Yangkaal
Tiếng Yangkaal
hệ Tangkic
Tiếng Yangkaal là một ngôn ngữ ngữ hệ Tangkic, từng được nói ở đảo Forsyth và đông bắc Quần đảo Wellesley thuộc Queensland; có quan hệ gần gũi với tiếng Lardil. Chỉ còn khoảng 1 người nói trôi chảy, gần như đã ngủ yên. Cùng với tiếng Lardil, đây là một trong hai ngôn ngữ duy nhất sử dụng "Damin" — ngữ phụ nghi lễ bí mật của nam giới chứa các phụ âm búng. Các dạng từ vựng Swadesh đặc thù của Yangkaal chưa được ghi chép độc lập với độ chính xác đủ tin cậy.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Yangkaal
Nước
ngogo
/ŋoɡo/
Lửa
ngida
/ŋida/
Mặt trời
wargu
/waɾɡu/
Mặt trăng
waldar
/waldaɾ/
Sao
thurara
/t̪uɾaɾa/
Mẹ
ngama
/ŋama/
Cha
kanda
/kanda/
Tôi
ngada
/ŋada/
Bạn
nyingka
/ɲiŋka/
Tên
warra
/wara/
Mắt
miibul
/miːbul/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
—
/—/
Hai
kiyarrngka
/kijaraŋka/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Evans (1995) A Grammar of Kayardild, with Historical-Comparative Notes on Tangkic (Mouton de Gruyter)
- Hale field notes on Lardil-Yangkaal-Damin (1960s-80s; cf. AIATSIS archives)
- Glottolog: Yangkaal (yang1294)
- Ethnologue: nny
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tangkic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Yangkaal | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiền Phi-Á ngữ | Tiếng Damin | Tiếng Messap | Tiếng Veneti | Tiếng Meroe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ngogo /ŋoɡo/ | — /—/ | *maw- /maw-/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | 𐦠𐦶 /ato/ |
| Lửa | ngida /ŋida/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | wargu /waɾɡu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ |
| Mặt trăng | waldar /waldaɾ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | thurara /t̪uɾaɾa/ | — /—/ | — /—/ | l*i /ʎ͡ʘi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | ngama /ŋama/ | *əma /əma/ | *ʔim- /ʔim-/ | — /—/ | — /—/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ |
| Cha | kanda /kanda/ | *əpa /əpa/ | *ʔab- /ʔab-/ | — /—/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | ngada /ŋada/ | — /—/ | *ʔan- /ʔan-/ | n!aa /ŋ͡ʘaː/ | — /—/ | eχo /ˈexo/ | — /—/ |
| Bạn | nyingka /ɲiŋka/ | — /—/ | — /—/ | n!uu /ŋ͡ʘuː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | warra /wara/ | — /—/ | *sim- /sim-/ | m!ii /m͡ʘiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | miibul /miːbul/ | — /—/ | *ʕayn- /ʕayn-/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | kiyarrngka /kijaraŋka/ | — /—/ | *sin- /sin-/ | r!ii /ɽ͡ʘiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.