कुमाऊँनी

Tiếng Kumaon

Ấn-Arya (trung tâm Pahari)

Ngữ hệẤn-Arya (trung tâm Pahari) Người nói~2M Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ (Uttarakhand) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kfy

Tiếng Kumaoni là ngôn ngữ chính của vùng Kumaon, bang Uttarakhand, Ấn Độ; cùng với tiếng Garhwali tạo thành nhánh Pahari trung tâm. Có truyền thống văn học dân gian phong phú và phương tiện truyền thông hiện đại (báo chí, phát thanh) bằng Kumaoni.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kumaon

Nước

पाणि

/paːɳi/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

स्यू

/sjuː/

Mặt trăng

ज्यू

/dʒjuː/

Sao

तारा

/taːɾaː/

Mẹ

ईजा

/iːdʒaː/

Cha

बाबू

/baːbuː/

Tôi

मैं

/mɛ̃ː/

Bạn

तू

/tu/

Tên

नाम

/naːm/

Mắt

आँख

/aːŋkʰ/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Tim

मन

/mən/

Yêu

प्यार

/pjaːr/

Cây

रूख

/ɾuːkʰ/

Nhà

घर

/ɡʱar/

Chó

कुकुर

/kukur/

Mèo

बिराव

/biraːʋ/

Ăn

खाण

/kʰaːɳ/

Uống

पीण

/piːɳ/

Một

एक

/eːk/

Hai

दुई

/dui/

Xin chào

ज्यू नमस्कार

/dʒjuː nəməskaːr/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Tốt

ठीक

/ʈʰiːk/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan (Central Pahari) liên quan

Nghĩa Tiếng KumaonTiếng GarhwalTiếng MagadhiTiếng AwadhiTiếng HaryanaTiếng MaithiliTiếng Angika
Nước पाणि /paːɳi/ पाणि /paːɳi/ पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/
Mặt trời स्यू /sjuː/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng ज्यू /dʒjuː/ चंदा /tʃəndaː/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/
Sao तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/
Mẹ ईजा /iːdʒaː/ बोई /boi/ माय /maːj/ मइया /məjjaː/ माई /maːiː/ माय /maːj/ माय /maːj/
Cha बाबू /baːbuː/ बाब /baːb/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बापू /baːpuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/
Tôi मैं /mɛ̃ː/ मि /mi/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.