Rotokas
tiếng Rotokas
North Bougainville (isolate-like)
Tiếng Rotokas nổi tiếng vì có một trong những hệ âm vị nhỏ nhất thế giới: phương ngữ trung tâm chỉ có 6 phụ âm (p, t, k, β, ɾ, ɡ) và 5 nguyên âm, tổng cộng 11 âm vị, hoàn toàn không có âm mũi. Khoảng 4.000 người nói trên đảo Bougainville miền núi (Papua New Guinea). Được Firchow & Firchow (1973) mô tả chi tiết.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Rotokas
Nước
ovi
/oβi/
Lửa
erava
/eɾaβa/
Mặt trời
ravireo
/ɾaβiɾeo/
Mặt trăng
kekira
/kekiɾa/
Mẹ
aako
/aːko/
Cha
aite
/aite/
Ăn
aio
/aio/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
evaova
/eβaoβa/
Nhà
kepa
/kepa/
Chó
kaakau
/kaːkau/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
osireito
/osiɾeito/
Xin chào
ega
/eɡa/
Cảm ơn
—
/—/
Một
katai
/katai/
Tốt
rekoreko
/ɾekoɾeko/
Nguồn
- Firchow & Firchow (1973) SIL Rotokas vocabulary
- Robinson (2006) "The Phoneme Inventory of the Aita Dialect of Rotokas." Oceanic Linguistics 45(1): 206-209
- Glottolog: Rotokas (roto1249)
- WALS: Rotokas
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ North Bougainville (isolate-like) liên quan
| Nghĩa | tiếng Rotokas | tiếng Yangkaal | Tiếng Yuchi | Tiếng Phrygia | Tiếng Neko | Tiếng Kusunda | tiếng Lardil |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ovi /oβi/ | ngogo /ŋoɡo/ | cha /tʃa/ | — /—/ | wai /wai/ | tang /tɑŋ/ | kantha /kanθa/ |
| Lửa | erava /eɾaβa/ | ngida /ŋida/ | tsoda /tsoda/ | — /—/ | titɛ /titɛ/ | yu /ju/ | jalul /d͡ʒalul/ |
| Mặt trời | ravireo /ɾaβiɾeo/ | wargu /waɾɡu/ | dethla /dɛhla/ | — /—/ | aatʌ /aːtʌ/ | nəm /nəm/ | thurara /θuɾaɾa/ |
| Mặt trăng | kekira /kekiɾa/ | waldar /waldaɾ/ | zethla /zɛhla/ | masê /maˈseː/ | — /—/ | pom /pom/ | kirdikir /kiɖikir/ |
| Mẹ | aako /aːko/ | ngama /ŋama/ | ahnʌh /ahnʌh/ | mater /ˈmater/ | — /—/ | — /—/ | ngama /ŋama/ |
| Cha | aite /aite/ | kanda /kanda/ | — /—/ | atas /aˈtas/ | — /—/ | ama /ama/ | — /—/ |
| Ăn | aio /aio/ | — /—/ | gʌ /ɡʌ/ | — /—/ | nei /nei/ | təim /təim/ | jitha /d͡ʒiθa/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | evaova /eβaoβa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | tei /tei/ | cigi /t͡siɡi/ | tungal /tuŋal/ |
| Nhà | kepa /kepa/ | — /—/ | tsotʔa /tsotʔa/ | — /—/ | — /—/ | gepa /ɡepa/ | — /—/ |
| Chó | kaakau /kaːkau/ | — /—/ | shtsé /ʃtsɛ/ | kan /kan/ | gonʌ /ɡonʌ/ | agəi /aɡəi/ | ngawu /ŋawu/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | gisi /ɡisi/ | marra /maɾa/ |
| Mắt | osireito /osiɾeito/ | miibul /miːbul/ | shela /ʃela/ | — /—/ | ta /ta/ | gam /ɡam/ | mela /mela/ |
| Xin chào | ega /eɡa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | katai /katai/ | — /—/ | hahgo /hahɡo/ | — /—/ | — /—/ | nu /nu/ | kunngirr /kuŋŋir/ |
| Tốt | rekoreko /ɾekoɾeko/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.