Rotokas

tiếng Rotokas

North Bougainville (isolate-like)

Ngữ hệNorth Bougainville (isolate-like) Người nói~4,000 Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea (Bougainville) Ngôn ngữ chính thứcNo Mức độ sống cònextinct ISO 639-3roo Glottocoderoto1249

Tiếng Rotokas nổi tiếng vì có một trong những hệ âm vị nhỏ nhất thế giới: phương ngữ trung tâm chỉ có 6 phụ âm (p, t, k, β, ɾ, ɡ) và 5 nguyên âm, tổng cộng 11 âm vị, hoàn toàn không có âm mũi. Khoảng 4.000 người nói trên đảo Bougainville miền núi (Papua New Guinea). Được Firchow & Firchow (1973) mô tả chi tiết.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Rotokas

Nước

ovi

/oβi/

Lửa

erava

/eɾaβa/

Mặt trời

ravireo

/ɾaβiɾeo/

Mặt trăng

kekira

/kekiɾa/

Mẹ

aako

/aːko/

Cha

aite

/aite/

Ăn

aio

/aio/

Uống

/—/

Yêu

/—/

Tim

/—/

Cây

evaova

/eβaoβa/

Nhà

kepa

/kepa/

Chó

kaakau

/kaːkau/

Mèo

/—/

Tay

/—/

Mắt

osireito

/osiɾeito/

Xin chào

ega

/eɡa/

Cảm ơn

/—/

Một

katai

/katai/

Tốt

rekoreko

/ɾekoɾeko/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ North Bougainville (isolate-like) liên quan

Nghĩa tiếng Rotokastiếng YangkaalTiếng YuchiTiếng PhrygiaTiếng NekoTiếng Kusundatiếng Lardil
Nước ovi /oβi/ ngogo /ŋoɡo/ cha /tʃa/ /—/ wai /wai/ tang /tɑŋ/ kantha /kanθa/
Lửa erava /eɾaβa/ ngida /ŋida/ tsoda /tsoda/ /—/ titɛ /titɛ/ yu /ju/ jalul /d͡ʒalul/
Mặt trời ravireo /ɾaβiɾeo/ wargu /waɾɡu/ dethla /dɛhla/ /—/ aatʌ /aːtʌ/ nəm /nəm/ thurara /θuɾaɾa/
Mặt trăng kekira /kekiɾa/ waldar /waldaɾ/ zethla /zɛhla/ masê /maˈseː/ /—/ pom /pom/ kirdikir /kiɖikir/
Mẹ aako /aːko/ ngama /ŋama/ ahnʌh /ahnʌh/ mater /ˈmater/ /—/ /—/ ngama /ŋama/
Cha aite /aite/ kanda /kanda/ /—/ atas /aˈtas/ /—/ ama /ama/ /—/
Ăn aio /aio/ /—/ /ɡʌ/ /—/ nei /nei/ təim /təim/ jitha /d͡ʒiθa/
Uống /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.