I-ñe' yiwö
Tiếng Bribri
Họ Chibcha
Bribri (tự gọi là I-ñe' yiwö, "tiếng của chính dân tộc tôi") là một ngôn ngữ Chibcha thuộc nhánh phụ Talamanca, được khoảng 7.000 người bản địa Bribri sử dụng ở vùng cao nguyên Talamanca thuộc đông nam Costa Rica và một số khu vực nhỏ của Panama. Về mặt ngôn ngữ học, Bribri có quan hệ gần gũi nhất với Cabécar (cjp) — ngôn ngữ Talamanca chị em của nó — và xa hơn là với các ngôn ngữ Chibcha khác của vùng Eo đất-Colombia. Bribri thể hiện những đặc điểm Chibcha điển hình: các tương phản thanh điệu (thấp/xuống/cao), một hệ thống âm vị bất thường với các phụ âm quặt lưỡi và môi hóa, sự phối hợp cách ergative-absolutive, và các lớp danh từ theo tính hữu sinh. Người Bribri đã duy trì một bản sắc văn hóa mạnh mẽ thông qua cấu trúc thị tộc theo dòng mẹ và tín ngưỡng saman truyền thống (truyền thống awá), với những nỗ lực phục hồi đáng kể kể từ khi Luật Bản địa của Costa Rica năm 1977 thiết lập sự bảo vệ lãnh thổ cho người Bribri.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bribri
Nước
díʼ
/diʔ/
Lửa
kö
/kø/
Mặt trời
siwa
/siwa/
Mặt trăng
tulùr
/tuluɾ/
Sao
bák
/bák/
Mẹ
ami'
/amiʔ/
Cha
yámi'
/jamiʔ/
Tôi
yeʼ
/jeʔ/
Bạn
beʼ
/beʔ/
Tên
kie
/kie/
Mắt
wö'
/wøʔ/
Tay
kjö
/kjø/
Tim
sû'
/suʔ/
Yêu
shkö
/ʃkø/
Cây
kál
/kal/
Nhà
huʼ
/huʔ/
Chó
tchö'
/tʃøʔ/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
dö'
/døʔ/
Uống
yök
/jøk/
Một
ètöm
/etøm/
Hai
bö́l
/bɵ́l/
Xin chào
iri'
/iɾiʔ/
Cảm ơn
wëʼs
/wəʔs/
Tốt
bua
/bua/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Chibchan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bribri | Tiếng Chontal Tabasco | Tiếng Berom | Tiếng Tzeltal | Tiếng Chol | Tiếng Qʼeqchiʼ | Tiếng Tzotzil |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | díʼ /diʔ/ | jaʼ /haʔ/ | bí /bi/ | jaʼ /haʔ/ | jaʼ /haʔ/ | haʼ /haʔ/ | voʼ /voʔ/ |
| Lửa | kö /kø/ | kʼakʼ /kʼakʼ/ | cá /tʃa/ | kʼajkʼ /kʼahkʼ/ | kʼajk /kʼahk/ | xam /ʃam/ | kʼokʼ /kʼokʼ/ |
| Mặt trời | siwa /siwa/ | kʼin /kʼin/ | kọs /kɔs/ | kʼajkʼal /kʼahkʼal/ | kʼiñ /kʼiɲ/ | saqʼe /saqʼe/ | kʼakʼal /kʼakʼal/ |
| Mặt trăng | tulùr /tuluɾ/ | ä /æ/ | cwèl /tʃwel/ | u /u/ | uw /uw/ | poo /poː/ | u /u/ |
| Sao | bák /bák/ | ekʼ /ʔekʼ/ | taŋaten /taŋaˈten/ | ekʼ /ekʼ/ | ekʼ /ʔekʼ/ | chahim /tʃahim/ | kʼanal /kʼanal/ |
