Tok Pisin

English-based creole

Ngữ hệEnglish-based creole Người nói~4M Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea Ngôn ngữ chính thứcPapua New Guinea Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tpi

Tiếng Tok Pisin đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung chính tại một quốc gia có hơn 800 ngôn ngữ bản địa.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tok Pisin

Nước

wara

/waɾa/

Lửa

paia

/paja/

Mặt trời

san

/san/

Mặt trăng

mun

/mun/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

papa

/papa/

Ăn

kaikai

/kajkaj/

Uống

dring

/dɾiŋ/

Yêu

laikim

/lajkim/

Tim

bel

/bel/

Cây

diwai

/diwaj/

Nhà

haus

/haʊs/

Chó

dok

/dok/

Mèo

pusi

/pusi/

Tay

han

/han/

Mắt

ai

/aj/

Xin chào

halo

/halo/

Cảm ơn

tenkyu

/tɛŋkju/

Một

wanpela

/wanpɛla/

Tốt

gutpela

/ɡutpɛla/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ English-based creole liên quan

Nghĩa Tok Pisintiếng BislamaTiếng Creole Eo TorresTiếng PijinTiếng Pidgin Nigeriatiếng Kriotiếng Sranan Tongo
Nước wara /waɾa/ wota /wota/ woda /woda/ wata /wata/ wọtá /wɔta/ wata /ˈwata/ watra /watra/
Lửa paia /paja/ faea /faea/ paya /paja/ faea /faja/ faya /faja/ faya /ˈfaja/ faya /faja/
Mặt trời san /san/ san /san/ san /san/ san /san/ sọn /sɔn/ san /san/ son /son/
Mặt trăng mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mami /mami/ mama /mama/ mama /ˈmama/ mama /mama/
Cha papa /papa/ papa /papa/ papa /papa/ dadi /dadi/ papa /papa/ papa /ˈpapa/ papa /papa/
Ăn kaikai /kajkaj/ kakae /kakae/ kaikai /kajkaj/ kaikai /kajkaj/ chọp /tʃɔp/ it /it/ nyan /ɲan/
Uống dring /dɾiŋ/ dring /driŋ/ dringk /dʒɾiŋk/ dring /driŋ/ drink /dɾiŋk/ drink /drɪŋk/ dringi /driŋi/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tok Pisin
Mi laik traim dispela sut mi lukim long stua long het bilong hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

I like try on da suit I wen see inside da shop across from da hotel
Mi waan try on di suit weh mi did si inna di shop cross from di hotel
I wan try di suit wey I see for di shop for front of di hotel
Tok Pisin
Mi laik traim dispela sut mi lukim long stua long het bilong hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.