Proto-Uto-Aztecan

Tiền Uto-Aztec ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaMỹ tây nam / TB Mexico (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Uto-Aztec ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Uto-Aztec ở tây Bắc Mỹ và Mexico (tiếng Nahuatl, Hopi, Comanche, Shoshone...). Nó thường được đặt ở tây nam Hoa Kỳ hoặc tây bắc Mexico khoảng 3000–2500 TCN.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiền Uto-Aztec ngữ

Nước

*paʔ

/paʔ/

Lửa

*na-

/na-/

Mặt trời

*ta

/ta/

Mặt trăng

*mɨca

/mɨca/

Sao

/—/

Mẹ

/—/

Cha

/—/

Tôi

*nɨ

/nɨ/

Bạn

/—/

Tên

*tewa

/tewa/

Mắt

*pusi

/pusi/

Tay

*maʔ

/maʔ/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

/—/

Nhà

*ki

/ki/

Chó

/—/

Mèo

/—/

Ăn

*kwaʔa

/kwaʔa/

Uống

/—/

Một

*sɨmɨ

/sɨmɨ/

Hai

*wo

/wo/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

/—/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan

Nghĩa Tiền Uto-Aztec ngữTiếng MeroeTiếng IberiaNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaHmong-Mien nguyên thủy
Nước *paʔ /paʔ/ 𐦠𐦶 /ato/ /—/ /—/ /—/ /—/ *ʔuwm /ʔuwm/
Lửa *na- /na-/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trời *ta /ta/ 𐦨𐦯 /ˈmasa/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trăng *mɨca /mɨca/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Sao /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Cha /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Tôi *nɨ /nɨ/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.