𐎜𐎂𐎗𐎚
Tiếng Ugarit
Phi-Á (tây bắc Semit) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ugarit là một ngôn ngữ Semit Tây Bắc được sử dụng tại thành phố Ugarit thời đại đồ đồng (nay là Ras Shamra, Syria), vào khoảng thế kỷ 14–12 TCN. Bảng chữ cái hình nêm gồm 30 ký hiệu của nó có trước chữ Phoenicia và là một trong những bảng chữ cái được ghi chép sớm nhất, đồng thời lưu giữ thứ tự bảng chữ cái (abecedary) cổ xưa nhất được biết đến, tuy các bảng chữ cái tổ tiên Proto-Sinai/Proto-Canaan còn cổ hơn. Các văn bản thần thoại Ugarit (Sử thi Baal) cung cấp bối cảnh văn hóa thiết yếu để hiểu Kinh Thánh Hebrew.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ugarit
Nước
𐎎𐎊
/maju/
Lửa
𐎛𐎌𐎚
/ʔiʃt/
Mặt trời
𐎌𐎔𐎌
/ʃapʃ/
Mặt trăng
𐎊𐎗𐎈
/jaːriχ/
Sao
𐎋𐎁𐎋𐎁
/kabkabu/
Mẹ
𐎜𐎎
/ʔumm/
Cha
𐎜𐎁
/ʔabu/
Tôi
𐎀𐎐𐎋
/ʔanaːku/
Bạn
𐎀𐎚
/ʔatta/
Tên
𐎌𐎎
/ʃumu/
Mắt
𐎓𐎐
/ʕajnu/
Tay
𐎊𐎄
/jadu/
Tim
𐎍𐎁
/libbu/
Yêu
𐎜𐎈𐎁
/ʔaːhab/
Cây
𐎓𐎕
/ʕasˤu/
Nhà
𐎁𐎚
/bajtu/
Chó
𐎋𐎍𐎁
/kalbu/
Mèo
—
/—/
Ăn
𐎍𐎈𐎎
/laħam/
Uống
𐎌𐎚𐎊
/ʃataju/
Một
𐎀𐎈𐎄
/ʔaːħadu/
Hai
𐎘𐎐
/θnaː/
Xin chào
𐎌𐎍𐎎
/ʃalaːmu/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
𐎉𐎁
/tˤaːbu/
Nguồn
- Tropper (2000) — Ugaritische Grammatik
- Glottolog: ugar1238
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Northwest Semitic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ugarit | Tiếng Punic | Tiếng Saba | Tiếng Aram cổ | Tiếng Phoenicia | Tiền Semit ngữ | Tiếng Ả Rập của Qur'an |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐎎𐎊 /maju/ | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | 𐩣𐩥 /maw/ | מין /majin/ | 𐤌𐤌 /meːm/ | *māʔ- /māʔ-/ | ماء /maːʔ/ |
| Lửa | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | נור /nuːr/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | *ʔiš- /ʔiš-/ | نار /naːr/ |
| Mặt trời | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | *šamš- /šamš-/ | شمس /ʃams/ |
| Mặt trăng | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ | שהר /sahr/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | *warḫ- /warḫ-/ | قمر /qamar/ |
| Sao | 𐎋𐎁𐎋𐎁 /kabkabu/ | 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ | 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ | כוכב /kawkab/ | 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ | *kawkab- /kawkab-/ | نجم /nadʒm/ |
| Mẹ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | אמ /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | *ʔimm- /ʔimm-/ | أم /ʔumm/ |
| Cha | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | 𐤀𐤁 /ʔav/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | אב /ʔab/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | *ʔab- /ʔab-/ | أب /ʔab/ |
| Tôi | 𐎀𐎐𐎋 /ʔanaːku/ | 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːk/ | 𐩱𐩬 /ʔana/ | אנה /ʔanaː/ | 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːkiː/ | *ʔanāku /ʔanāku/ | أنا /ʔanaː/ |
| Bạn | 𐎀𐎚 /ʔatta/ | 𐤀𐤕 /ʔatta/ | 𐩱𐩬𐩩 /ʔanta/ | אנת /ʔantaː/ | 𐤀𐤕 /ʔatta/ | *ʔanta /ʔanta/ | أنتَ /ʔanta/ |
| Tên | 𐎌𐎎 /ʃumu/ | 𐤔𐤌 /ʃem/ | 𐩪𐩣 /sim/ | שם /ʃum/ | 𐤔𐤌 /ʃem/ | *šim- /šim-/ | اسم /ism/ |
| Mắt | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | עין /ʕajn/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | *ʕayn- /ʕayn-/ | عين /ʕajn/ |
| Tay | 𐎊𐎄 /jadu/ | 𐤉𐤃 /jad/ | 𐩺𐩵 /jad/ | יד /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | *yad- /yad-/ | يد /jad/ |
| Tim | 𐎍𐎁 /libbu/ | 𐤋𐤁 /lib/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | לב /leb/ | 𐤋𐤁 /lib/ | *libb- /libb-/ | قلب /qalb/ |
| Yêu | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | רחם /raħem/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | — /—/ | حب /ħubb/ |
| Cây | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | *ʕiṣ́- /ʕiṣ́-/ | شجرة /ʃadʒara/ |
| Nhà | 𐎁𐎚 /bajtu/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | בית /beːt/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | *bayt- /bayt-/ | بيت /bajt/ |
| Chó | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | כלב /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | *kalb- /kalb-/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | — /—/ | قط /qitˤtˤ/ |
| Ăn | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | אכל /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | *ʔakal- /ʔakal-/ | أكل /ʔakala/ |
| Uống | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | שתה /ʃataː/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | *šatay- /šatay-/ | شرب /ʃariba/ |
| Một | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | חד /ħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | *ʔaḥad- /ʔaḥad-/ | واحد /waːħid/ |
| Hai | 𐎘𐎐 /θnaː/ | 𐤔𐤍𐤌 /ʃnem/ | 𐩻𐩬𐩺 /θanay/ | תרין /treːn/ | 𐤔𐤍𐤌 /ʃnem/ | *ṯin- /ṯin-/ | اثنان /iθnaːn/ |
| Xin chào | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | — /—/ | السلام عليكم /as.salaːmu ʕalajkum/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | الحمد لله /al.ħamdu lillaːh/ |
| Tốt | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | טב /tˤab/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | *ṭāb- /ṭāb-/ | طيب /tˤajjib/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.