𐦨𐦫𐦡𐦴𐦢𐦤

Tiếng Meroe

Meroe (debated; possibly Eastern Sudanic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMeroe (debated; possibly Eastern Sudanic) Người nóiđã tuyệt chủng (~3c. TCN - 4c. CN) Chữ viếtTượng hình Meroe (U+10980) and Meroitic Cursive (U+109A0) Quốc giaVương quốc Kush / Meroë (Sudan ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcVương quốc Meroe Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xmr

Tiếng Meroe là ngôn ngữ của Vương quốc Kush ở Meroe (Sudan ngày nay), từ ~3c. TCN đến ~4c. CN. Hai hệ chữ (tượng hình và chữ thảo) đã được giải mã, nhưng ngôn ngữ vẫn chưa được hiểu đầy đủ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Meroe

Nước

𐦠𐦶

/ato/

Lửa

/—/

Mặt trời

𐦨𐦯

/ˈmasa/

Mặt trăng

/—/

Sao

/—/

Mẹ

/—/

Cha

/—/

Tôi

/—/

Bạn

/—/

Tên

/—/

Mắt

/—/

Tay

/—/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

/—/

Nhà

/—/

Chó

/—/

Mèo

/—/

Ăn

/—/

Uống

/—/

Một

/—/

Hai

/—/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

/—/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Meroitic (debated; possibly Eastern Sudanic) liên quan

Nghĩa Tiếng MeroeTiếng Cao Câu LyNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaHmong-Mien nguyên thủyTiếng Messap
Nước 𐦠𐦶 /ato/ /*mai/ /—/ /—/ /—/ *ʔuwm /ʔuwm/ /—/
Lửa /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trời 𐦨𐦯 /ˈmasa/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trăng /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Sao /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Cha /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ ana /ˈana/
Tôi /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.