Tiv
Tiếng Tiv
Niger-Congo
Tiv là ngôn ngữ chính của nhóm dân tộc Tiv, nhóm dân số phi Hausa-Fulani lớn nhất ở miền trung Nigeria, với khoảng 5 triệu người nói tập trung tại bang Benue quanh Gboko và Makurdi. Về mặt ngôn ngữ học, Tiv thuộc nhánh phụ Tivoid của nhóm Bantoid (nhánh chị em với các ngôn ngữ Bantu), nhưng hầu hết các ngôn ngữ Tivoid khác đều ở Cameroon, khiến Tiv bị cô lập về mặt địa lý trong nhánh phụ của nó. Tiv mang những đặc trưng cổ điển của ngữ hệ Niger-Congo: hệ thống lớp danh từ (~10 lớp), thanh điệu (3 thanh với hiện tượng downstep), và trật tự thành phần câu SVO. Cuốn Tiv-English Dictionary của Abraham (1940) vẫn là tài liệu tham khảo nền tảng. Tiv có truyền thống văn học mạnh mẽ từ những năm 1930, với các tác phẩm lớn bao gồm Tân Ước bằng tiếng Tiv (1936) và tờ báo tiếng Tiv "Tion".
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tiv
Nước
mngerem
/mŋɡɛɾɛm/
Lửa
usu
/usu/
Mặt trời
iyange
/ijaŋɡe/
Mặt trăng
uwer
/uwɛɾ/
Sao
ishan
/iˈʃan/
Mẹ
ngo
/ŋɡo/
Cha
ter
/tɛɾ/
Tôi
mo
/mɔ/
Bạn
we
/we/
Tên
iti
/iˈti/
Mắt
ishe
/iʃe/
Tay
ave
/ave/
Tim
ishima
/iʃima/
Yêu
dooshima
/doːʃima/
Cây
kon
/kon/
Nhà
ya
/ja/
Chó
iyou
/ijou/
Mèo
anyam
/aɲam/
Ăn
yan
/jan/
Uống
mba
/mba/
Một
mom
/mom/
Hai
uhar
/uˈhar/
Xin chào
m sugh
/m suɣ/
Cảm ơn
m sugh u
/m suɣ u/
Tốt
dedoo
/dedoː/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tiv | Tiếng Kimbundu | Tiếng Kongo | Tiếng Luba-Kasai | Tiếng Aymara | Tiếng Zulu | Tiếng Lunda |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mngerem /mŋɡɛɾɛm/ | menha /meɲa/ | maza /maza/ | mâyi /maːji/ | uma /uma/ | amanzi /amanzi/ | meji /medʒi/ |
| Lửa | usu /usu/ | tubia /tubja/ | tiya /tija/ | kapia /kapia/ | nina /nina/ | umlilo /umlilo/ | kesi /kesi/ |
| Mặt trời | iyange /ijaŋɡe/ | muanya /mwaɲa/ | ntangu /ntaŋɡu/ | dîba /diːba/ | inti /inti/ | ilanga /ilaŋɡa/ | itaŋwa /itaŋwa/ |
| Mặt trăng | uwer /uwɛɾ/ | ngonde /ŋɡonde/ | ngonda /ŋɡonda/ | ngondo /ŋɡondo/ | phaxsi /pʰaχsi/ | inyanga /iɲaŋɡa/ | kakweji /kakwedʒi/ |
| Sao | ishan /iˈʃan/ | tetembwa /teˈtembwa/ | mbwetete /mbwetete/ | mutoto /mutoto/ | warawara /waɾawaɾa/ | inkanyezi /iŋkaˈɲeːzi/ | katumbwa /katumbwa/ |
| Mẹ | ngo /ŋɡo/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mâmu /maːmu/ | mama /mama/ | umama /umama/ | mama /mama/ |
