गढ़वाली

tiếng Garhwal

Indo-Aryan (Central Pahari)

Ngữ hệIndo-Aryan (Central Pahari) Người nói~2.5M Chữ viếtDevanagari Quốc giaIndia (Uttarakhand) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3gbm

Tiếng Garhwali, cùng với tiếng Kumaoni, là ngôn ngữ Pahari chính của bang Uttarakhand, Ấn Độ. Là hậu duệ của tiếng Khasa Prakrit, nó bảo tồn nhiều đặc điểm Indo-Aryan cổ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Garhwal

Nước

पाणि

/paːɳi/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सूरज

/suːraj/

Mặt trăng

चंदा

/tʃəndaː/

Mẹ

ब्वारी

/bʷaːriː/

Cha

बाब

/baːb/

Ăn

खाणु

/kʰaːɳu/

Uống

पीण

/piːɳ/

Yêu

मया

/məjaː/

Tim

मन

/mən/

Cây

बूट

/buːʈ/

Nhà

घर

/ɡʱar/

Chó

कुकुर

/kukur/

Mèo

बिराळी

/biraːɭiː/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Mắt

आँख

/aːŋkʰ/

Xin chào

राम राम

/raːm raːm/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Một

एक

/eːk/

Tốt

ठीक

/ʈʰiːk/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan (Central Pahari) liên quan

Nghĩa tiếng Garhwaltiếng Kumaontiếng Bagritiếng Magadhitiếng BhiliTiếng TharuTiếng Kullui
Nước पाणि /paːɳi/ पाणि /paːɳi/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːni/ पाणी /paːɳi/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːraj/ स्यू /sjuː/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng चंदा /tʃəndaː/ ज्यू /dʒjuː/ चंदो /tʃando/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Mẹ ब्वारी /bʷaːriː/ ईजा /iːdʒaː/ माय /maːj/ माय /maːj/ माय /maːj/ माई /maːiː/ आमा /aːma/
Cha बाब /baːb/ बाबू /baːbuː/ बाप /baːp/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बबा /bəbaː/ बाबा /baːba/
Ăn खाणु /kʰaːɳu/ खाण /kʰaːɳ/ खावणो /kʰaːʋɳo/ खैना /kʰaiːnaː/ खानु /kʰaːnu/ खाना /kʰaːnaː/ खाणु /kʰaːɳu/
Uống पीण /piːɳ/ पीण /piːɳ/ पीवणो /piːʋɳo/ पीना /piːnaː/ पीनु /piːnu/ पीना /piːnaː/ पीणु /piːɳu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.