Schwiizerdütsch
Tiếng Đức Thụy Sĩ
Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Alemann)
Tiếng Đức Thụy Sĩ (Schwiizerdütsch / Schweizerdeutsch) là cụm phương ngữ Alemanni được sử dụng tại Thụy Sĩ nói tiếng Đức và Liechtenstein. Khác biệt đáng kể với tiếng Đức chuẩn về âm vị, từ vựng và hình thái — bao gồm việc không có thì quá khứ đơn (preterite) và những kết quả riêng của Sự dịch chuyển phụ âm tiếng Đức cao (ví dụ k → x, như trong chind "đứa trẻ"). Hiện tượng song ngữ (diglossia) là chuẩn mực: tiếng Đức chuẩn dùng cho viết và phát ngôn trang trọng, tiếng Đức Thụy Sĩ dùng cho ngôn ngữ nói hàng ngày, kể cả truyền thông.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Đức Thụy Sĩ
Nước
Wasser
/vasːər/
Lửa
Füür
/fyːr/
Mặt trời
Sunne
/sʊnə/
Mặt trăng
Mond
/moːnd/
Sao
Stärn
/ʃtærn/
Mẹ
Mueter
/muə̯tər/
Cha
Vatter
/fatər/
Tôi
ich
/ɪx/
Bạn
du
/duː/
Tên
Name
/ˈnaːmə/
Mắt
Aug
/aʊ̯ɡ/
Tay
Hand
/hand/
Tim
Härz
/hærts/
Yêu
Liebi
/liə̯bi/
Cây
Baum
/baʊ̯m/
Nhà
Huus
/huːs/
Chó
Hund
/hʊnd/
Mèo
Chatz
/xats/
Ăn
ässe
/æsə/
Uống
trinke
/trɪŋkə/
Một
eis
/æɪ̯s/
Hai
zwöi
/tsʋøi/
Xin chào
Grüezi
/ɡryə̯tsi/
Cảm ơn
Merci
/mɛrsi/
Tốt
guet
/ɡuə̯t/
Chim cu cu
Gugger
/ˈɡʊɡər/
Máy tính
Computer
/komˈpjuːtər/
Sushi
Sushi
/ˈsuʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West, High German, Alemannic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đức Thụy Sĩ | Tiếng Walser | Tiếng Đức Wallis | Tiếng Đức (Thụy Sĩ) | Tiếng Đông Franken | Tiếng Kölsch | Tiếng Schwaben |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /ʋasːər/ | Wasser /ˈvasər/ | Wasser /vasːə/ | Wasser /vasɐ/ | Wasser /vasə/ |
| Lửa | Füür /fyːr/ | Für /fyːr/ | Fyyr /fyːr/ | Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ | Feier /faɪɐ/ | Füer /fyːɐ/ | Feuer /foiɐ/ |
| Mặt trời | Sunne /sʊnə/ | Sunna /sʊnːa/ | Sunna /ˈsʊnːa/ | Sonne /ˈsɔnə/ | Sunn /sʊn/ | Sonn /zɔn/ | Sonne /sonə/ |
| Mặt trăng | Mond /moːnd/ | Maa /maː/ | Mánu /ˈmaːnʊ/ | Mond /moːnt/ | Maa /maː/ | Mond /moːnt/ | Mond /moːnd/ |
| Sao | Stärn /ʃtærn/ | Stärn /ʃtærn/ | Stäru /ˈʃtæru/ | Stern /ʃtɛrn/ | Stern /ʃtɛrn/ | Stään /ʃtɛːn/ | Schtern /ʃtɛrn/ |
| Mẹ | Mueter /muə̯tər/ | Müeter /myə̯tər/ | Mu̜eter /ˈmuə̯tər/ | Mutter /ˈmʊtər/ | Mudder /mʊdɐ/ | Moder /moːdɐ/ | Mädder /mɛdɐ/ |
| Cha | Vatter /fatər/ | Atti /atːi/ | Vattär /ˈfatːær/ | Vater /ˈfaːtər/ | Vadder /fadɐ/ | Vatter /fatɐ/ | Vadder /fadɐ/ |
| Tôi | ich /ɪx/ | ich /ix/ | ich /ɪç/ | ich /ɪx/ | i /i/ | ich /ɪɕ/ | i /i/ |
