Proto-Semitic
Tiền Semit ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Semit ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của nhóm Semit (tiếng Akkad, Ả Rập, Hebrew, Aramaic, các ngôn ngữ Ethiopia...), một nhánh của ngữ hệ Phi-Á. Nó thường được đặt ở Levant hoặc bắc Ả Rập khoảng 3800–3000 TCN và là một trong những ngôn ngữ tổ tiên được tái lập tốt nhất, nhờ lịch sử chữ viết lâu đời của các hậu duệ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Semit ngữ
Nước
*māʔ-
/māʔ-/
Lửa
*ʔiš-
/ʔiš-/
Mặt trời
*šamš-
/šamš-/
Mặt trăng
*warḫ-
/warḫ-/
Sao
*kawkab-
/kawkab-/
Mẹ
*ʔimm-
/ʔimm-/
Cha
*ʔab-
/ʔab-/
Tôi
*ʔanāku
/ʔanāku/
Bạn
*ʔanta
/ʔanta/
Tên
*šim-
/šim-/
Mắt
*ʕayn-
/ʕayn-/
Tay
*yad-
/yad-/
Tim
*libb-
/libb-/
Yêu
—
/—/
Cây
*ʕiṣ́-
/ʕiṣ́-/
Nhà
*bayt-
/bayt-/
Chó
*kalb-
/kalb-/
Mèo
—
/—/
Ăn
*ʔakal-
/ʔakal-/
Uống
*šatay-
/šatay-/
Một
*ʔaḥad-
/ʔaḥad-/
Hai
*ṯin-
/ṯin-/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
*ṭāb-
/ṭāb-/
Nguồn
- Huehnergard & Pat-El (eds., 2019) The Semitic Languages
- Kogan (2011) Proto-Semitic Phonology and Lexicon
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Semit ngữ | Tiếng Ugarit | Tiếng Saba | Tiếng Punic | Tiếng Aram cổ | Tiếng Phoenicia | Tiền Phi-Á ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *māʔ- /māʔ-/ | 𐎎𐎊 /maju/ | 𐩣𐩥 /maw/ | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | מין /majin/ | 𐤌𐤌 /meːm/ | *maw- /maw-/ |
| Lửa | *ʔiš- /ʔiš-/ | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | נור /nuːr/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | — /—/ |
| Mặt trời | *šamš- /šamš-/ | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *warḫ- /warḫ-/ | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | שהר /sahr/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | — /—/ |
| Sao | *kawkab- /kawkab-/ | 𐎋𐎁𐎋𐎁 /kabkabu/ | 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ | 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ | כוכב /kawkab/ | 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ | — /—/ |
| Mẹ | *ʔimm- /ʔimm-/ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אמ /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | *ʔim- /ʔim-/ |
| Cha | *ʔab- /ʔab-/ | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | 𐤀𐤁 /ʔav/ | אב /ʔab/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | *ʔab- /ʔab-/ |
| Tôi | *ʔanāku /ʔanāku/ | 𐎀𐎐𐎋 /ʔanaːku/ | 𐩱𐩬 /ʔana/ | 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːk/ | אנה /ʔanaː/ | 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːkiː/ | *ʔan- /ʔan-/ |
| Bạn | *ʔanta /ʔanta/ | 𐎀𐎚 /ʔatta/ | 𐩱𐩬𐩩 /ʔanta/ | 𐤀𐤕 /ʔatta/ | אנת /ʔantaː/ | 𐤀𐤕 /ʔatta/ | — /—/ |
| Tên | *šim- /šim-/ | 𐎌𐎎 /ʃumu/ | 𐩪𐩣 /sim/ | 𐤔𐤌 /ʃem/ | שם /ʃum/ | 𐤔𐤌 /ʃem/ | *sim- /sim-/ |
| Mắt | *ʕayn- /ʕayn-/ | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajn/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | *ʕayn- /ʕayn-/ |
| Tay | *yad- /yad-/ | 𐎊𐎄 /jadu/ | 𐩺𐩵 /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | — /—/ |
| Tim | *libb- /libb-/ | 𐎍𐎁 /libbu/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /leb/ | 𐤋𐤁 /lib/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | רחם /raħem/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | — /—/ |
| Cây | *ʕiṣ́- /ʕiṣ́-/ | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | — /—/ |
| Nhà | *bayt- /bayt-/ | 𐎁𐎚 /bajtu/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /beːt/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | — /—/ |
| Chó | *kalb- /kalb-/ | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | — /—/ |
| Ăn | *ʔakal- /ʔakal-/ | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אכל /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | — /—/ |
| Uống | *šatay- /šatay-/ | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שתה /ʃataː/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | — /—/ |
| Một | *ʔaḥad- /ʔaḥad-/ | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | חד /ħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | — /—/ |
| Hai | *ṯin- /ṯin-/ | 𐎘𐎐 /θnaː/ | 𐩻𐩬𐩺 /θanay/ | 𐤔𐤍𐤌 /ʃnem/ | תרין /treːn/ | 𐤔𐤍𐤌 /ʃnem/ | *sin- /sin-/ |
| Xin chào | — /—/ | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | *ṭāb- /ṭāb-/ | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טב /tˤab/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.