| Mẹ | ami' /amiʔ/ | naʼ /naʔ/ | ne /ne/ | meʼ /meʔ/ | ñaʼ /ɲaʔ/ | naʼ /naʔ/ | meʼ /meʔ/ |
| Cha | yámi' /jamiʔ/ | tat /tat/ | da /da/ | tat /tat/ | tat /tat/ | yuwaʼ /juwaʔ/ | tot /tot/ |
| Tôi | yeʼ /jeʔ/ | noʼon /noʔon/ | mé /me/ | joʼon /hoʔon/ | joñoñ /hoɲoɲ/ | laʼin /laʔin/ | voʼon /voʔon/ |
| Bạn | beʼ /beʔ/ | neʼet /neʔet/ | hó /ho/ | jaʼat /haʔat/ | jatyet /hatʲet/ | laʼat /laʔat/ | voʼot /voʔot/ |
| Tên | kie /kie/ | kʼabaʼ /kʼaɓaʔ/ | reza /ˈrɛza/ | biil /ɓiːl/ | kʼabaʼ /kʼaɓaʔ/ | kʼabaʼ /kʼaɓaʔ/ | biil /ɓiːl/ |
| Mắt | wö' /wøʔ/ | wich /witʃ/ | nyíí /ɲiː/ | sit /sit/ | wut /wut/ | xnaqʼ ru /ʃnaqʼ ru/ | sat /sat/ |
| Tay | kjö /kjø/ | kʼä /kʼæ/ | kpàá /kpaː/ | kʼab /kʼab/ | kʼabʼ /kʼaɓ/ | ruqʼ /ruqʼ/ | kʼob /kʼob/ |
| Tim | sû' /suʔ/ | pixan /piʃan/ | kúgú /kuɡu/ | oʼtan /oʔtan/ | pusʼikʼal /pusʼikʼal/ | chʼoolej /tʃʼoːlej/ | oʼon /oʔon/ |
| Yêu | shkö /ʃkø/ | kʼuxbe /kʼuʃbe/ | shìr /ʃiɾ/ | kʼanbey /kʼanbej/ | kʼuxbiñ /kʼuʃbiɲ/ | rahok /rahok/ | kʼanel /kʼanel/ |
| Cây | kál /kal/ | teʼ /teʔ/ | kàn /kan/ | teʼ /teʔ/ | teʼ /teʔ/ | cheʼ /tʃeʔ/ | teʼ /teʔ/ |
| Nhà | huʼ /huʔ/ | otot /otot/ | wùm /wum/ | na /na/ | otyot /otjot/ | ochoch /otʃotʃ/ | na /na/ |
| Chó | tchö' /tʃøʔ/ | pekʼ /pekʼ/ | cà /tʃa/ | tsʼiʼ /tsʼiʔ/ | tsʼiʼ /tsʼiʔ/ | tzʼiʼ /tsʼiʔ/ | tzʼiʼ /tsʼiʔ/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | mis /mis/ | mìshí /miʃi/ | mis /mis/ | mis /mis/ | mes /mes/ | mis /mis/ |
| Ăn | dö' /døʔ/ | weʼ /weʔ/ | rì /ɾi/ | weʼel /weʔel/ | kʼux /kʼuʃ/ | taawaʼ /tawaʔ/ | veʼel /veʔel/ |
| Uống | yök /jøk/ | ukʼe /ukʼe/ | nyaŋ /ɲaŋ/ | uchʼel /utʃʼel/ | ucʼ /utsʼ/ | ukʼ /ukʼ/ | uchʼ /utʃʼ/ |
| Một | ètöm /etøm/ | un /un/ | kòp /kop/ | jun /xun/ | juñ /huɲ/ | jun /hun/ | jun /hun/ |
| Hai | bö́l /bɵ́l/ | chaʼ /tʃaʔ/ | bà /ba/ | cheb /tʃeb/ | chaʼ /tʃaʔ/ | wiibʼ /wiːɓ/ | chib /tʃiɓ/ |
| Xin chào | iri' /iɾiʔ/ | bin a bel /bin a bel/ | kèèlé /keːle/ | banti winik /banti winik/ | kabʼ /kaɓ/ | ma saʼ laachʼool /ma sa laːtʃʼoːl/ | kʼusi avokoluk /kʼusi avokoluk/ |
| Cảm ơn | wëʼs /wəʔs/ | dios boʼtik /dios boʔtik/ | gèyak /ɡejak/ | wokol awal /wokol awal/ | wokox /wokoʃ/ | bantyox /bantjoʃ/ | kolaval /kolaval/ |
| Tốt | bua /bua/ | tsʼak /tsʼak/ | mwa /mwa/ | lek /lek/ | utsat /utsat/ | us /us/ | lek /lek/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.