Mampruli
Tiếng Mampruli
Niger-Congo
Tiếng Mampruli là một ngôn ngữ Gur thuộc ngữ hệ Niger-Congo, được khoảng 330.000 người nói ở Vùng Bắc của Ghana, chủ yếu là người Mamprusi. Người Mamprusi truy nguyên tổ tiên của họ về Vương quốc Mamprussi thời trung cổ (được thành lập vào thế kỷ 13 bởi nhân vật huyền thoại Tohazie/Naa Gbewaa), được xem là vương quốc mẹ mà từ đó các vương quốc Dagomba và Nanumba tách ra vào thế kỷ 14 — khiến tiếng Mampruli trở thành ngôn ngữ Mole-Gurma có vị thế lâu đời nhất về mặt lịch sử. Tù trưởng tối cao của người Mamprusi là Naa Yamoogu trị vì từ Nalerigu, và triều đình của ông là một trong những vương quyền truyền thống danh giá nhất ở miền bắc Ghana. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Mampruli có quan hệ gần gũi với tiếng Mooré (mos) của Burkina Faso và tiếng Dagbani của Ghana, có chung các đặc điểm âm vị học (hòa âm nguyên âm, hệ thống thanh điệu phức tạp) nhưng từ vựng và hình thái học riêng biệt.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mampruli
Nước
kuom
/kuom/
Lửa
booma
/boːma/
Mặt trời
wuntiri
/wuntiri/
Mặt trăng
gɔoŋ
/ɡɔːŋ/
Sao
ŋmariga
/ŋmariɡa/
Mẹ
ma
/ma/
Cha
ba
/ba/
Tôi
mani
/mani/
Bạn
fu
/fʊ/
Tên
yuli
/juli/
Mắt
nini
/nini/
Tay
nuusi
/nuːsi/
Tim
suuri
/suːri/
Yêu
paaba
/paːba/
Cây
tia
/tia/
Nhà
yiri
/jiri/
Chó
baaga
/baːɡa/
Mèo
nyusi
/ɲusi/
Ăn
di
/di/
Uống
nyu
/ɲu/
Một
yini
/jini/
Hai
ayi
/ajɪ/
Xin chào
n na ti bʋɔ
/n na ti bʊɔ/
Cảm ơn
barika
/barika/
Tốt
vɛla
/vɛla/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mampruli | Tiếng Dagbani | Tiếng Mòoré | Tiếng Ngunnawal | Tiếng Aymara | Tiếng Donno So | Tiếng Fang |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | kuom /kuom/ | kom /kɔm/ | koom /koːm/ | kungal /kuŋal/ | uma /uma/ | di /di/ | mendim /mendim/ |
| Lửa | booma /boːma/ | buɣim /buɣim/ | bʋgʋm /bʊɡʊm/ | warba /waɻba/ | nina /nina/ | yɔ /jɔ/ | ndoa /ndoa/ |
| Mặt trời | wuntiri /wuntiri/ | wuntaŋa /wuntaŋa/ | wəntinga /wəntiŋɡa/ | guma /ɡuma/ | inti /inti/ | naa /naː/ | zòp /zop/ |
| Mặt trăng | gɔoŋ /ɡɔːŋ/ | goli /ɡoli/ | kiuugu /kiuːɡu/ | birrang /biɻaŋ/ | phaxsi /pʰaχsi/ | ele /ele/ | ngɔn /ŋɡɔn/ |
| Sao | ŋmariga /ŋmariɡa/ | saŋmariga /saŋmariɡa/ | ãdga /ãdɡa/ | dyurra /ɟura/ | warawara /waɾawaɾa/ | tolo /tolo/ | ótéteŋ /ótéteŋ/ |
