Chilunda
Tiếng Lunda
Niger-Congo > Atlantic-Congo > Benue-Congo > Bantu (Guthrie zone L.52)
Tiếng Lunda, hay Chilunda, là một ngôn ngữ Bantu thuộc vùng Guthrie L.52 được nói ở vùng biên giới nơi tỉnh Tây Bắc của Zambia tiếp giáp Angola và CHDC Congo. Người nói nó là người Lunda-Ndembu, đời sống nghi lễ của họ đã trở nên nổi tiếng trong nhân học qua công trình điền dã của Victor Turner trong thập niên 1950. Đây là một ngôn ngữ Bantu điển hình với hệ lớp danh từ đầy đủ — kawa 'chó' số nhiều tuwa, mutondu 'cây' số nhiều nyitondu, katumbwa 'ngôi sao' số nhiều tutumbwa — và chính tả của nó đặc biệt trong số các ngôn ngữ Zambia ở chỗ dùng chữ ŋ (Nzambi 'Thượng Đế', kukeŋa 'yêu', itaŋwa 'mặt trời'). Tiếng Lunda có một bản Kinh Thánh trọn bộ (1962, hiệu đính 2004) và được dùng trong trường học và phát thanh, nhưng từ điển học thường nhật lại mỏng: không có từ điển tiếng Lunda đáng kể nào được cung cấp miễn phí trên mạng, nên phần lớn từ vựng hiện đại chưa được ghi chép trong các nguồn công khai. Việc truyền lại vẫn mạnh ở các huyện nông thôn Mwinilunga và Zambezi.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Lunda
Nước
meji
/medʒi/
Lửa
kesi
/kesi/
Mặt trời
itaŋwa
/itaŋwa/
Mặt trăng
kakweji
/kakwedʒi/
Sao
katumbwa
/katumbwa/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tata
/tata/
Tôi
ami
/ami/
Bạn
eyi
/eji/
Tên
ijina
/idʒina/
Mắt
disu
/disu/
Tay
chikasa
/tʃikasa/
Tim
muchima
/mutʃima/
Yêu
kukeŋa
/kukeŋa/
Cây
mutondu
/mutondu/
Nhà
itala
/itala/
Chó
kawa
/kawa/
Mèo
—
/—/
Ăn
kudya
/kudja/
Uống
kunwa
/kunwa/
Một
wumu
/wumu/
Hai
ayedi
/ajedi/
Xin chào
mwani
/mwani/
Cảm ơn
nasakalili
/nasakalili/
Tốt
chachiwahi
/tʃatʃiwahi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo > Atlantic-Congo > Benue-Congo > Bantu (Guthrie zone L.52) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Lunda | Tiếng Luvale | Tiếng Kimbundu | Tiếng Luba-Kasai | Tiếng Kaonde | Tiếng Bemba | Tiếng Sena |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | meji /medʒi/ | meya /meja/ | menha /meɲa/ | mâyi /maːji/ | mema /mema/ | amenshi /amenʃi/ | madzi /madzi/ |
| Lửa | kesi /kesi/ | kakahya /kakahja/ | tubia /tubja/ | kapia /kapia/ | mujilo /mudʒilo/ | umulilo /umulilo/ | moto /moto/ |
| Mặt trời | itaŋwa /itaŋwa/ | likumbi /likumbi/ | muanya /mwaɲa/ | dîba /diːba/ | juba /dʒuba/ | akasuba /akasuba/ | dzuwa /dzuwa/ |
| Mặt trăng | kakweji /kakwedʒi/ | kakweji /kakwedʒi/ | ngonde /ŋɡonde/ | ngondo /ŋɡondo/ | ñondo /ɲondo/ | umweshi /umweʃi/ | mwedzi /mwedzi/ |
| Sao | katumbwa /katumbwa/ | tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/ | tetembwa /teˈtembwa/ | mutoto /mutoto/ | lutanda /lutanda/ | intanda /intanda/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mâmu /maːmu/ | bama /bama/ | bamayo /bamajo/ | mai /mai/ |
