kura kera

Tiếng Kera

Ngữ hệ Phi-Á (nhánh Chad, Đông, tiểu nhóm A — cụm nhỏ Kera-Kwang)

Ngữ hệNgữ hệ Phi-Á (nhánh Chad, Đông, tiểu nhóm A — cụm nhỏ Kera-Kwang) Người nói~50–80K Chữ viếtLatin Quốc giaChad (tỉnh Mayo-Kebbi Đông) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức ở Tchad/Cameroon; tiếng Kera được công nhận là ngôn ngữ vùng miền) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3ker

Kera là một ngôn ngữ Chad Đông của Chad và miền bắc Cameroon, được khoảng 50.000–80.000 người nói tại các khu vực Léré và Pala ở tây nam Chad. Về mặt ngôn ngữ học, Kera mang những đặc điểm điển hình của nhóm Chad Đông: có thanh điệu (3 thanh), sự hợp dạng động từ dựa trên giống, các tổ hợp phụ âm phức tạp, và một hệ thống động từ đa hành động (pluractional) phức tạp. Người Kera là nông dân tự cung tự cấp ở vùng chuyển tiếp Sahel. Sách ngữ pháp tham khảo năm 1979 của Karen Ebert (Sprache und Tradition der Kera) và công việc dịch Kinh Thánh hiện đại từ thập niên 1990 đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ được chuẩn hóa. Kera cho thấy sự hội tụ loại hình học thú vị với các láng giềng Niger-Congo dù nó thuộc ngữ hệ Phi-Á.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kera

Nước

mam

/mam/

Lửa

ákə̀rə

/akərə/

Mặt trời

kêr

/keːɾ/

Mặt trăng

mə̀sə̀rə

/məsərə/

Sao

tùwrò

/tuwro/

Mẹ

/naː/

Cha

/baː/

Tôi

kə́ŋ

/kəŋ/

Bạn

/kə/

Tên

sumo

/sumo/

Mắt

gìr

/ɡir/

Tay

kéu

/keu/

Tim

gùm

/ɡum/

Yêu

kùm

/kum/

Cây

kòsō

/kosoː/

Nhà

gòl

/ɡol/

Chó

kŋā

/kŋaː/

Mèo

mūsā

/muːsaː/

Ăn

/na/

Uống

/saː/

Một

/ka/

Hai

cèw

/tʃɛw/

Xin chào

ásālāmā

/asaːlaːmaː/

Cảm ơn

shùkūr

/ʃukuːɾ/

Tốt

kúɗá

/kuɗa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Chadic, East, A subgroup — Kera-Kwang sub-cluster) liên quan

Nghĩa Tiếng KeraTiếng HdiTiếng DiiTiếng DabaTiếng PhạnTiếng BejaTiếng Marwari
Nước mam /mam/ yam /jam/ mam /mam/ yam /jam/ जलम् /dʑalam/ yam /jam/ पाणी /paːɳiː/
Lửa ákə̀rə /akərə/ hu /hu/ mvə̀ /mvə/ kʷu /kʷu/ अग्निः /aɡniɦ/ neʼaat /neʔaːt/ आग /aːɡ/
Mặt trời kêr /keːɾ/ vah /vah/ ngə̄ə̀ /ŋɡəə/ ɓa /ɓa/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ yint /jint/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng mə̀sə̀rə /məsərə/ ʔir /ʔir/ mboɔn /mbɔɔn/ paɗ /paɗ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ tirig /tiɾiɡ/ चांद /tʃãːd/
Sao tùwrò /tuwro/ gùvàkw /ɡuvakʷ/ tewre /tewre/ gwevar /ɡʷevar/ तारा /taːraː/ hayúk /hajuːk/ तारो /taːro/
Mẹ /naː/ nəh /nəh/ na /na/ mma /mːa/ माता /maːtaː/ indee /iːndeː/ मा /maː/
Cha /baː/ baba /baba/ ba /ba/ daa /daː/ पिता /pitaː/ baab /baːb/ बाप /baːp/
Tôi kə́ŋ /kəŋ/ /ja/ am /am/ /nə/ अहम् /ɐɦɐm/ ané /ʔane/ म्हैं /mʱɛ̃/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.