| Mẹ | ma /ma/ | ma /ma/ | ma /ma/ | guni /ɡuni/ | mama /mama/ | na /na/ | nyia /ɲia/ |
| Cha | ba /ba/ | ba /ba/ | ba /ba/ | pumba /pumba/ | tata /tata/ | ba /ba/ | tara /tara/ |
| Tôi | mani /mani/ | mani /máni/ | mam /mãm/ | ngaya /ŋaja/ | naya /naja/ | mi /mi/ | me /me/ |
| Bạn | fu /fʊ/ | nyini /ɲĩni/ | fo /fʊ/ | ngindu /ŋindu/ | juma /huma/ | u /u/ | wè /wè/ |
| Tên | yuli /juli/ | yuli /juli/ | yʋʋre /jʊːre/ | yini /jini/ | suti /suti/ | boy /bɔj/ | djoè /dʒoɛ/ |
| Mắt | nini /nini/ | nini /nini/ | nin /nin/ | mil /mil/ | nayra /najɾa/ | giré /ɡiɾe/ | dis /dis/ |
| Tay | nuusi /nuːsi/ | nuu /nuː/ | nug /nuɡ/ | mara /maɻa/ | ampara /ampaɾa/ | nu /nu/ | wɔ /wɔ/ |
| Tim | suuri /suːri/ | suhu /suhu/ | sũur /sũːr/ | gauar /ɡauar/ | chuyma /tʃujma/ | kɛɛla /kɛːla/ | nle /nle/ |
| Yêu | paaba /paːba/ | yu /ju/ | nong /noŋɡ/ | marmit /maɻmit/ | munasiña /munasiɲa/ | suuli /suːli/ | ndzem /ndzem/ |
| Cây | tia /tia/ | tia /tia/ | tɩɩg /tɪːɡ/ | warabi /waɻabi/ | quqa /quqa/ | ti /ti/ | eli /eli/ |
| Nhà | yiri /jiri/ | yili /jili/ | roogo /roːɡo/ | kuni /kuni/ | uta /uta/ | gina /ɡina/ | nda /nda/ |
| Chó | baaga /baːɡa/ | baa /baː/ | baaga /baːɡa/ | mirri /miɻi/ | anu /anu/ | gɛɛ /ɡɛː/ | mvu /mvu/ |
| Mèo | nyusi /ɲusi/ | jɛŋkuno /dʒɛŋkuno/ | yʋʋga /jʊːɡa/ | poosi /puːsi/ | phisi /pʰisi/ | monyi /moɲi/ | esin /esin/ |
| Ăn | di /di/ | di /di/ | dɩ /dɪ/ | daring /daɻiŋ/ | manqʼaña /manqʼaɲa/ | kɔɔ /kɔː/ | di /di/ |
| Uống | nyu /ɲu/ | nyu /ɲu/ | yʋ /jʊ/ | nyu /ɲu/ | umaña /umaɲa/ | nɔ /nɔ/ | nyu /ɲu/ |
| Một | yini /jini/ | yini /jini/ | a yɛmbɛr /a jɛmbɛr/ | guma /ɡuma/ | maya /maja/ | tum /tum/ | bok /bok/ |
| Hai | ayi /ajɪ/ | ayi /aji/ | yiibu /jiːbu/ | bula /bula/ | paya /paja/ | lɛy /lɛj/ | bɛ̀ /bɛ̀/ |
| Xin chào | n na ti bʋɔ /n na ti bʊɔ/ | dasiba /dasiba/ | ne y yibeoogo /ne i jibeoːɡo/ | yumalundi /jumalundi/ | kamisaki /kamisaki/ | agandɛla /aɡandɛla/ | mbolo /mbolo/ |
| Cảm ơn | barika /barika/ | mpaɣya /mpaɣja/ | barka /barka/ | miyamala /mijamala/ | yuspagara /juspaɣaɾa/ | biguƞ /biɡũ/ | akiba /akiba/ |
| Tốt | vɛla /vɛla/ | viɛla /viɛla/ | sõma /sõma/ | walunga /waluŋa/ | suma /suma/ | suuli /suːli/ | mbeng /mbeŋ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.