Okanisi tongo
Tiếng Aukan
Creole gốc Anh
Tiếng Aukan (Ndyuka, Okanisi) là ngôn ngữ Creole Maroon chính của nhóm Maroon miền Đông Suriname, có nguồn gốc từ các nhóm dân nô lệ Tây Phi nói tiếng Akan/Gbe đã trốn khỏi các đồn điền Hà Lan vào thế kỷ 18 và thiết lập các cộng đồng tự trị trong rừng mưa nhiệt đới của sông Tapanahony. Các ngôn ngữ Creole Maroon miền Đông gồm Ndyuka, Aluku (alu) và Paramaccan (pmk), tất cả đều bắt nguồn từ một ngôn ngữ Creole đồn điền dựa trên tiếng Anh thế kỷ 17-18 mà người Maroon đã bảo tồn trong sự cô lập về địa lý, trong khi tiếng Sranan Tongo (srn) đô thị hóa ở vùng ven biển Suriname. Khác biệt với tiếng Sranan ở âm vị học (bảo tồn /ɲ/, nguyên âm dài hơn), hình thái học và vốn từ vựng Akan đáng kể. Vương quốc Maroon duy trì độc lập khỏi sự cai trị thực dân Hà Lan cho đến năm 1760 (hiệp ước), bảo tồn nét riêng biệt về văn hóa và ngôn ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Aukan
Nước
watra
/watra/
Lửa
faya
/faja/
Mặt trời
son
/soŋ/
Mặt trăng
mun
/mun/
Sao
sitari
/siˈtari/
Mẹ
mma
/mːa/
Cha
tata
/tata/
Tôi
mi
/mi/
Bạn
yu
/ju/
Tên
nen
/nɛn/
Mắt
ai
/ai/
Tay
ana
/ana/
Tim
ati
/ati/
Yêu
lobi
/lobi/
Cây
bon
/boŋ/
Nhà
osu
/osu/
Chó
dagu
/daɡu/
Mèo
poesi
/pusi/
Ăn
nyan
/ɲaŋ/
Uống
diingi
/diːŋi/
Một
wan
/wan/
Hai
tu
/tu/
Xin chào
fa yu de
/fa ju de/
Cảm ơn
gaantangi
/ɡaːntaŋi/
Tốt
boon
/boːŋ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ English-based creole liên quan
| Nghĩa | Tiếng Aukan | Tiếng Sranan Tongo | Tiếng Krio | Tiếng Bislama | Tiếng Pidgin Nigeria | Tiếng Pijin | Tok Pisin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | watra /watra/ | watra /watra/ | wata /ˈwata/ | wota /wota/ | wọtá /wɔta/ | wata /wata/ | wara /waɾa/ |
| Lửa | faya /faja/ | faya /faja/ | faya /ˈfaja/ | faea /faea/ | faya /faja/ | faea /faja/ | paia /paja/ |
| Mặt trời | son /soŋ/ | son /son/ | san /san/ | san /san/ | sọn /sɔn/ | san /san/ | san /san/ |
| Mặt trăng | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ |
| Sao | sitari /siˈtari/ | stari /ˈstari/ | star /staː/ | sta /sta/ | star /staː/ | sta /sta/ | sta /sta/ |
| Mẹ | mma /mːa/ | mama /mama/ | mama /ˈmama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mami /mami/ | mama /mama/ |
| Cha | tata /tata/ | papa /papa/ | papa /ˈpapa/ | papa /papa/ | papa /papa/ | dadi /dadi/ | papa /papa/ |
| Tôi | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | A /a/ | mi /mi/ | mi /mi/ |
| Bạn | yu /ju/ | yu /ju/ | yu /ju/ | yu /ju/ | you /ju/ | iu /iu/ | yu /ju/ |
| Tên | nen /nɛn/ | nen /nɛn/ | nem /nɛm/ | nem /nem/ | nem /nɛm/ | nem /nem/ | nem /nem/ |
| Mắt | ai /ai/ | ai /ai/ | ay /aj/ | ae /ae/ | ai /aɪ/ | ae /ae/ | ai /aj/ |
| Tay | ana /ana/ | anu /anu/ | an /an/ | han /han/ | hand /hand/ | han /han/ | han /han/ |
| Tim | ati /ati/ | ati /ati/ | at /at/ | bel /bel/ | hat /hat/ | hat /hat/ | bel /bel/ |
| Yêu | lobi /lobi/ | lobi /lobi/ | lɛk /lɛk/ | laekem /laekem/ | lọv /lɔv/ | lavem /lavem/ | laikim /lajkim/ |
| Cây | bon /boŋ/ | bon /boŋ/ | tik /tik/ | tri /tri/ | tri /tɾi/ | tri /tri/ | diwai /diwaj/ |
| Nhà | osu /osu/ | oso /oso/ | os /ɔs/ | haos /haos/ | haus /haʊs/ | haos /haos/ | haus /haʊs/ |
| Chó | dagu /daɡu/ | dagu /daɡu/ | dɔg /dɔɡ/ | dog /doɡ/ | dọg /dɔɡ/ | dogi /doɡi/ | dok /dok/ |
| Mèo | poesi /pusi/ | poesi /pusi/ | pus /pus/ | pusi /pusi/ | pus /pus/ | puskat /puskat/ | pusi /pusi/ |
| Ăn | nyan /ɲaŋ/ | nyan /ɲan/ | it /it/ | kakae /kakae/ | chọp /tʃɔp/ | kaikai /kajkaj/ | kaikai /kajkaj/ |
| Uống | diingi /diːŋi/ | dringi /driŋi/ | drink /drɪŋk/ | dring /driŋ/ | drink /dɾiŋk/ | dring /driŋ/ | dring /dɾiŋ/ |
| Một | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wan /wan/ | wanfala /wanfala/ | wanpela /wanpɛla/ |
| Hai | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ |
| Xin chào | fa yu de /fa ju de/ | odi /odi/ | kushɛ /kuˈʃɛ/ | halo /halo/ | how far /haʊ faː/ | halo /halo/ | halo /halo/ |
| Cảm ơn | gaantangi /ɡaːntaŋi/ | grantangi /ɡrantaŋi/ | tɛnki /ˈtɛŋki/ | tangkyu /taŋkju/ | tenki /tɛnki/ | tagio /taɡio/ | tenkyu /tɛŋkju/ |
| Tốt | boon /boːŋ/ | bun /bun/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | fain /faɪn/ | gud /ɡud/ | gutpela /ɡutpɛla/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.