Konabéré

Tiếng Konabéré

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~32–50K Chữ viếtLatin Quốc giaBurkina Faso Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Konabéré là ngôn ngữ quốc gia được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3bbo

Tiếng Konabéré (cũng gọi là Bobo Konabéré, Sambla) là một ngôn ngữ Mande Tây được người Konabéré nói quanh vùng Bobo-Dioulasso ở tây nam Burkina Faso. Lưu ý: tiếng Konabéré này khác với "Bobo Madaré" (bwq), ngôn ngữ Bobo-Madaré lớn hơn của cùng khu vực chung; hai ngôn ngữ mang tên "Bobo" KHÔNG có quan hệ họ hàng gần gũi, dù cả hai đều được những người nói tiếng Manding (bm Bambara) chiếm ưu thế gọi là "Bobo". Tiếng Konabéré thuộc nhánh Bobo-Konabéré của ngữ hệ Mande Tây, trong khi tiếng Bobo Madaré thuộc một nhánh Mande riêng biệt. Tiếng Konabéré có khoảng 32.000–50.000 người nói và được công nhận là một ngôn ngữ quốc gia của Burkina Faso theo Hiến pháp năm 1991.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Konabéré

Nước

ji

/dʒi/

Lửa

ta

/ta/

Mặt trời

tile

/tile/

Mặt trăng

kalo

/kalo/

Sao

tɛnɛ

/tɛ̀nɛ̀/

Mẹ

ba

/ba/

Cha

fa

/fa/

Tôi

n

/ǹ/

Bạn

i

/í/

Tên

to

/tō/

Mắt

ɲɛ

/ɲɛ/

Tay

bolo

/bolo/

Tim

dusu

/dusu/

Yêu

kana

/kana/

Cây

yiri

/jiri/

Nhà

so

/so/

Chó

fugo

/fuɡo/

Mèo

nyukuma

/ɲukuma/

Ăn

don

/don/

Uống

min

/min/

Một

kelen

/kelen/

Hai

pla

/plà/

Xin chào

ka kɛ

/ka kɛ/

Cảm ơn

baraka

/baɾaka/

Tốt

ɲuman

/ɲuman/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan

Nghĩa Tiếng KonabéréTiếng DyulaTiếng Maninkakan KitaTiếng Maninka TâyTiếng BambaraTiếng KhassonkéTiếng Maninka Đông
Nước ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/
Lửa ta /ta/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/
Mặt trời tile /tile/ tile /tile/ tle /tle/ tile /tile/ tile /tile/ tile /tile/ tile /tile/
Mặt trăng kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/
Sao tɛnɛ /tɛ̀nɛ̀/ dolo /dólo/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ dolo /dòlo/ lolo /lolo/ lolo /lolo/
Mẹ ba /ba/ ba /ba/ ba /ba/ na /na/ ba /ba/ ba /ba/ ba /ba/
Cha fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/
Tôi n /ǹ/ ń /ŋ́/ ne /ne/ ne /ne/ ne /nè/ ne /ne/ ne /ne/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.