| Cha | ter /tɛɾ/ | tata /tata/ | tata /tata/ | tâtu /taːtu/ | tata /tata/ | ubaba /uɓaɓa/ | tata /tata/ |
| Tôi | mo /mɔ/ | eme /eme/ | mono /mono/ | meme /meme/ | naya /naja/ | mina /ˈmiːna/ | ami /ami/ |
| Bạn | we /we/ | eie /eje/ | ngeye /ŋɡeje/ | wewe /wewe/ | juma /huma/ | wena /ˈweːna/ | eyi /eji/ |
| Tên | iti /iˈti/ | dijina /diˈʒina/ | nkumbu /nkumbu/ | dîna /diːna/ | suti /suti/ | igama /iˈɡaːma/ | ijina /idʒina/ |
| Mắt | ishe /iʃe/ | dixi /diʃi/ | disu /disu/ | dîsu /diːsu/ | nayra /najɾa/ | iso /iso/ | disu /disu/ |
| Tay | ave /ave/ | lukwaku /lukwaku/ | koko /koko/ | tshianza /tʃianza/ | ampara /ampaɾa/ | isandla /isandɮa/ | chikasa /tʃikasa/ |
| Tim | ishima /iʃima/ | muxima /muʃima/ | ntima /ntima/ | mucima /mutʃima/ | chuyma /tʃujma/ | inhliziyo /inɬizijo/ | muchima /mutʃima/ |
| Yêu | dooshima /doːʃima/ | henda /henda/ | zola /zola/ | dinanga /dinaŋɡa/ | munasiña /munasiɲa/ | uthando /utʰando/ | kukeŋa /kukeŋa/ |
| Cây | kon /kon/ | mukune /mukune/ | nti /nti/ | mutshi /mutʃi/ | quqa /quqa/ | isihlahla /isiɬaɬa/ | mutondu /mutondu/ |
| Nhà | ya /ja/ | inzo /inzo/ | nzo /nzo/ | nzubu /nzubu/ | uta /uta/ | indlu /indɮu/ | itala /itala/ |
| Chó | iyou /ijou/ | imbwa /imbwa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | anu /anu/ | inja /indʒa/ | kawa /kawa/ |
| Mèo | anyam /aɲam/ | kasalu /kasalu/ | nyau /ɲau/ | nyao /ɲao/ | phisi /pʰisi/ | ikati /ikati/ | — /—/ |
| Ăn | yan /jan/ | kudya /kudja/ | ku dia /ku dja/ | kudia /kudia/ | manqʼaña /manqʼaɲa/ | ukudla /ukuɮa/ | kudya /kudja/ |
| Uống | mba /mba/ | kunwa /kunwa/ | ku nua /ku nwa/ | kunua /kunua/ | umaña /umaɲa/ | ukuphuza /ukupʰuza/ | kunwa /kunwa/ |
| Một | mom /mom/ | -moxi /moʃi/ | mosi /mosi/ | umue /umue/ | maya /maja/ | kunye /kuɲe/ | wumu /wumu/ |
| Hai | uhar /uˈhar/ | -iadi /jaːdi/ | zole /zole/ | bibidi /bibidi/ | paya /paja/ | kubili /kuˈɓili/ | ayedi /ajedi/ |
| Xin chào | m sugh /m suɣ/ | kiebi /kiebi/ | mboté /mbote/ | moyo /mojo/ | kamisaki /kamisaki/ | sawubona /sawuɓona/ | mwani /mwani/ |
| Cảm ơn | m sugh u /m suɣ u/ | kishukutu /kiʃukutu/ | matondo /matondo/ | tuasakidila /tuasakidila/ | yuspagara /juspaɣaɾa/ | ngiyabonga /ŋɡijaɓoŋɡa/ | nasakalili /nasakalili/ |
| Tốt | dedoo /dedoː/ | kiá /kja/ | mbote /mbote/ | bimpe /bimpe/ | suma /suma/ | kuhle /kuɬe/ | chachiwahi /tʃatʃiwahi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.