Wallisertiitsch
Tiếng Walser
Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Alemann, Alemann cao nhất)
Tiếng Walser (Wallisertiitsch) là biến thể tiếng Đức Allemanic Tối Cao do các cuộc di cư Walser thời trung cổ mang từ vùng thượng Valais (Wallis) đến các khu định cư cao núi rải rác ở Thụy Sĩ, Ý, Áo và Liechtenstein. Người Walser (Walliser) bị các lãnh chúa phong kiến hấp dẫn vào các thung lũng Alpine cao trong thế kỷ 12-14 để khai khẩn đất mới. Các cộng đồng miền núi cô lập đã bảo tồn các đặc điểm cổ của Allemanic Tối Cao (/k/ đầu → /x/, giữ lại phụ âm cuối) và bản sắc văn hóa Walser đặc trưng. Được công nhận là dân tộc thiểu số ngôn ngữ ở Thung lũng Aosta của Ý, nơi các cộng đồng Walser (Gressoney, Issime, Macugnaga) là chính thức cùng tiếng Ý và Pháp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Walser
Nước
Wasser
/vasːər/
Lửa
Für
/fyːr/
Mặt trời
Sunna
/sʊnːa/
Mặt trăng
Maa
/maː/
Sao
Stärn
/ʃtærn/
Mẹ
Müeter
/myə̯tər/
Cha
Atti
/atːi/
Tôi
ich
/ix/
Bạn
du
/du/
Tên
Name
/ˈnamə/
Mắt
Oug
/oʊɡ/
Tay
Hand
/hant/
Tim
Hërz
/hɛrts/
Yêu
Liebi
/liə̯bi/
Cây
Boum
/boʊm/
Nhà
Hus
/huːs/
Chó
Hund
/hʊnt/
Mèo
Chatz
/xats/
Ăn
ässe
/æsə/
Uống
trinke
/trɪŋkə/
Một
eins
/æɪ̯ns/
Hai
zwei
/tsʋei/
Xin chào
Grüössi
/ɡryə̯sːi/
Cảm ơn
Vergelts Gott
/fɛrɡɛlts ɡɔt/
Tốt
guet
/ɡuə̯t/
Chim cu cu
Gugger
/ˈɡʊɡər/
Máy tính
Computer
/komˈpjuːtər/
Sushi
Sushi
/ˈsuʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West, High German, Alemannic, Highest Alemannic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Walser | Tiếng Đức Thụy Sĩ | Tiếng Đức Wallis | Tiếng Đông Franken | Tiếng Schwaben | Tiếng Đức (Thụy Sĩ) | Tiếng Yiddish |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /ʋasːər/ | Wasser /vasːə/ | Wasser /vasə/ | Wasser /ˈvasər/ | וואַסער /vasər/ |
| Lửa | Für /fyːr/ | Füür /fyːr/ | Fyyr /fyːr/ | Feier /faɪɐ/ | Feuer /foiɐ/ | Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ | פֿײַער /fajər/ |
| Mặt trời | Sunna /sʊnːa/ | Sunne /sʊnə/ | Sunna /ˈsʊnːa/ | Sunn /sʊn/ | Sonne /sonə/ | Sonne /ˈsɔnə/ | זון /zun/ |
| Mặt trăng | Maa /maː/ | Mond /moːnd/ | Mánu /ˈmaːnʊ/ | Maa /maː/ | Mond /moːnd/ | Mond /moːnt/ | לבֿנה /ləvɔnə/ |
| Sao | Stärn /ʃtærn/ | Stärn /ʃtærn/ | Stäru /ˈʃtæru/ | Stern /ʃtɛrn/ | Schtern /ʃtɛrn/ | Stern /ʃtɛrn/ | שטערן /ʃtɛrn/ |
| Mẹ | Müeter /myə̯tər/ | Mueter /muə̯tər/ | Mu̜eter /ˈmuə̯tər/ | Mudder /mʊdɐ/ | Mädder /mɛdɐ/ | Mutter /ˈmʊtər/ | מאַמע /mamə/ |
| Cha | Atti /atːi/ | Vatter /fatər/ | Vattär /ˈfatːær/ | Vadder /fadɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Vater /ˈfaːtər/ | טאַטע /tatə/ |
