Trēgāmī
Tiếng Tregami
Indo-European
Tiếng Tregami (Trēgāmī, "người của ba làng") là một ngôn ngữ Nuristani thuộc nhánh nhỏ Nuristani trong nhóm Ấn-Iran, được khoảng 3.500 người nói ở Thung lũng Tregam, tỉnh Nuristan, Afghanistan. Họ ngôn ngữ Nuristani (Kati, Waigali, Tregami, Ashkun, Prasuni — 5 ngôn ngữ với tổng cộng ~125 nghìn người nói) thể hiện những đặc điểm rất khác biệt cả với nhánh Ấn-Aryan lẫn nhánh Iran: bảo lưu một số âm hầu Ấn-Âu cổ đã mất ở nơi khác, hệ nguyên âm độc đáo và các âm tắc thanh hầu kiểu vùng Kavkaz. Người Nuristani đã chuyển từ tín ngưỡng Kafiri (tiền Hồi giáo) sang Hồi giáo vào cuối thế kỷ 19 sau khi Afghanistan chinh phục "Kafiristan".
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Tregami
Nước
wo
/wo/
Lửa
agni
/aɡni/
Mặt trời
suri
/suɾi/
Mặt trăng
mas
/mas/
Mẹ
nani
/nani/
Cha
tata
/tata/
Ăn
ji
/dʒi/
Uống
piti
/piti/
Yêu
ošti
/oʃti/
Tim
hridaya
/hɾidaja/
Cây
vrkṣa
/vɾkʃa/
Nhà
kuti
/kuti/
Chó
šva
/ʃva/
Mèo
biri
/biɾi/
Tay
hasta
/hasta/
Mắt
nayan
/najan/
Xin chào
salaam
/salaːm/
Cảm ơn
shukria
/ʃukɾia/
Một
ek
/ek/
Tốt
shari
/ʃaɾi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tregami | tiếng Pashai | tiếng Sylhet | Tiếng Pali sư phạm (Theravada) | Tiếng Phạn | Tiếng Rohingya | Tiếng Pali |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wo /wo/ | واری /waːri/ | পানি /pani/ | udaka /udaka/ | जलम् /dʑalam/ | fani /fani/ | उदक /udaka/ |
| Lửa | agni /aɡni/ | انگاری /aŋɡaːri/ | আগুন /aɡun/ | aggi /aɡːi/ | अग्निः /aɡniɦ/ | aág /aːɡ/ | अग्गि /aɡːi/ |
| Mặt trời | suri /suɾi/ | سور /sur/ | সুরুজ /suruz/ | suriya /suɾija/ | सूर्यः /suːɾjaɦ/ | beil /beil/ | सुरिय /surija/ |
| Mặt trăng | mas /mas/ | مس /mas/ | চান /tʃan/ | canda /tɕanda/ | चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ | sán /sãn/ | चन्द /tɕanda/ |
| Mẹ | nani /nani/ | نا /naː/ | মা /ma/ | mātā /maːtaː/ | माता /maːtaː/ | maa /maː/ | माता /maːtaː/ |
| Cha | tata /tata/ | تاتا /taːtaː/ | বাফ /baf/ | pitā /pitaː/ | पिता /pitaː/ | baba /baba/ | पिता /pitaː/ |
| Ăn | ji /dʒi/ | کخن- /kxn/ | খাইন /xaɪn/ | bhuñjati /bʱuɲd͡ʒati/ | खादति /kʰaːdati/ | háwa /kʰaowa/ | खादति /kʰaːdati/ |
| Uống | piti /piti/ | پی- /piː/ | ফিন /fin/ | pivati /pivati/ | पिबति /pibati/ | piya /pija/ | पिवति /pivati/ |
| Yêu | ošti /oʃti/ | پیار /pjaːr/ | মহব্বত /mohobbot/ | mettā /metːaː/ | प्रेम /preːma/ | muhabbat /muhabːat/ | पेम /pema/ |
| Tim | hridaya /hɾidaja/ | دل /dil/ | দিল /dil/ | hadaya /hadaja/ | हृदयम् /hr̩dajam/ | dil /dil/ | हदय /hadaja/ |
| Cây | vrkṣa /vɾkʃa/ | درغ /darʁ/ | গাছ /ɡatʃʰ/ | rukkha /rukːʰa/ | वृक्षः /vr̩kʂaɦ/ | gas /ɡas/ | रुक्ख /rukːʰa/ |
| Nhà | kuti /kuti/ | جوغ /dʒoʁ/ | ঘর /ɡʱor/ | gehā /ɡehaː/ | गृहम् /ɡr̩ham/ | gór /ɡɔr/ | घर /ɡʱara/ |
| Chó | šva /ʃva/ | کوتا /kotaː/ | কুত্তা /kuttʰa/ | sunakha /sunakʰa/ | श्वा /ɕvaː/ | kúkkur /kukːur/ | सुनख /sunakʰa/ |
| Mèo | biri /biɾi/ | بلور /baloːr/ | বিলাই /bilai/ | biḷāra /biɭaːɾa/ | मार्जारः /maːɾdʑaːɾaɦ/ | bilai /bilai/ | बिळाल /biɭaːla/ |
| Tay | hasta /hasta/ | دست /dast/ | হাত /hat/ | hattha /hatːʰa/ | हस्तः /hastaɦ/ | hát /hat/ | हत्थ /hatːʰa/ |
| Mắt | nayan /najan/ | اچی /atʃiː/ | ছকু /ʃoku/ | cakkhu /tɕakːʰu/ | नेत्रम् /neːtɾam/ | sui /sui/ | चक्खु /tɕakːʰu/ |
| Xin chào | salaam /salaːm/ | سلام /salaːm/ | আদাব /adab/ | namo /namo/ | नमस्ते /namasteː/ | assalam /assalam/ | नमो /namo/ |
| Cảm ơn | shukria /ʃukɾia/ | شکریه /ʃukrija/ | শুকরিয়া /ʃukria/ | anumodanā /anumodanaː/ | धन्यवादः /dʱanjaʋaːdaɦ/ | shukoría /ʃukria/ | अनुमोदामि /anumodaːmi/ |
| Một | ek /ek/ | ایک /eːk/ | এক /ek/ | eka /eka/ | एकः /eːkaɦ/ | ek /ek/ | एक /eka/ |
| Tốt | shari /ʃaɾi/ | شو /ʃoː/ | ভালা /bʱala/ | kusala /kusala/ | साधु /saːdʱu/ | bála /baːla/ | सुन्दर /sundara/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.