𐎜𐎂𐎗𐎚
tiếng Ugarit
Afro-Asiatic (Northwest Semitic) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ugarit là ngôn ngữ Tây Bắc Semit của thành phố thời đại đồ đồng Ugarit (nay là Ras Shamra ở Syria), được dùng vào khoảng thế kỷ 14–12 TCN. Bảng chữ cái hình nêm gồm 30 ký tự là bảng chữ cái thực sự cổ nhất được ghi chép; văn chương thần thoại (vòng huyền thoại Baal) rất quan trọng để hiểu bối cảnh văn hoá của Kinh Thánh Do Thái.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ugarit
Nước
𐎎𐎊
/maju/
Lửa
𐎛𐎌𐎚
/ʔiʃt/
Mặt trời
𐎌𐎔𐎌
/ʃapʃ/
Mặt trăng
𐎊𐎗𐎈
/jaːriχ/
Mẹ
𐎜𐎎
/ʔumm/
Cha
𐎜𐎁
/ʔabu/
Ăn
𐎍𐎈𐎎
/laħam/
Uống
𐎌𐎚𐎊
/ʃataju/
Yêu
𐎜𐎈𐎁
/ʔaːhab/
Tim
𐎍𐎁
/libbu/
Cây
𐎓𐎕
/ʕasˤu/
Nhà
𐎁𐎚
/bajtu/
Chó
𐎋𐎍𐎁
/kalbu/
Mèo
—
/—/
Tay
𐎊𐎄
/jadu/
Mắt
𐎓𐎐
/ʕajnu/
Xin chào
𐎌𐎍𐎎
/ʃalaːmu/
Cảm ơn
—
/—/
Một
𐎀𐎈𐎄
/ʔaːħadu/
Tốt
𐎉𐎁
/tˤaːbu/
Nguồn
- Tropper (2000) — Ugaritische Grammatik
- Glottolog: ugar1238
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Northwest Semitic) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ugarit | tiếng Punic | tiếng Phoenicia | Tiếng Aram cổ | tiếng Saba | tiếng Ge'ez | tiếng Hebrew Kinh Thánh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐎎𐎊 /maju/ | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | 𐤌𐤌 /majim/ | מין /majin/ | 𐩣𐩺 /maːʔ/ | ማይ /maːj/ | מים /majim/ |
| Lửa | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | אש /ʔɛʃ/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | እሳት /ʔəsaːt/ | אש /ʔeʃ/ |
| Mặt trời | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | ፀሐይ /sˤaħaj/ | שמש /ʃemeʃ/ |
| Mặt trăng | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | שהר /sahr/ | 𐩥𐩧𐩭 /warkʰ/ | ወርኅ /warχ/ | ירח /jɔːreːaħ/ |
| Mẹ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אמ /ʔem/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | እም /ʔəmm/ | אם /ʔeːm/ |
| Cha | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | 𐤀𐤁 /ʔav/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | אב /ʔab/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | አብ /ʔab/ | אב /ʔɔːv/ |
| Ăn | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אכל /ʔakal/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | በልዐ /balʕa/ | אכל /ʔɔːxal/ |
| Uống | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שתה /ʃataː/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | ሰትየ /satja/ | שתה /ʃɔːθɔː/ |
| Yêu | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | רחם /raħem/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | አፍቀረ /ʔafqara/ | אהב /ʔɔːhav/ |
| Tim | 𐎍𐎁 /libbu/ | 𐤋𐤁 /lib/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /leb/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | ልብ /ləbb/ | לב /leːv/ |
| Cây | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | 𐤏𐤑 /ʕeʦʕ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | ዕፅ /ʕasˤ/ | עץ /ʕeːsˤ/ |
| Nhà | 𐎁𐎚 /bajtu/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /beːt/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | ቤት /beːt/ | בית /bajiθ/ |
| Chó | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kalb/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | ከልብ /kalb/ | כלב /kelev/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | — /—/ | — /—/ | ድሙ /dəmmu/ | — /—/ |
| Tay | 𐎊𐎄 /jadu/ | 𐤉𐤃 /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jad/ | 𐩺𐩵 /jad/ | እድ /ʔəd/ | יד /jɔːð/ |
| Mắt | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajn/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | ዐይን /ʕajn/ | עין /ʕajin/ |
| Xin chào | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | ሰላም /salaːm/ | שלום /ʃɔːloːm/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | ምስጋና /məsɡaːnaː/ | תודה /toːðɔː/ |
| Một | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | חד /ħad/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | አሐዱ /ʔaħadu/ | אחד /ʔeħɔːð/ |
| Tốt | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טב /tˤab/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | ሠናይ /sanaːj/ | טוב /tˤoːv/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.