Schwiizerdütsch
Tiếng Đức Thụy Sĩ
Indo-European (Germanic, West, High German, Alemannic)
Tiếng Đức Thụy Sĩ (Schwiizerdütsch / Schweizerdeutsch) là cụm phương ngữ Alemanni được sử dụng tại Thụy Sĩ nói tiếng Đức và Liechtenstein. Khác biệt đáng kể với tiếng Đức chuẩn về âm vị, từ vựng và hình thái — bao gồm việc không có thì quá khứ đơn (preterite) và những kết quả riêng của Sự dịch chuyển phụ âm tiếng Đức cao (ví dụ k → x, như trong chind "đứa trẻ"). Hiện tượng song ngữ (diglossia) là chuẩn mực: tiếng Đức chuẩn dùng cho viết và phát ngôn trang trọng, tiếng Đức Thụy Sĩ dùng cho ngôn ngữ nói hàng ngày, kể cả truyền thông.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Đức Thụy Sĩ
Nước
Wasser
/vasːər/
Lửa
Füür
/fyːr/
Mặt trời
Sunne
/sʊnə/
Mặt trăng
Mond
/moːnd/
Mẹ
Mueter
/muə̯tər/
Cha
Vatter
/fatər/
Ăn
ässe
/æsə/
Uống
trinke
/trɪŋkə/
Yêu
Liebi
/liə̯bi/
Tim
Härz
/hærts/
Cây
Baum
/baʊ̯m/
Nhà
Huus
/huːs/
Chó
Hund
/hʊnd/
Mèo
Chatz
/xats/
Tay
Hand
/hand/
Mắt
Aug
/aʊ̯ɡ/
Xin chào
Grüezi
/ɡryə̯tsi/
Cảm ơn
Merci
/mɛrsi/
Một
eis
/æɪ̯s/
Tốt
guet
/ɡuə̯t/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West, High German, Alemannic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đức Thụy Sĩ | Tiếng Walser | Tiếng Đức Wallis | Tiếng Schwaben | Tiếng Đông Franken | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) | Tiếng Kölsch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /ʋasːər/ | Wasser /vasə/ | Wasser /vasːə/ | Wasser /ˈvasːər/ | Wasser /vasɐ/ |
| Lửa | Füür /fyːr/ | Für /fyːr/ | Fyyr /fyːr/ | Feuer /foiɐ/ | Feier /faɪɐ/ | Fewr /foɪ̯r/ | Füer /fyːɐ/ |
| Mặt trời | Sunne /sʊnə/ | Sunna /sʊnːa/ | Sunna /ˈsʊnːa/ | Sonne /sonə/ | Sunn /sʊn/ | Sonne /ˈzɔnə/ | Sonn /zɔn/ |
| Mặt trăng | Mond /moːnd/ | Maa /maː/ | Mánu /ˈmaːnʊ/ | Mond /moːnd/ | Maa /maː/ | Mond /moːnt/ | Mond /moːnt/ |
| Mẹ | Mueter /muə̯tər/ | Müeter /myə̯tər/ | Mu̜eter /ˈmuə̯tər/ | Mädder /mɛdɐ/ | Mudder /mʊdɐ/ | Mutter /ˈmʊtər/ | Moder /moːdɐ/ |
| Cha | Vatter /fatər/ | Atti /atːi/ | Vattär /ˈfatːær/ | Vadder /fadɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Vater /ˈfaːtər/ | Vatter /fatɐ/ |
| Ăn | ässe /æsə/ | ässe /æsə/ | ässu /ˈæsːʊ/ | essa /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | essen /ˈɛsːən/ | esse /ɛsə/ |
| Uống | trinke /trɪŋkə/ | trinke /trɪŋkə/ | trichu /ˈtrɪxʊ/ | drengga /dɾɛŋɡə/ | trinke /trɪŋkə/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ | drinke /dʁɪŋkə/ |
| Yêu | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /ˈliə̯bi/ | Liab /liə̯b/ | Liebe /liːbə/ | Liebe /ˈliːbə/ | Leev /leːf/ |
| Tim | Härz /hærts/ | Hërz /hɛrts/ | Härz /hærts/ | Herz /hɛɐts/ | Herz /hɛrts/ | Hertz /hɛrt͡s/ | Hätz /hɛts/ |
| Cây | Baum /baʊ̯m/ | Boum /boʊm/ | Boum /bɔʊ̯m/ | Baum /baum/ | Bauma /baʊmaː/ | Bawm /baʊm/ | Boum /baʊm/ |
| Nhà | Huus /huːs/ | Hus /huːs/ | Hus /huːs/ | Hous /haus/ | Haus /haʊs/ | Hauß /haʊs/ | Huus /huːs/ |
| Chó | Hund /hʊnd/ | Hund /hʊnt/ | Hung /hʊŋk/ | Hond /hond/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hongk /hoŋk/ |
| Mèo | Chatz /xats/ | Chatz /xats/ | Chatza /ˈxatsa/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katze /ˈkat͡sə/ | Katz /kats/ |
| Tay | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Handt /hant/ | Hand /hant/ |
| Mắt | Aug /aʊ̯ɡ/ | Oug /oʊɡ/ | Oig /ɔɪ̯ɡ/ | Aug /aʊɡ/ | Aach /aːx/ | Aug /aʊk/ | Auch /aʊx/ |
| Xin chào | Grüezi /ɡryə̯tsi/ | Grüössi /ɡryə̯sːi/ | Tagwol /ˈtaɡʋol/ | Grüß Gott /ɡryːs ɡɔt/ | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Gott zum Gruß /ɡɔt t͡sʊm ɡruːs/ | Tach /tax/ |
| Cảm ơn | Merci /mɛrsi/ | Vergelts Gott /fɛrɡɛlts ɡɔt/ | Vergälts Gott /ferˈɡæltsɡot/ | Danggschee /daŋkʃeː/ | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Danck /daŋk/ | Dankeschön /daŋkəʃøːn/ |
| Một | eis /æɪ̯s/ | eins /æɪ̯ns/ | eis /æɪ̯s/ | oine /ɔinə/ | ans /ans/ | eyn /aɪ̯n/ | ein /aɪn/ |
| Tốt | guet /ɡuə̯t/ | guet /ɡuə̯t/ | güet /ɡyə̯t/ | guad /ɡuə̯d/ | guad /ɡuə̯d/ | gut /ɡuːt/ | joot /joːt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.