Yumplatok
Tiếng Creole Eo Torres
Creole gốc Anh (Thái Bình Dương, ngữ hệ Pijin Melanesia)
Tiếng Creole eo biển Torres (Yumplatok, còn gọi là Brokan hoặc Broken English) là một ngôn ngữ creole có nền tiếng Anh được sử dụng trên các đảo eo biển Torres giữa Úc và Papua New Guinea, cũng như trong các cộng đồng đại lục Bắc Queensland (Cairns, Townsville). Phát sinh từ thương mại lao động đảo Thái Bình Dương và nghề lặn ngọc trai thế kỷ 19, nó chia sẻ các đặc điểm nền với Tok Pisin (tpi) và Bislama như một phần của hệ pidgin Melanesia, nhưng chịu ảnh hưởng cơ tầng khác nhau từ các ngôn ngữ thổ dân Úc và Papua đông eo biển Torres (Meriam Mir). Tên cộng đồng "Yumplatok" ("you+me+altogether+talk", "tất cả chúng ta cùng nói") phản ánh bản sắc bao trùm. Được công nhận là ngôn ngữ riêng trong khuôn khổ ngôn ngữ thổ dân Úc từ những năm 1980.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Creole Eo Torres
Nước
woda
/woda/
Lửa
paya
/paja/
Mặt trời
san
/san/
Mặt trăng
mun
/mun/
Sao
sta
/sta/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
papa
/papa/
Tôi
ai
/ai/
Bạn
yu
/ju/
Tên
nem
/nem/
Mắt
ai
/aj/
Tay
han
/han/
Tim
hart
/hart/
Yêu
lavem
/lavɛm/
Cây
tri
/tri/
Nhà
haus
/haʊs/
Chó
dog
/dɔɡ/
Mèo
pusiket
/pusiket/
Ăn
kaikai
/kajkaj/
Uống
dringk
/driŋk/
Một
wan
/wan/
Hai
tu
/tu/
Xin chào
wis wei
/wis wej/
Cảm ơn
eso
/ɛso/
Tốt
gud
/ɡud/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ English-based creole (Pacific, Melanesian Pijin family) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Creole Eo Torres | Tiếng Bislama | Tiếng Pijin | Tok Pisin | Tiếng Pidgin Nigeria | Tiếng Krio | Tiếng Anh (Singapore) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | woda /woda/ | wota /wota/ | wata /wata/ | wara /waɾa/ | wọtá /wɔta/ | wata /ˈwata/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | paya /paja/ | faea /faea/ | faea /faja/ | paia /paja/ | faya /faja/ | faya /ˈfaja/ | fire /fajə/ |
| Mặt trời | san /san/ | san /san/ | san /san/ | san /san/ | sọn /sɔn/ | san /san/ | sun /san/ |
| Mặt trăng | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mun /mun/ | moon /muːn/ |
| Sao | sta /sta/ | sta /sta/ | sta /sta/ | sta /sta/ | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mami /mami/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /ˈmama/ | mother /ˈmadə/ |
| Cha | papa /papa/ | papa /papa/ | dadi /dadi/ | papa /papa/ | papa /papa/ | papa /ˈpapa/ | father /ˈfadə/ |
| Tôi | ai /ai/ | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | A /a/ | mi /mi/ | I /aɪ/ |
| Bạn | yu /ju/ | yu /ju/ | iu /iu/ | yu /ju/ | you /ju/ | yu /ju/ | you /ju/ |
| Tên | nem /nem/ | nem /nem/ | nem /nem/ | nem /nem/ | nem /nɛm/ | nem /nɛm/ | name /nem/ |
| Mắt | ai /aj/ | ae /ae/ | ae /ae/ | ai /aj/ | ai /aɪ/ | ay /aj/ | eye /aɪ/ |
| Tay | han /han/ | han /han/ | han /han/ | han /han/ | hand /hand/ | an /an/ | hand /hɛn/ |
| Tim | hart /hart/ | bel /bel/ | hat /hat/ | bel /bel/ | hat /hat/ | at /at/ | heart /hat/ |
| Yêu | lavem /lavɛm/ | laekem /laekem/ | lavem /lavem/ | laikim /lajkim/ | lọv /lɔv/ | lɛk /lɛk/ | love /laf/ |
| Cây | tri /tri/ | tri /tri/ | tri /tri/ | diwai /diwaj/ | tri /tɾi/ | tik /tik/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | haus /haʊs/ | haos /haos/ | haos /haos/ | haus /haʊs/ | haus /haʊs/ | os /ɔs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔɡ/ | dog /doɡ/ | dogi /doɡi/ | dok /dok/ | dọg /dɔɡ/ | dɔg /dɔɡ/ | dog /dɔk/ |
| Mèo | pusiket /pusiket/ | pusi /pusi/ | puskat /puskat/ | pusi /pusi/ | pus /pus/ | pus /pus/ | cat /kɛt/ |
| Ăn | kaikai /kajkaj/ | kakae /kakae/ | kaikai /kajkaj/ | kaikai /kajkaj/ | chọp /tʃɔp/ | it /it/ | eat /iːt/ |
| Uống | dringk /driŋk/ | dring /driŋ/ | dring /driŋ/ | dring /dɾiŋ/ | drink /dɾiŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | wan /wan/ | wan /wan/ | wanfala /wanfala/ | wanpela /wanpɛla/ | wan /wan/ | wan /wan/ | one /wan/ |
| Hai | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | two /tu/ |
| Xin chào | wis wei /wis wej/ | halo /halo/ | halo /halo/ | halo /halo/ | how far /haʊ faː/ | kushɛ /kuˈʃɛ/ | hello lah /hɛlo lɑː/ |
| Cảm ơn | eso /ɛso/ | tangkyu /taŋkju/ | tagio /taɡio/ | tenkyu /tɛŋkju/ | tenki /tɛnki/ | tɛnki /ˈtɛŋki/ | thanks /tɛŋks/ |
| Tốt | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | gud /ɡud/ | gutpela /ɡutpɛla/ | fain /faɪn/ | gud /ɡud/ | good /ɡʊt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.