Schwäbisch
Tiếng Schwaben
hệ Ấn-Âu
Tiếng Swabia (tự danh Schwäbisch) là một biến thể Alemann thuộc tiếng Thượng Đức, được khoảng 800.000 người sử dụng ở tây nam nước Đức — chủ yếu ở bang Baden-Württemberg quanh Stuttgart, vùng Rừng Đen và dãy Jura Swabia, cùng các nhóm dân cư nhỏ hơn ở vùng Swabia thuộc Bayern quanh Augsburg. Tiếng Swabia nổi tiếng là phương ngữ của vùng Stuttgart — quê hương của Mercedes-Benz, Porsche, Bosch và là nơi khởi nguồn lịch sử Daimler/Benz của ngành công nghiệp ô tô Đức. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Swabia thuộc ngữ hệ Alemann cùng với tiếng Đức Thụy Sĩ (gsw) và tiếng Alsace, với những đặc điểm khác biệt như sự chuyển âm Swabia /a/ → /ɔ/, hậu tố chỉ nhỏ -le thay cho -lein của tiếng Đức chuẩn, và những cụm từ đặc trưng như «Grüß Gott» và «Danggschee». Bất chấp số lượng người nói còn sôi động, UNESCO xếp tiếng Swabia vào loại dễ bị tổn thương do áp lực không ngừng của tiếng Đức chuẩn trong giáo dục, truyền thông và các khu vực đô thị.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Schwaben
Nước
Wasser
/vasə/
Lửa
Feuer
/foiɐ/
Mặt trời
Sonne
/sonə/
Mặt trăng
Mond
/moːnd/
Sao
Schtern
/ʃtɛrn/
Mẹ
Mädder
/mɛdɐ/
Cha
Vadder
/fadɐ/
Tôi
i
/i/
Bạn
du
/du/
Tên
Nama
/ˈnamə/
Mắt
Aug
/aʊɡ/
Tay
Hand
/hand/
Tim
Herz
/hɛɐts/
Yêu
Liab
/liə̯b/
Cây
Baum
/baum/
Nhà
Hous
/haus/
Chó
Hond
/hond/
Mèo
Katz
/kats/
Ăn
essa
/ɛsə/
Uống
drengga
/dɾɛŋɡə/
Một
oine
/ɔinə/
Hai
zwoi
/tsvoɪ̯/
Xin chào
Grüß Gott
/ɡryːs ɡɔt/
Cảm ơn
Danggschee
/daŋkʃeː/
Tốt
guad
/ɡuə̯d/
Chim cu cu
Guckguck
/ˈɡʊkɡʊk/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Schwaben | Tiếng Đông Franken | Tiếng Bayern | Tiếng Walser | Tiếng Đức Thụy Sĩ | Tiếng Kölsch | Tiếng Đức (Luxembourg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasə/ | Wasser /vasːə/ | Wåssa /vɔsɐ/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasɐ/ | Wasser /vasɐ/ |
| Lửa | Feuer /foiɐ/ | Feier /faɪɐ/ | Feia /fɔɪɐ/ | Für /fyːr/ | Füür /fyːr/ | Füer /fyːɐ/ | Feuer /fɔɪ̯ɐ/ |
| Mặt trời | Sonne /sonə/ | Sunn /sʊn/ | Sun /sʊn/ | Sunna /sʊnːa/ | Sunne /sʊnə/ | Sonn /zɔn/ | Sonne /zɔnə/ |
| Mặt trăng | Mond /moːnd/ | Maa /maː/ | Moo /moː/ | Maa /maː/ | Mond /moːnd/ | Mond /moːnt/ | Mond /moːnt/ |
| Sao | Schtern /ʃtɛrn/ | Stern /ʃtɛrn/ | Stern /ʃtɛɐn/ | Stärn /ʃtærn/ | Stärn /ʃtærn/ | Stään /ʃtɛːn/ | Stern /ʃtɛʁn/ |
| Mẹ | Mädder /mɛdɐ/ | Mudder /mʊdɐ/ | Muada /muɐdɐ/ | Müeter /myə̯tər/ | Mueter /muə̯tər/ | Moder /moːdɐ/ | Mutter /mʊtɐ/ |