| Cha | tata /tata/ | tata /tata/ | tata /tata/ | tâtu /taːtu/ | batata /batata/ | bataata /bataːta/ | baba /baba/ |
| Tôi | ami /ami/ | ami /ami/ | eme /eme/ | meme /meme/ | amiwa /amiwa/ | ine /ine/ | ine /ine/ |
| Bạn | eyi /eji/ | ove /ove/ | eie /eje/ | wewe /wewe/ | obewa /obewa/ | iwe /iwe/ | iwe /iwe/ |
| Tên | ijina /idʒina/ | lijina /liˈʒina/ | dijina /diˈʒina/ | dîna /diːna/ | jizhina /dʒiʒina/ | ishina /iʃina/ | dzina /dzina/ |
| Mắt | disu /disu/ | liso /liso/ | dixi /diʃi/ | dîsu /diːsu/ | jiso /dʒiso/ | ilinso /ilinso/ | diso /diso/ |
| Tay | chikasa /tʃikasa/ | livoko /livoko/ | lukwaku /lukwaku/ | tshianza /tʃianza/ | kuboko /kuboko/ | ukuboko /ukuboko/ | nkono /nkono/ |
| Tim | muchima /mutʃima/ | mutima /mutima/ | muxima /muʃima/ | mucima /mutʃima/ | muchima /mutʃima/ | umutima /umutima/ | mtima /mtima/ |
| Yêu | kukeŋa /kukeŋa/ | zangi /zaŋɡi/ | henda /henda/ | dinanga /dinaŋɡa/ | butemwe /butemwe/ | ukutemwa /ukutemwa/ | kufuna /kufuna/ |
| Cây | mutondu /mutondu/ | mutondo /mutondo/ | mukune /mukune/ | mutshi /mutʃi/ | kichi /kitʃi/ | icimuti /itʃimuti/ | mtengo /mteŋɡo/ |
| Nhà | itala /itala/ | zuvo /zuvo/ | inzo /inzo/ | nzubu /nzubu/ | nzubo /nzubo/ | ing'anda /iŋːanda/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | kawa /kawa/ | kawa /kawa/ | imbwa /imbwa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | imbwa /imbwa/ | mbwa /mbwa/ |
| Mèo | — /—/ | katako /katako/ | kasalu /kasalu/ | nyao /ɲao/ | kapuso /kapuso/ | pushi /puʃi/ | paka /paka/ |
| Ăn | kudya /kudja/ | kulya /kuʎa/ | kudya /kudja/ | kudia /kudia/ | kuja /kudʒa/ | ukulya /ukulja/ | kudya /kudja/ |
| Uống | kunwa /kunwa/ | kunwa /kunwa/ | kunwa /kunwa/ | kunua /kunua/ | kutoma /kutoma/ | ukunwa /ukunwa/ | kumwa /kumwa/ |
| Một | wumu /wumu/ | -mwe /mwe/ | -moxi /moʃi/ | umue /umue/ | umo /umo/ | cimo /tʃimo/ | posi /posi/ |
| Hai | ayedi /ajedi/ | -vali /vali/ | -iadi /jaːdi/ | bibidi /bibidi/ | bibili /bibili/ | fibili /fibili/ | piŵiri /piwiri/ |
| Xin chào | mwani /mwani/ | mwane /mwane/ | kiebi /kiebi/ | moyo /mojo/ | mwapoñai /mwapoɲai/ | muli shani /muli ʃani/ | mwadzukabwanji /mwadzukabwandʒi/ |
| Cảm ơn | nasakalili /nasakalili/ | nasakwilila /nasakwilila/ | kishukutu /kiʃukutu/ | tuasakidila /tuasakidila/ | nasakwilila /nasakwilila/ | natotela /natotela/ | ndatenda /ndatenda/ |
| Tốt | chachiwahi /tʃatʃiwahi/ | -mwaza /mwaza/ | kiá /kja/ | bimpe /bimpe/ | kyawama /kjawama/ | chisuma /tʃisuma/ | nadidi /nadidi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.