اللهجة النجدية
Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út)
Semit
Tiếng Ả Rập Najd là một nhóm phương ngữ Ả Rập bán đảo tập trung tại cao nguyên Najd ở miền trung Ả Rập Xê Út, gồm Riyadh, Qassim và Ha'il. Các phân nhóm chính thường được mô tả là Najd bắc, trung, hỗn hợp bắc–trung và nam, vì vậy không có một cách phát âm duy nhất đại diện cho mọi người nói. Những đặc điểm bảo thủ phổ biến gồm âm /q/ lịch sử được phát âm thành [ɡ], giữ phụ âm kẽ răng trong nhiều từ và kiểu gahawa, trong đó [a] ngắn xuất hiện sau một phụ âm họng ở một số cấu trúc âm tiết; vài phương ngữ còn tắc-xát hóa /k/ và /ɡ/ trong những môi trường nhất định. Hình thái động từ đánh dấu ngôi, giống, số, thì và thể, còn hậu tố đại từ gắn vào danh từ, giới từ và động từ. Tiếng Najd chủ yếu được nói trong đời sống hằng ngày, trong khi tiếng Ả Rập Hiện đại Chuẩn, thường viết bằng chữ Ả Rập, được dùng cho văn bản trang trọng và giao tiếp chính thức.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út)
Nước
ماي
/maːj/
Lửa
نار
/naːɾ/
Mặt trời
شمس
/ʃams/
Mặt trăng
قمر
/ɡamaɾ/
Sao
نجمة
/ˈnadʒmah/
Mẹ
أم
/ʔumm/
Cha
أب
/ʔab/
Tôi
انا
/ana/
Bạn
انت
/ɪnt/
Tên
اسم
/ˈisim/
Mắt
عين
/ʕeːn/
Tay
يد
/jad/
Tim
قلب
/ɡalb/
Yêu
حب
/ħubb/
Cây
شجرة
/ʃijaɾa/
Nhà
بيت
/beːt/
Chó
كلب
/kalb/
Mèo
بزّونة
/bazːuːna/
Ăn
ياكل
/jaːkil/
Uống
يشرب
/jiʃɾab/
Một
واحد
/waːħid/
Hai
اثنين
/θˈneːn/
Xin chào
هلا
/hala/
Cảm ơn
مشكور
/maʃkuːɾ/
Tốt
زين
/zeːn/
Chim cu cu
وَقْوَاق
/waqˈwaːq/
Máy tính
كمبيوتر
/kambjuːtar/
Sushi
سوشي
/suːʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út) | Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh) | Tiếng Ả Rập Oman | Tiếng Ả Rập (Sudan) | Tiếng Ả Rập (Iraq) | Tiếng Ả Rập Jordani | Tiếng Ả Rập (Levant) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ماي /maːj/ | ماي /maːj/ | ماي /maːj/ | موية /moːja/ | ماي /maːj/ | ماي /maːj/ | ميّ /majj/ |
| Lửa | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ |
| Mặt trời | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃamis/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ |
| Mặt trăng | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamar/ | قمر /ʔamaɾ/ |
| Sao | نجمة /ˈnadʒmah/ | نجمة /ˈnadʒma/ | نجمة /nedʒma/ | نجمة /ˈnadʒma/ | نجمة /ˈnɪdʒma/ | نجمة /nadʒme/ | نجمة /ˈneʒme/ |
| Mẹ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumː/ | إمّ /ʔemm/ |
| Cha | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔabː/ | أب /ʔab/ |
| Tôi | انا /ana/ | أنا /ˈaːna/ | أنا /ana/ | أنا /ˈana/ | آني /ˈaːni/ | أنا /ʔana/ | أنا /ˈʔana/ |
| Bạn | انت /ɪnt/ | إنت /ˈɪnt/ | إنت /inta/ | انت /ˈinta/ | انت /ˈɪnta/ | إنت /ʔinta/ | إنت /ˈʔinte/ |
| Tên | اسم /ˈisim/ | اسم /ˈɪsɪm/ | اسم /ism/ | اسم /ˈusum/ | اسم /ˈɪsɪm/ | اسم /ʔism/ | اسم /ˈʔism/ |
| Mắt | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ |
| Tay | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ |
| Tim | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalub/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ʔalb/ |
| Yêu | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħab/ | حب /ħobb/ |
| Cây | شجرة /ʃijaɾa/ | شجرة /ʃijaɾa/ | شجرة /ʃajaɾa/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ | شجرة /ʃaʒaɾa/ | شجرة /ʃaʒaɾa/ |
| Nhà | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ |
| Chó | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalib/ | كلب /tʃalib/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | بزّونة /bazːuːna/ | بزّونة /bazzuːna/ | قِطّة / قط /ɡɪtˤːa/ | قطّ /ɡutˤtˤ/ | بزّونة /bazzuːna/ | قطّة /ɡɪtːa/ | بسّة /bisse/ |
| Ăn | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkul/ | ياكل /jaːkul/ | أكل /ʔakal/ | ياكل /jaːkol/ |
| Uống | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | شرب /ʃaɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ |
| Một | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħad/ |
| Hai | اثنين /θˈneːn/ | اثنين /eθˈneːn/ | اثنين /θneːn/ | اتنين /itˈneːn/ | اثنين /θˈneːn/ | اثنين /tneːn/ | تنين /tˈneːn/ |
| Xin chào | هلا /hala/ | هلا /hala/ | السلام عليكم /asːalaːmu ʕalajkum/ | سلام /salaːm/ | مرحبا /maɾħaba/ | كيف حالك /kɪf ħaːlak/ | مرحبا /maɾħaba/ |
| Cảm ơn | مشكور /maʃkuːɾ/ | مشكور /maʃkuːɾ/ | شكراً /ʃukɾaːn/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukran/ | شكراً /ʃukɾan/ |
| Tốt | زين /zeːn/ | زين /zeːn/ | حلو /ħalːu/ | كويّس /kwajːis/ | زين /zeːn/ | كويّس /kuweːs/ | منيح /mniːħ/ |
| Chim cu cu | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ |
| Máy tính | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ |
| Sushi | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.