Proto-Uto-Aztecan
Tiền Uto-Aztec ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Uto-Aztec ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Uto-Aztec ở tây Bắc Mỹ và Mexico (tiếng Nahuatl, Hopi, Comanche, Shoshone...). Nó thường được đặt ở tây nam Hoa Kỳ hoặc tây bắc Mexico khoảng 3000–2500 TCN.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Uto-Aztec ngữ
Nước
*paʔ
/paʔ/
Lửa
*na-
/na-/
Mặt trời
*ta
/ta/
Mặt trăng
*mɨca
/mɨca/
Sao
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Tôi
*nɨ
/nɨ/
Bạn
—
/—/
Tên
*tewa
/tewa/
Mắt
*pusi
/pusi/
Tay
*maʔ
/maʔ/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
*ki
/ki/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
*kwaʔa
/kwaʔa/
Uống
—
/—/
Một
*sɨmɨ
/sɨmɨ/
Hai
*wo
/wo/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Langacker (1977) Studies in Uto-Aztecan Grammar
- Stubbs (2011) Uto-Aztecan: A Comparative Vocabulary
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Uto-Aztec ngữ | Tiếng Meroe | Tiếng Iberia | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Hmong-Mien nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *paʔ /paʔ/ | 𐦠𐦶 /ato/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ʔuwm /ʔuwm/ |
| Lửa | *na- /na-/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | *ta /ta/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *mɨca /mɨca/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | *nɨ /nɨ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *tewa /tewa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | *pusi /pusi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *maʔ /maʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | *ki /ki/ | — /—/ | iltiŕ /iltir̥/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *kwaʔa /kwaʔa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *sɨmɨ /sɨmɨ/ | — /—/ | ban /ban/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | *wo /wo/ | — /—/ | bi /bi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ʔwei /ʔwei/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.