| Tôi | ich /ix/ | ich /ɪx/ | ich /ɪç/ | i /i/ | i /i/ | ich /ɪx/ | איך /ix/ |
| Bạn | du /du/ | du /duː/ | du /du/ | du /du/ | du /du/ | du /duː/ | דו /du/ |
| Tên | Name /ˈnamə/ | Name /ˈnaːmə/ | Namu /ˈnamu/ | Nama /ˈnamɐ/ | Nama /ˈnamə/ | Name /ˈnaːmə/ | נאָמען /ˈnɔmən/ |
| Mắt | Oug /oʊɡ/ | Aug /aʊ̯ɡ/ | Oig /ɔɪ̯ɡ/ | Aach /aːx/ | Aug /aʊɡ/ | Auge /ˈaʊɡə/ | אויג /ɔɪɡ/ |
| Tay | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Hand /hant/ | האַנט /hant/ |
| Tim | Hërz /hɛrts/ | Härz /hærts/ | Härz /hærts/ | Herz /hɛrts/ | Herz /hɛɐts/ | Herz /hɛrts/ | האַרץ /harts/ |
| Yêu | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /ˈliə̯bi/ | Liebe /liːbə/ | Liab /liə̯b/ | Liebe /ˈliːbə/ | ליבע /libə/ |
| Cây | Boum /boʊm/ | Baum /baʊ̯m/ | Boum /bɔʊ̯m/ | Bauma /baʊmaː/ | Baum /baum/ | Baum /baʊm/ | בוים /bɔɪm/ |
| Nhà | Hus /huːs/ | Huus /huːs/ | Hus /huːs/ | Haus /haʊs/ | Hous /haus/ | Haus /haʊs/ | הויז /hɔɪz/ |
| Chó | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnd/ | Hung /hʊŋk/ | Hund /hʊnt/ | Hond /hond/ | Hund /hʊnt/ | הונט /hunt/ |
| Mèo | Chatz /xats/ | Chatz /xats/ | Chatza /ˈxatsa/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katze /ˈkɑtːsə/ | קאַץ /kats/ |
| Ăn | ässe /æsə/ | ässe /æsə/ | ässu /ˈæsːʊ/ | esse /ɛsə/ | essa /ɛsə/ | essen /ˈɛsn̩/ | עסן /ɛsn/ |
| Uống | trinke /trɪŋkə/ | trinke /trɪŋkə/ | trichu /ˈtrɪxʊ/ | trinke /trɪŋkə/ | drengga /dɾɛŋɡə/ | trinken /ˈtrɪŋkn̩/ | טרינקען /trɪŋkən/ |
| Một | eins /æɪ̯ns/ | eis /æɪ̯s/ | eis /æɪ̯s/ | ans /ans/ | oine /ɔinə/ | eins /aɪ̯ns/ | איינס /eɪns/ |
| Hai | zwei /tsʋei/ | zwöi /tsʋøi/ | zwei /tsvɛi/ | zwaa /tsvaː/ | zwoi /tsvoɪ̯/ | zwei /tsvai/ | צוויי /tsvej/ |
| Xin chào | Grüössi /ɡryə̯sːi/ | Grüezi /ɡryə̯tsi/ | Tagwol /ˈtaɡʋol/ | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Grüß Gott /ɡryːs ɡɔt/ | Hallo /haˈloː/ | שלום־עליכם /ʃoləm aleɪxəm/ |
| Cảm ơn | Vergelts Gott /fɛrɡɛlts ɡɔt/ | Merci /mɛrsi/ | Vergälts Gott /ferˈɡæltsɡot/ | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Danggschee /daŋkʃeː/ | danke /ˈdaŋkə/ | אַ דאַנק /a daŋk/ |
| Tốt | guet /ɡuə̯t/ | guet /ɡuə̯t/ | güet /ɡyə̯t/ | guad /ɡuə̯d/ | guad /ɡuə̯d/ | gut /ɡuːt/ | גוט /ɡut/ |
| Chim cu cu | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Gutzgauch /ˈɡʊtsɡaʊx/ | Guckguck /ˈɡʊkɡʊk/ | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ | קוקאווקע /kuˈkavkə/ |
| Máy tính | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /kɔmˈpjuːdɐ/ | — | Computer /komˈpjuːtər/ | קאָמפּיוטער /kɔmˈpjutɛr/ |
| Sushi | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | — | Sushi /ˈsuʃi/ | סושי /ˈsuʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.