Lai Holh
Tiếng Hakha Chin
Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Kuki-Chin, Central)
Tiếng Hakha Chin (Lai Holh) là biến thể uy tín và là tiếng giao tiếp chung trên thực tế của các ngôn ngữ Chin (Kuki-Chin), tập trung ở thị trấn Hakha thuộc bang Chin, Myanmar. Đóng vai trò trung gian giao tiếp giữa khoảng 50 cộng đồng Chin khác nhau. Có thanh điệu với ba thanh tương phản, hình thái động từ phức tạp bao gồm phối hợp trực tiếp/đảo ngược. Đáng chú ý vì có cộng đồng người Chin tị nạn lớn tại Indianapolis (~25 nghìn) và Tulsa (~15 nghìn) sau những đợt đàn áp chính trị tại Myanmar từ những năm 1990.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Hakha Chin
Nước
ti
/ti/
Lửa
mei
/mei/
Mặt trời
ni
/ni/
Mặt trăng
thla
/tʰla/
Mẹ
nu
/nu/
Cha
pa
/pa/
Ăn
ei
/ei/
Uống
din
/din/
Yêu
daw
/daw/
Tim
lung
/luŋ/
Cây
thingkung
/tʰiŋkuŋ/
Nhà
inn
/in/
Chó
ui
/ui/
Mèo
minu
/minu/
Tay
kut
/kut/
Mắt
mit
/mit/
Xin chào
na dam maw
/na dam maw/
Cảm ơn
ka lawm
/ka lawm/
Một
pakhat
/pakʰat/
Tốt
tha
/tʰa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Kuki-Chin, Central) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hakha Chin | tiếng Mizo | tiếng Manipur | Tiếng Naga Tangkhul | Tiếng Naga Zeme | tiếng Dzongkha | tiếng Iban |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ti /ti/ | tui /tui/ | ꯏꯁꯤꯡ /isiŋ/ | ze /ze/ | nki /nki/ | ཆུ /tɕʰu/ | ai /ai/ |
| Lửa | mei /mei/ | mei /mei/ | ꯃꯩ /mei/ | mei /mei/ | mei /mei/ | མེ /me/ | api /api/ |
| Mặt trời | ni /ni/ | ni /ni/ | ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ | nyithui /ɲitʰui/ | sʰeu /sʰeu/ | ཉི་མ /ɲima/ | mata-ari /mataari/ |
| Mặt trăng | thla /tʰla/ | thla /tʰla/ | ꯊꯥ /tʰaː/ | lai /lai/ | kʰu /kʰu/ | ཟླ་བ /dawa/ | bulan /bulan/ |
| Mẹ | nu /nu/ | nu /nu/ | ꯏꯃꯥ /ima/ | ina /ina/ | nem /nem/ | ཨ་མ /ama/ | indai /indai/ |
| Cha | pa /pa/ | pa /pa/ | ꯏꯄꯥ /ipa/ | apa /apa/ | ape /ape/ | ཨ་པ /apa/ | apai /apai/ |
| Ăn | ei /ei/ | ei /ei/ | ꯆꯥꯕ /tʃaːba/ | ngui /ŋui/ | so /so/ | བཟའ /za/ | makai /makai/ |
| Uống | din /din/ | in /in/ | ꯊꯛꯄ /tʰakpa/ | rai /rai/ | hʷu /hʷu/ | འཐུང /tʰuŋ/ | ngirup /ŋirup/ |
| Yêu | daw /daw/ | hmangaih /hmaŋai/ | ꯅꯨꯡꯁꯤꯕ /nuŋsiba/ | cha /tʃa/ | kihai /kihai/ | དགའ་བ /ɡawa/ | rinduai /rinduai/ |
| Tim | lung /luŋ/ | thinlung /tʰinluŋ/ | ꯊꯃꯣꯏ /tʰamoi/ | mokyaba /mokjaba/ | heisia /heisia/ | སྙིང /ɲiŋ/ | ati /ati/ |
| Cây | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | ꯐꯨꯂꯥꯡ /pʰulaŋ/ | leiyik /leijik/ | rik /rik/ | ཤིང /ɕiŋ/ | kayu /kaju/ |
| Nhà | inn /in/ | in /in/ | ꯌꯨꯝ /jum/ | shim /ʃim/ | ki /ki/ | ཁྱིམ /tɕim/ | rumah /rumah/ |
| Chó | ui /ui/ | ui /ui/ | ꯍꯨꯏ /hui/ | ui /ui/ | hui /hui/ | ཁྱི /tɕi/ | ukui /ukui/ |
| Mèo | minu /minu/ | zawhte /zɔʔte/ | ꯍꯧꯗꯣꯡ /houdoŋ/ | mibu /mibu/ | kʰemi /kʰemi/ | བྱི་ལ /bila/ | mayau /majau/ |
| Tay | kut /kut/ | kut /kut/ | ꯈꯨꯠ /kʰut/ | phei /pʰei/ | hak /hak/ | ལག་པ /lakpa/ | jari /dʒari/ |
| Mắt | mit /mit/ | mit /mit/ | ꯃꯤꯠ /mit/ | mi /mi/ | mik /mik/ | མིག /mik/ | mata /mata/ |
| Xin chào | na dam maw /na dam maw/ | chibai /tʃibai/ | ꯈꯨꯔꯨꯝꯖꯔꯤ /kʰuɾumdʒaɾi/ | hayau /hajau/ | hangba /haŋba/ | སྐུ་གཟུགས་བཟང་པོ་ལ /kuzu zaŋpo la/ | salam /salam/ |
| Cảm ơn | ka lawm /ka lawm/ | ka lawm e /ka lɔːm e/ | ꯊꯥꯒꯠꯆꯔꯤ /tʰaːɡattʃaɾi/ | ase /ase/ | kazi /kazi/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕe/ | terima kasih /terima kasih/ |
| Một | pakhat /pakʰat/ | pakhat /pakʰat/ | ꯑꯃ /ama/ | kha /kʰa/ | kha /kʰa/ | གཅིག /tɕik/ | satu /satu/ |
| Tốt | tha /tʰa/ | tha /tʰa/ | ꯐꯕ /pʰaba/ | kahei /kahei/ | ahei /ahei/ | ལེགས་ཤོམ /lekɕom/ | manah /manah/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.