𐤃𐤁𐤓𐤉𐤌 𐤊𐤍𐤏𐤍𐤉𐤌
tiếng Phoenicia
Afro-Asiatic (Northwest Semitic, Canaanite) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Phoenicia là ngôn ngữ Tây Bắc Semit của các thành bang Phoenicia (Tyre, Sidon, Byblos…) từ khoảng 1500 TCN. Chữ Phoenicia 22 chữ cái là tổ tiên của hầu như mọi bảng chữ cái hiện đại — Hy Lạp, Latinh, Cyrillic, Hebrew, Ả Rập và các chữ Brahmi của Ấn Độ. Dạng muộn ở Carthage được gọi là tiếng Punic.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Phoenicia
Nước
𐤌𐤌
/majim/
Lửa
𐤀𐤔
/ʔeʃ/
Mặt trời
𐤔𐤌𐤔
/ʃameʃ/
Mặt trăng
𐤉𐤓𐤇
/jaræħ/
Mẹ
𐤀𐤌
/ʔem/
Cha
𐤀𐤁
/ʔab/
Ăn
𐤀𐤊𐤋
/ʔakal/
Uống
𐤔𐤕
/ʃat/
Yêu
𐤀𐤇𐤁
/ʔaheb/
Tim
𐤋𐤁
/lib/
Cây
𐤏𐤑
/ʕesˤ/
Nhà
𐤁𐤕
/bajit/
Chó
𐤊𐤋𐤁
/kalb/
Mèo
𐤔𐤍𐤓
/ʃunaːr/
Tay
𐤉𐤃
/jad/
Mắt
𐤏𐤍
/ʕajin/
Xin chào
𐤔𐤋𐤌
/ʃalom/
Cảm ơn
—
/—/
Một
𐤀𐤇𐤃
/ʔeħad/
Tốt
𐤈𐤁
/tˤob/
Nguồn
- Krahmalkov (2001) — A Phoenician-Punic Grammar
- Glottolog: phoe1239
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Northwest Semitic, Canaanite) liên quan
| Nghĩa | tiếng Phoenicia | tiếng Punic | Tiếng Aram cổ | tiếng Ugarit | tiếng Saba | Tiếng Hebrew Mishnah | tiếng Hebrew Kinh Thánh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐤌𐤌 /majim/ | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | מין /majin/ | 𐎎𐎊 /maju/ | 𐩣𐩺 /maːʔ/ | מים /majim/ | מים /majim/ |
| Lửa | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | אש /ʔɛʃ/ | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | אש /ʔeʃ/ | אש /ʔeʃ/ |
| Mặt trời | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | חמה /ħamːa/ | שמש /ʃemeʃ/ |
| Mặt trăng | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | שהר /sahr/ | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | 𐩥𐩧𐩭 /warkʰ/ | לבנה /levɑnɑ/ | ירח /jɔːreːaħ/ |
| Mẹ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אמ /ʔem/ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | אם /ʔem/ | אם /ʔeːm/ |
| Cha | 𐤀𐤁 /ʔab/ | 𐤀𐤁 /ʔav/ | אב /ʔab/ | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | אב /ʔɑv/ | אב /ʔɔːv/ |
| Ăn | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אכל /ʔakal/ | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | אוכל /ʔoχel/ | אכל /ʔɔːxal/ |
| Uống | 𐤔𐤕 /ʃat/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שתה /ʃataː/ | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | שותה /ʃote/ | שתה /ʃɔːθɔː/ |
| Yêu | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | רחם /raħem/ | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | אהבה /ʔɑhɑvɑ/ | אהב /ʔɔːhav/ |
| Tim | 𐤋𐤁 /lib/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /leb/ | 𐎍𐎁 /libbu/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | לב /lev/ | לב /leːv/ |
| Cây | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | 𐤏𐤑 /ʕeʦʕ/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | אילן /ʔilɑn/ | עץ /ʕeːsˤ/ |
| Nhà | 𐤁𐤕 /bajit/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /beːt/ | 𐎁𐎚 /bajtu/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | בית /bajit/ | בית /bajiθ/ |
| Chó | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kalb/ | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | כלב /kelev/ | כלב /kelev/ |
| Mèo | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | חתול /ħɑtul/ | — /—/ |
| Tay | 𐤉𐤃 /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jad/ | 𐎊𐎄 /jadu/ | 𐩺𐩵 /jad/ | יד /jɑd/ | יד /jɔːð/ |
| Mắt | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajn/ | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | עין /ʕajin/ | עין /ʕajin/ |
| Xin chào | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | שלום /ʃɑlom/ | שלום /ʃɔːloːm/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | תודה /todɑ/ | תודה /toːðɔː/ |
| Một | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | חד /ħad/ | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | אחד /ʔeħɑd/ | אחד /ʔeħɔːð/ |
| Tốt | 𐤈𐤁 /tˤob/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טב /tˤab/ | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | טוב /tov/ | טוב /tˤoːv/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.