Yangkaal
tiếng Yangkaal
Tangkic
Tiếng Yangkaal là một ngôn ngữ ngữ hệ Tangkic, từng được nói ở đảo Forsyth và đông bắc Quần đảo Wellesley thuộc Queensland; có quan hệ gần gũi với tiếng Lardil. Chỉ còn khoảng 1 người nói trôi chảy, gần như đã ngủ yên. Cùng với tiếng Lardil, đây là một trong hai ngôn ngữ duy nhất sử dụng "Damin" — ngữ phụ nghi lễ bí mật của nam giới chứa các phụ âm búng. Các dạng từ vựng Swadesh đặc thù của Yangkaal chưa được ghi chép độc lập với độ chính xác đủ tin cậy.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Yangkaal
Nước
ngogo
/ŋoɡo/
Lửa
ngida
/ŋida/
Mặt trời
wargu
/waɾɡu/
Mặt trăng
waldar
/waldaɾ/
Mẹ
ngama
/ŋama/
Cha
kanda
/kanda/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
miibul
/miːbul/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Evans (1995) A Grammar of Kayardild, with Historical-Comparative Notes on Tangkic (Mouton de Gruyter)
- Hale field notes on Lardil-Yangkaal-Damin (1960s-80s; cf. AIATSIS archives)
- Glottolog: Yangkaal (yang1294)
- Ethnologue: nny
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tangkic liên quan
| Nghĩa | tiếng Yangkaal | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Tiếng Veneti | tiếng Damin | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ngogo /ŋoɡo/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ |
| Lửa | ngida /ŋida/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | wargu /waɾɡu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | waldar /waldaɾ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | ngama /ŋama/ | *əma /əma/ | — /—/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | kanda /kanda/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | miibul /miːbul/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.