Mainfränkisch
Tiếng Đông Franken
Indo-European (Germanic, West, High German, Upper East Franconian)
Tiếng Frank Đông (Ostfränkisch / Mainfränkisch) là cụm phương ngữ Đức cao của bắc-trung Bavaria (Franconia) và các vùng giáp ranh ở Thuringia, Hesse và bắc Baden-Württemberg. Khác biệt với tiếng Bavaria (de_by, Đức trên) và Đức Trung (ví dụ tiếng Hesse) — nằm trên ranh giới ngôn ngữ Frank-Bavaria dọc theo tuyến Speyer/Germersheim. Đặc trưng của Mainfränkisch gồm hiện tượng apocope (mất -e cuối: "Hund" thay vì "Hunde"), giữ -er ở cuối từ và bản sắc văn hóa "fränkisch" gắn với nghề trồng nho ở thung lũng Main.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Đông Franken
Nước
Wasser
/vasːə/
Lửa
Feier
/faɪɐ/
Mặt trời
Sunn
/sʊn/
Mặt trăng
Maa
/maː/
Mẹ
Mudder
/mʊdɐ/
Cha
Vadder
/fadɐ/
Ăn
esse
/ɛsə/
Uống
trinke
/trɪŋkə/
Yêu
Liebe
/liːbə/
Tim
Herz
/hɛrts/
Cây
Bauma
/baʊmaː/
Nhà
Haus
/haʊs/
Chó
Hund
/hʊnt/
Mèo
Katz
/kats/
Tay
Hand
/hand/
Mắt
Aach
/aːx/
Xin chào
Grüß Gott
/ɡrʏs ɡɔt/
Cảm ơn
Vergelt's Gott
/fɛɐɡɛlts ɡɔt/
Một
ans
/ans/
Tốt
guad
/ɡuə̯d/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West, High German, Upper East Franconian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đông Franken | Tiếng Đức Pennsylvania | Tiếng Bayern | Tiếng Schwaben | Tiếng Walser | Tiếng Đức Thụy Sĩ | Tiếng Đức (Áo) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasːə/ | Wasser /vasər/ | Wåssa /vɔsɐ/ | Wasser /vasə/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasːər/ | Wasser /vasɐ/ |
| Lửa | Feier /faɪɐ/ | Feier /faɪər/ | Feia /fɔɪɐ/ | Feuer /foiɐ/ | Für /fyːr/ | Füür /fyːr/ | Feuer /fɔɪɐ/ |
| Mặt trời | Sunn /sʊn/ | Sunn /sʊn/ | Sun /sʊn/ | Sonne /sonə/ | Sunna /sʊnːa/ | Sunne /sʊnə/ | Sonne /sɔnə/ |
| Mặt trăng | Maa /maː/ | Mund /mʊnt/ | Moo /moː/ | Mond /moːnd/ | Maa /maː/ | Mond /moːnd/ | Mond /moːnt/ |
| Mẹ | Mudder /mʊdɐ/ | Mudder /mʊdər/ | Muada /muɐdɐ/ | Mädder /mɛdɐ/ | Müeter /myə̯tər/ | Mueter /muə̯tər/ | Mutter /mʊtɐ/ |
| Cha | Vadder /fadɐ/ | Daadi /daːdi/ | Voda /foɐdɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Atti /atːi/ | Vatter /fatər/ | Vater /fɑːtɐ/ |
| Ăn | esse /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | essn /ɛsn̩/ | essa /ɛsə/ | ässe /æsə/ | ässe /æsə/ | essen /ɛsn̩/ |
| Uống | trinke /trɪŋkə/ | drinke /dɾɪŋkə/ | dringa /dɾɪŋɡɐ/ | drengga /dɾɛŋɡə/ | trinke /trɪŋkə/ | trinke /trɪŋkə/ | trinken /tʁɪŋkŋ/ |
| Yêu | Liebe /liːbə/ | liewe /liːvə/ | Liab /liɐb/ | Liab /liə̯b/ | Liebi /liə̯bi/ | Liebi /liə̯bi/ | Liebe /liːbə/ |
| Tim | Herz /hɛrts/ | Hatz /hats/ | Heaz /hɛɐts/ | Herz /hɛɐts/ | Hërz /hɛrts/ | Härz /hærts/ | Herz /hɛɐt͡s/ |
| Cây | Bauma /baʊmaː/ | Baam /baːm/ | Bam /bãm/ | Baum /baum/ | Boum /boʊm/ | Baum /baʊ̯m/ | Baum /baːm/ |
| Nhà | Haus /haʊs/ | Haus /haʊs/ | Haus /haʊs/ | Hous /haus/ | Hus /huːs/ | Huus /huːs/ | Haus /haʊs/ |
| Chó | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnd/ | Hond /hond/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnd/ | Hund /hʊnt/ |
| Mèo | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katz /kʰats/ | Katz /kats/ | Chatz /xats/ | Chatz /xats/ | Katze /kɑt͡sə/ |
| Tay | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hɔnd/ | Hand /hand/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hɑnt/ |
| Mắt | Aach /aːx/ | Aag /aːk/ | Aug /aʊɡ/ | Aug /aʊɡ/ | Oug /oʊɡ/ | Aug /aʊ̯ɡ/ | Auge /aːɡə/ |
| Xin chào | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Hallo /haloː/ | Servus /sɛɐvʊs/ | Grüß Gott /ɡryːs ɡɔt/ | Grüössi /ɡryə̯sːi/ | Grüezi /ɡryə̯tsi/ | Servus /zɛɐvʊs/ |
| Cảm ơn | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Denki /dɛŋki/ | Vagelts Gott /fɐɡɛlts ɡɔt/ | Danggschee /daŋkʃeː/ | Vergelts Gott /fɛrɡɛlts ɡɔt/ | Merci /mɛrsi/ | Danke /daŋkə/ |
| Một | ans /ans/ | eens /eːns/ | oans /oɐns/ | oine /ɔinə/ | eins /æɪ̯ns/ | eis /æɪ̯s/ | oans /ɑːns/ |
| Tốt | guad /ɡuə̯d/ | gut /ɡuːt/ | guad /ɡuɐd/ | guad /ɡuə̯d/ | guet /ɡuə̯t/ | guet /ɡuə̯t/ | gut /ɡuːt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.