửa mɔ́tɔ /mɔtɔ/ tiya /tija/ mokɛ́ /mokɛ́/ kakahya /kakahja/ lokombu /lokombu/ mujilo /mudʒilo/ kapia /kapia/
Mặt trời mói /moi/ ntangu /ntaŋɡu/ lokɔlɔ /lokɔlɔ/ likumbi /likumbi/ ondelo /ondelo/ juba /dʒuba/ dîba /diːba/
Mặt trăng sánzá /sanza/ ngonda /ŋɡonda/ nzɔnzɔ /nzɔnzɔ/ kakweji /kakwedʒi/ ngondo /ŋɡondo/ ñondo /ɲondo/ ngondo /ŋɡondo/
Sao monzoto /monzɔtɔ/ mbwetete /mbwetete/ monzoto /monzoto/ tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/ ɔtɔtɔ /ɔtɔtɔ/ lutanda /lutanda/ mutoto /mutoto/
Mẹ mamá /mama/ mama /mama/ nyangó /ɲaŋɡó/ mama /mama/ nyango /ɲaŋɡo/ bama /bama/ mâmu /maːmu/
Cha tatá /tata/ tata /tata/ ise /ise/ tata /tata/ shi /ʃi/ batata /batata/ tâtu /taːtu/
Tôi ngai /ⁿɡai/ mono /mono/ ngai /ŋɡai/ ami /ami/ dimi /dimi/ amiwa /amiwa/ meme /meme/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Lingala
Nalingi komeka kòstimé oyo namonaki na butíki libosó ya otɛlɛ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.