Trēgāmī
Tiếng Tregami
hệ Ấn-Âu
Tiếng Tregami (Trēgāmī, nghĩa là "người của ba làng") là một ngôn ngữ Nuristan thuộc ngữ tộc Nuristan nhỏ trong nhánh Ấn-Iran, được khoảng 3.500 người nói ở thung lũng Tregam thuộc tỉnh Nuristan, Afghanistan. Ngữ tộc Nuristan (gồm tiếng Kati, Waigali, Tregami, Ashkun, Prasun — 5 ngôn ngữ, tổng cộng khoảng 125.000 người nói) thể hiện những đặc điểm khác biệt so với cả nhánh Ấn-Arya lẫn nhánh Iran: một loạt phụ âm tắc xát và xát đặc trưng phát triển từ các âm ngạc của tiếng Ấn-Âu nguyên thủy — một nét cổ giúp phân biệt tiếng Nuristan với cả hai nhánh kia — cùng với một hệ thống nguyên âm độc đáo. Cuốn ngữ pháp tham khảo năm 1973 của Morgenstierne (Notes on Tregami) là tài liệu nền tảng. Về bối cảnh tôn giáo: người Nuristan đã cải từ tín ngưỡng Kafir (tiền Hồi giáo) sang Hồi giáo vào cuối thế kỷ 19 sau khi Afghanistan chinh phục "Kafiristan".
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tregami
Nước
āw
/aːw/
Lửa
aŋa
/aŋa/
Mặt trời
sa
/sa/
Mặt trăng
mas
/mas/
Sao
tāra
/taːra/
Mẹ
žey
/ʒej/
Cha
tata
/tata/
Tôi
e
/e/
Bạn
tu
/tu/
Tên
nām
/naːm/
Mắt
ac̣ĩ
/aʈʂĩ/
Tay
doš
/doʃ/
Tim
źo
/zo/
Yêu
—
/—/
Cây
jala
/dʒala/
Nhà
—
/—/
Chó
ćū̃
/tsũː/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
yo
/jo/
Hai
du
/du/
Xin chào
salaam
/salaːm/
Cảm ơn
shukria
/ʃukɾia/
Tốt
—
/—/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tregami | Tiếng Scythia | Tiếng Pashai | Tiếng Umbria | Tiếng Yangkaal | Tiền Kra-Dai ngữ | Tiếng Osca |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | āw /aːw/ | ap /ap/ | واری /waːri/ | utur /ˈu.tur/ | ngogo /ŋoɡo/ | *naːm /naːm/ | — /—/ |
| Lửa | aŋa /aŋa/ | ātar /aːtar/ | انگاری /aŋɡaːri/ | pir /pir/ | ngida /ŋida/ | *vɤj /vɤj/ | — /—/ |
| Mặt trời | sa /sa/ | hvar /xʷar/ | سور /sur/ | — /—/ | wargu /waɾɡu/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | mas /mas/ | māh /maːh/ | مس /mas/ | — /—/ | waldar /waldaɾ/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | tāra /taːra/ | star /staːr/ | تارا /taːraː/ | — /—/ | thurara /t̪uɾaɾa/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | žey /ʒej/ | mātar /maːtar/ | نا /naː/ | matrer /ˈma.trer/ | ngama /ŋama/ | — /—/ | maatúf /maːtof/ |
| Cha | tata /tata/ | pitar /pitar/ | تاتا /taːtaː/ | patre /ˈpa.tre/ | kanda /kanda/ | — /—/ | patír /patiːr/ |
| Tôi | e /e/ | azu /azu/ | آ /aː/ | — /—/ | ngada /ŋada/ | *kuː /kuː/ | egom /egom/ |
| Bạn | tu /tu/ | tu /tuː/ | تو /tu/ | tu /tuː/ | nyingka /ɲiŋka/ | — /—/ | tú /tuː/ |
| Tên | nām /naːm/ | nama /naːma/ | نام /naːm/ | nome /ˈnome/ | warra /wara/ | *ɟɯː /ɟɯː/ | númen /nuːmen/ |
| Mắt | ac̣ĩ /aʈʂĩ/ | čašm /tʃaʃm/ | اچی /atʃiː/ | — /—/ | miibul /miːbul/ | *taː /taː/ | — /—/ |
| Tay | doš /doʃ/ | zasta /zasta/ | دست /dast/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | — /—/ | *mɯː /mɯː/ | manim /manim/ |
| Tim | źo /zo/ | zard- /zard/ | دل /dil/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | پیار /pjaːr/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | jala /dʒala/ | — /—/ | درغ /darʁ/ | — /—/ | — /—/ | *maːj /maːj/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | جوغ /dʒoʁ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | trííbúm /triːbom/ |
| Chó | ćū̃ /tsũː/ | spaka /spaka/ | کوتا /kotaː/ | — /—/ | — /—/ | *hmaː /hmaː/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | بلور /baloːr/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | xwartan /xʷartan/ | کخن- /kxn/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | پی- /piː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | yo /jo/ | aiwa /aiwa/ | ایک /eːk/ | unu /ˈu.nu/ | — /—/ | *nɯŋ /nɯŋ/ | — /—/ |
| Hai | du /du/ | duva /duva/ | دو /duː/ | dur /dur/ | kiyarrngka /kijaraŋka/ | *soːŋ /soːŋ/ | dús /duːs/ |
| Xin chào | salaam /salaːm/ | — /—/ | سلام /salaːm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | shukria /ʃukɾia/ | — /—/ | شکریه /ʃukrija/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | vohu /wohu/ | شو /ʃoː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.