I-ñe' yiwö

Tiếng Bribri

Họ Chibcha

Ngữ hệHọ Chibcha Người nói~7K (chắc chắn nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaCosta Rica Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức của Costa Rica; các ngôn ngữ bản địa được bảo hộ theo Điều 76 Hiến pháp) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3bzd

Bribri (tự gọi là I-ñe' yiwö, "tiếng của chính dân tộc tôi") là một ngôn ngữ Chibcha thuộc nhánh phụ Talamanca, được khoảng 7.000 người bản địa Bribri sử dụng ở vùng cao nguyên Talamanca thuộc đông nam Costa Rica và một số khu vực nhỏ của Panama. Về mặt ngôn ngữ học, Bribri có quan hệ gần gũi nhất với Cabécar (cjp) — ngôn ngữ Talamanca chị em của nó — và xa hơn là với các ngôn ngữ Chibcha khác của vùng Eo đất-Colombia. Bribri thể hiện những đặc điểm Chibcha điển hình: các tương phản thanh điệu (thấp/xuống/cao), một hệ thống âm vị bất thường với các phụ âm quặt lưỡi và môi hóa, sự phối hợp cách ergative-absolutive, và các lớp danh từ theo tính hữu sinh. Người Bribri đã duy trì một bản sắc văn hóa mạnh mẽ thông qua cấu trúc thị tộc theo dòng mẹ và tín ngưỡng saman truyền thống (truyền thống awá), với những nỗ lực phục hồi đáng kể kể từ khi Luật Bản địa của Costa Rica năm 1977 thiết lập sự bảo vệ lãnh thổ cho người Bribri.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bribri

Nước

díʼ

/diʔ/

Lửa

/kø/

Mặt trời

siwa

/siwa/

Mặt trăng

tulùr

/tuluɾ/

Sao

bák

/bák/

Mẹ

ami'

/amiʔ/

Cha

yámi'

/jamiʔ/

Tôi

yeʼ

/jeʔ/

Bạn

beʼ

/beʔ/

Tên

kie

/kie/

Mắt

wö'

/wøʔ/

Tay

kjö

/kjø/

Tim

sû'

/suʔ/

Yêu

shkö

/ʃkø/

Cây

kál

/kal/

Nhà

huʼ

/huʔ/

Chó

tchö'

/tʃøʔ/

Mèo

mishi

/miʃi/

Ăn

dö'

/døʔ/

Uống

yök

/jøk/

Một

ètöm

/etøm/

Hai

bö́l

/bɵ́l/

Xin chào

iri'

/iɾiʔ/

Cảm ơn

wëʼs

/wəʔs/

Tốt

bua

/bua/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Chibchan liên quan

Nghĩa Tiếng BribriTiếng Chontal TabascoTiếng BeromTiếng TzeltalTiếng CholTiếng QʼeqchiʼTiếng Tzotzil
Nước díʼ /diʔ/ jaʼ /haʔ/ /bi/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/ voʼ /voʔ/
Lửa /kø/ kʼakʼ /kʼakʼ/ /tʃa/ kʼajkʼ /kʼahkʼ/ kʼajk /kʼahk/ xam /ʃam/ kʼokʼ /kʼokʼ/
Mặt trời siwa /siwa/ kʼin /kʼin/ kọs /kɔs/ kʼajkʼal /kʼahkʼal/ kʼiñ /kʼiɲ/ saqʼe /saqʼe/ kʼakʼal /kʼakʼal/
Mặt trăng tulùr /tuluɾ/ ä /æ/ cwèl /tʃwel/ u /u/ uw /uw/ poo /poː/ u /u/
Sao bák /bák/ ekʼ /ʔekʼ/ taŋaten /taŋaˈten/ ekʼ /ekʼ/ ekʼ /ʔekʼ/ chahim /tʃahim/ kʼanal /kʼanal/
Mẹ ami' /amiʔ/ naʼ /naʔ/ ne /ne/ meʼ /meʔ/ ñaʼ /ɲaʔ/ naʼ /naʔ/ meʼ /meʔ/
Cha yámi' /jamiʔ/ tat /tat/ da /da/ tat /tat/ tat /tat/ yuwaʼ /juwaʔ/ tot /tot/
Tôi yeʼ /jeʔ/ noʼon /noʔon/ /me/ joʼon /hoʔon/ joñoñ /hoɲoɲ/ laʼin /laʔin/ voʼon /voʔon/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.