Idioma de Señas de Nicaragua
Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua
Language isolate (deaf-community sign language, emerged 1970s-1980s)
Còn gọi là: ISN, Idioma de Señas de Nicaragua, Nicaraguan Sign
Ngôn ngữ ký hiệu Nicaragua (ISN) là trường hợp được ghi nhận học thuật kỹ lưỡng nhất về một ngôn ngữ tự nhiên mới ra đời ngay trong thời gian thực. Hàng trăm trẻ điếc tập trung tại các trường ở Managua từ năm 1977 trở đi đã, qua từng thế hệ, bổ sung các cấu trúc ngữ pháp như hợp dạng động từ, tham chiếu không gian và hình vị phân loại; đến đầu thập niên 1990, một ngôn ngữ tự nhiên hoàn chỉnh đã hình thành "từ con số không". Khoảng 3.000-5.000 người ký dùng tại Managua và vùng phụ cận.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua
Nước
—
/—/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Kegl, Judy, Ann Senghas & Marie Coppola (1999) "Creation through contact: Sign language emergence and sign language change in Nicaragua" in DeGraff (ed.) Language Creation and Language Change (MIT Press)
- Senghas, Ann, Sotaro Kita & Asli Özyürek (2004) "Children creating core properties of language" Science 305:1779-1782
- Pyers, J., A. Shusterman, A. Senghas, E. Spelke & K. Emmorey (2010) "Number cognition and the language of Nicaraguan signers" Psychological Science 21:1027-1035
- Glottolog: Nicaraguan Sign Language
- Ethnologue: ncs
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate (deaf-community sign language, emerged 1970s-1980s) liên quan
| Nghĩa | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Cao Câu Ly | tiếng Damin | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ | *əpa /əpa/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.