| Bạn | du /duː/ | du /du/ | du /du/ | du /duː/ | du /du/ | do /doː/ | du /du/ |
| Tên | Name /ˈnaːmə/ | Name /ˈnamə/ | Namu /ˈnamu/ | Name /ˈnaːmə/ | Nama /ˈnamɐ/ | Name /ˈnaːmə/ | Nama /ˈnamə/ |
| Mắt | Aug /aʊ̯ɡ/ | Oug /oʊɡ/ | Oig /ɔɪ̯ɡ/ | Auge /ˈaʊɡə/ | Aach /aːx/ | Auch /aʊx/ | Aug /aʊɡ/ |
| Tay | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ |
| Tim | Härz /hærts/ | Hërz /hɛrts/ | Härz /hærts/ | Herz /hɛrts/ | Herz /hɛrts/ | Hätz /hɛts/ | Herz /hɛɐts/ |
| Yêu | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /ˈliə̯bi/ | Liebe /ˈliːbə/ | Liebe /liːbə/ | Leev /leːf/ | Liab /liə̯b/ |
| Cây | Baum /baʊ̯m/ | Boum /boʊm/ | Boum /bɔʊ̯m/ | Baum /baʊm/ | Bauma /baʊmaː/ | Boum /baʊm/ | Baum /baum/ |
| Nhà | Huus /huːs/ | Hus /huːs/ | Hus /huːs/ | Haus /haʊs/ | Haus /haʊs/ | Huus /huːs/ | Hous /haus/ |
| Chó | Hund /hʊnd/ | Hund /hʊnt/ | Hung /hʊŋk/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hongk /hoŋk/ | Hond /hond/ |
| Mèo | Chatz /xats/ | Chatz /xats/ | Chatza /ˈxatsa/ | Katze /ˈkɑtːsə/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ |
| Ăn | ässe /æsə/ | ässe /æsə/ | ässu /ˈæsːʊ/ | essen /ˈɛsn̩/ | esse /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | essa /ɛsə/ |
| Uống | trinke /trɪŋkə/ | trinke /trɪŋkə/ | trichu /ˈtrɪxʊ/ | trinken /ˈtrɪŋkn̩/ | trinke /trɪŋkə/ | drinke /dʁɪŋkə/ | drengga /dɾɛŋɡə/ |
| Một | eis /æɪ̯s/ | eins /æɪ̯ns/ | eis /æɪ̯s/ | eins /aɪ̯ns/ | ans /ans/ | ein /aɪn/ | oine /ɔinə/ |
| Hai | zwöi /tsʋøi/ | zwei /tsʋei/ | zwei /tsvɛi/ | zwei /tsvai/ | zwaa /tsvaː/ | zwei /tsvai/ | zwoi /tsvoɪ̯/ |
| Xin chào | Grüezi /ɡryə̯tsi/ | Grüössi /ɡryə̯sːi/ | Tagwol /ˈtaɡʋol/ | Hallo /haˈloː/ | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Tach /tax/ | Grüß Gott /ɡryːs ɡɔt/ |
| Cảm ơn | Merci /mɛrsi/ | Vergelts Gott /fɛrɡɛlts ɡɔt/ | Vergälts Gott /ferˈɡæltsɡot/ | danke /ˈdaŋkə/ | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Dankeschön /daŋkəʃøːn/ | Danggschee /daŋkʃeː/ |
| Tốt | guet /ɡuə̯t/ | guet /ɡuə̯t/ | güet /ɡyə̯t/ | gut /ɡuːt/ | guad /ɡuə̯d/ | joot /joːt/ | guad /ɡuə̯d/ |
| Chim cu cu | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Gugger /ˈɡʊɡər/ | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ | Gutzgauch /ˈɡʊtsɡaʊx/ | — | Guckguck /ˈɡʊkɡʊk/ |
| Máy tính | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /komˈpjuːtər/ | Computer /kɔmˈpjuːdɐ/ | Computer /komˈpjuːtɐ/ | — |
| Sushi | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈsuʃi/ | Sushi /ˈzuʃi/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.