Kabɩyɛ

Tiếng Kabiyè

Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Gur, Oti-Volta Đông)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Gur, Oti-Volta Đông) Người nói~1.2M Chữ viếtLatin (có ɖ ɛ ɣ ŋ ɔ ʋ ʔ + ɩ ʋ) Quốc giaTogo (vùng Kara), Ghana, Benin Ngôn ngữ chính thứcTogo (một trong hai ngôn ngữ quốc gia, cùng với tiếng Ewe) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kbp

Tiếng Kabiye (Kabɩyɛ) là một ngôn ngữ Gur (Oti-Volta phương Đông) được nói ở vùng Kara phía bắc Togo, nơi người Kabye là nhóm dân tộc lớn thứ hai. Là một trong hai ngôn ngữ quốc gia của Togo cùng với tiếng Ewe, có chính tả chuẩn do SIL và chính phủ Togo soạn vào những năm 1970. Có thanh điệu và hệ nguyên âm phong phú, gồm các nguyên âm ɩ, ʋ tương ứng với /i/, /u/.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kabiyè

Nước

lɩm

/lɩm/

Lửa

miŋ

/miŋ/

Mặt trời

wɩsɩ

/wɩsɩ/

Mặt trăng

fenaɣ

/fenaɣ/

Sao

tɩɩŋa

/tɪːŋa/

Mẹ

ɖoo

/ɖoː/

Cha

caa

/caː/

Tôi

ma

/má/

Bạn

ña

/ɲá/

Tên

hɩɖɛ

/hɪɖɛ/

Mắt

ɛsɩ

/ɛsɩ/

Tay

nesi

/nesi/

Tim

laŋɩyɛ

/laŋɩjɛ/

Yêu

sɔɔlɩm

/sɔːlɩm/

Cây

tɩʋ

/tɩʋ/

Nhà

ɖɩɣa

/ɖɩɣa/

Chó

hayʋ

/hajʋ/

Mèo

takpaŋ

/takpaŋ/

Ăn

tɔɔ

/tɔː/

Uống

ñɔɔ

/ɲɔː/

Một

kʋyʋmaɣ

/kʋjʋmaɣ/

Hai

naalɛ

/naːlɛ/

Xin chào

ndɩ na

/ndɩ na/

Cảm ơn

agɔndɩ

/aɡɔndɩ/

Tốt

ɖeu

/ɖeu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Gur, Eastern Oti-Volta) liên quan

Nghĩa Tiếng KabiyèTiếng Khơ MúTiếng MalayalamTiếng KannadaTiếng Donno SoTiếng OdiaNgôn ngữ Parauk Wa
Nước lɩm /lɩm/ ɔm /ʔɔm/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ನೀರು /niːɾu/ di /di/ ପାଣି /paːɳi/ tʃɔː /tʃɔː/
Lửa miŋ /miŋ/ ʔus /ʔus/ തീ /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ /jɔ/ ନିଆଁ /niãː/ miː /miː/
Mặt trời wɩsɩ /wɩsɩ/ maŋ /maŋ/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ naa /naː/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ waː /waː/
Mặt trăng fenaɣ /fenaɣ/ kee /keː/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ele /ele/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ lɔː /lɔː/
Sao tɩɩŋa /tɪːŋa/ sənʔaang /sənʔaːŋ/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ tolo /tolo/ ତାରା /taɾa/ si-ngai /sŋaɪ/
Mẹ ɖoo /ɖoː/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ അമ്മ /əmːə/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ na /na/ ମା /maː/ maː /maː/
Cha caa /caː/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ ba /ba/ ବାପା /baːpaː/ pʰaː /pʰaː/
Tôi ma /má/ /ʔoʔ/ ഞാൻ /ɲaːn/ ನಾನು /naːnu/ mi /mi/ ମୁଁ /mũ/ ê /ʔɤʔ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.