Bahamian Dialect
Tiếng Creole Bahama
Creole gốc Anh
Tiếng Creole Bahamas (Phương ngữ Bahamas, đôi khi gọi là «bahamianese») là ngôn ngữ bản địa Creole dựa trên tiếng Anh của Bahamas, được khoảng 400.000 người sử dụng, bao gồm toàn bộ dân cư bản địa nói nó như tiếng mẹ đẻ (L1). Nó bắt nguồn từ chính ngôn ngữ Creole Đại Tây Dương dựa trên tiếng Anh thế kỷ 17-18 như tiếng Patois Jamaica (jam), tiếng Kriol Belize (bzj) và tiếng Gullah (gcl), nhưng mang những đặc điểm riêng biệt phản ánh lịch sử thuộc địa Bahamas: ảnh hưởng sâu rộng của những người định cư Anh theo phái Trung thành/Bảo hoàng (sau Cách mạng Hoa Kỳ), nền cơ tầng châu Phi từ các nhóm dân bị nô lệ có nhiều nguồn gốc Tây Phi khác nhau, và sự tiếp xúc hàng hải Tây Ban Nha và Pháp nhẹ hơn (ít hơn so với các ngôn ngữ Creole vùng Caribe khác). Nó được phân biệt với tiếng Anh chuẩn bởi các đặc điểm âm vị học (chuyển dịch rhotic, [θ]→[t]/[f], [ð]→[d]/[v]), các đặc điểm ngữ pháp (hệ từ rỗng, thể thường xuyên «does», số nhiều không đánh dấu), và từ vựng độc đáo của đời sống đảo Bahamas.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Creole Bahama
Nước
watah
/wɑːtə/
Lửa
fyah
/fajə/
Mặt trời
son
/sɔn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/staː/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
daddy
/dadi/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neɪm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
han
/han/
Tim
hart
/hɑːt/
Yêu
love
/lɔv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haus/
Chó
dawg
/dɔɡ/
Mèo
cat
/kat/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wan/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
wuhz hapnin
/wʊz hapnɪn/
Cảm ơn
tank ya
/taŋk jə/
Tốt
good
/ɡʊd/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ English-based creole liên quan
| Nghĩa | Tiếng Creole Bahama | Tiếng Anh (Manchester) | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh (Geordie) | Tiếng Anh (West Country) | Tiếng Anh (Malaysia) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | watah /wɑːtə/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtɚ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fyah /fajə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | son /sɔn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ | sun /san/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmadə/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | daddy /dadi/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈvɑːðɚ/ | father /ˈfadə/ | father /ˈfɑːðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | han /han/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hæn/ | hand /hænd/ |
| Tim | hart /hɑːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːɹt/ | heart /hat/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | love /lɔv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ | love /laf/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /haus/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /huːs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dawg /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔk/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wan/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ | one /wan/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | wuhz hapnin /wʊz hapnɪn/ | hello /həˈlɔʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /hɛˈloʊ/ | hello /həˈlo/ | hello /həˈləʊ/ |
| Cảm ơn | tank ya /taŋk jə/ | ta /taː/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /tɛŋks/ | thank you /θæŋk juː/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊt/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.