| Cha | Vadder /fadɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Voda /foɐdɐ/ | Atti /atːi/ | Vatter /fatər/ | Vatter /fatɐ/ | Vater /faːtɐ/ |
| Tôi | i /i/ | i /i/ | i /i/ | ich /ix/ | ich /ɪx/ | ich /ɪɕ/ | ich /ɪç/ |
| Bạn | du /du/ | du /du/ | du /du/ | du /du/ | du /duː/ | do /doː/ | du /duː/ |
| Tên | Nama /ˈnamə/ | Nama /ˈnamɐ/ | Nam /nãː/ | Name /ˈnamə/ | Name /ˈnaːmə/ | Name /ˈnaːmə/ | Name /ˈnaːmə/ |
| Mắt | Aug /aʊɡ/ | Aach /aːx/ | Aug /aʊɡ/ | Oug /oʊɡ/ | Aug /aʊ̯ɡ/ | Auch /aʊx/ | Auge /aʊ̯ɡə/ |
| Tay | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Hand /hɔnd/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hant/ |
| Tim | Herz /hɛɐts/ | Herz /hɛrts/ | Heaz /hɛɐts/ | Hërz /hɛrts/ | Härz /hærts/ | Hätz /hɛts/ | Herz /hɛʁts/ |
| Yêu | Liab /liə̯b/ | Liebe /liːbə/ | Liab /liɐb/ | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /liə̯bi/ | Leev /leːf/ | Liebe /liːbə/ |
| Cây | Baum /baum/ | Bauma /baʊmaː/ | Bam /bãm/ | Boum /boʊm/ | Baum /baʊ̯m/ | Boum /baʊm/ | Baum /baʊ̯m/ |
| Nhà | Hous /haus/ | Haus /haʊs/ | Haus /haʊs/ | Hus /huːs/ | Huus /huːs/ | Huus /huːs/ | Haus /haʊ̯s/ |
| Chó | Hond /hond/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnd/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnd/ | Hongk /hoŋk/ | Hund /hʊnt/ |
| Mèo | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katz /kʰats/ | Chatz /xats/ | Chatz /xats/ | Katz /kats/ | Katze /katsə/ |
| Ăn | essa /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | essn /ɛsn̩/ | ässe /æsə/ | ässe /æsə/ | esse /ɛsə/ | essen /ɛsn̩/ |
| Uống | drengga /dɾɛŋɡə/ | trinke /trɪŋkə/ | dringa /dɾɪŋɡɐ/ | trinke /trɪŋkə/ | trinke /trɪŋkə/ | drinke /dʁɪŋkə/ | trinken /tʁɪŋkn̩/ |
| Một | oine /ɔinə/ | ans /ans/ | oans /oɐns/ | eins /æɪ̯ns/ | eis /æɪ̯s/ | ein /aɪn/ | eins /aɪ̯ns/ |
| Hai | zwoi /tsvoɪ̯/ | zwaa /tsvaː/ | zwoa /tsvoɐ/ | zwei /tsʋei/ | zwöi /tsʋøi/ | zwei /tsvai/ | zwei /tsvaɪ/ |
| Xin chào | Grüß Gott /ɡryːs ɡɔt/ | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Servus /sɛɐvʊs/ | Grüössi /ɡryə̯sːi/ | Grüezi /ɡryə̯tsi/ | Tach /tax/ | Hallo /haloː/ |
| Cảm ơn | Danggschee /daŋkʃeː/ | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Vagelts Gott /fɐɡɛlts ɡɔt/ | Vergelts Gott /fɛrɡɛlts ɡɔt/ | Merci /mɛrsi/ | Dankeschön /daŋkəʃøːn/ | danke /daŋkə/ |
| Tốt | guad /ɡuə̯d/ | guad /ɡuə̯d/ | guad /ɡuɐd/ | guet /ɡuə̯t/ | guet /ɡuə̯t/ | joot /joːt/ | gut /ɡuːt/ |
| Chim cu cu | Guckguck /ˈɡʊkɡʊk/ | Gutzgauch /ˈɡʊtsɡaʊx/ | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Gugger /ˈɡʊɡər/ | — | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.